Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:24:00 đến ngày 2021-07-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,952,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA,RÃNH XÂY | |||
| 1 | Đắp đất công trình, đất cấp III, độ chặt K=0,85 | 5,7075 | 100m3 | |
| 2 | Đào khai thác +vận chuyển đất về đắp | 5,7075 | 100m3 | |
| 3 | Lót bạt ni lông sân bê tông | 823 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đá 2x4 mác 200# | 98,76 | m3 | |
| 5 | Xây tường 110 vxm mác 75# | 7,326 | m3 | |
| 6 | Xây tường 220 vxm mác 75# | 5,8144 | m3 | |
| 7 | Trát bó vỉa vxm mác 75# | 50 | m2 | |
| 8 | Ôp gạch thẻ 60x240mm | 212,589 | m2 | |
| 9 | Đào đất móng rãnh thoát nước đất cấp III | 0,8817 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M150 | 13,16 | m3 | |
| 11 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ D100 VXM M75 | 18,8 | m3 | |
| 12 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm | 75,2 | m2 | |
| 13 | Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cm | 229,36 | m2 | |
| 14 | SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh | 0,4159 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh | 7,7381 | m3 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan rãnh thép D | 0,6267 | tấn | |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng cấp III | 4,913 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 1,269 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2M200 | 2,08 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,028 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông trụ | 0,138 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường che gạch bê tông (10x20x40)cm | 0,96 | m3 | |
| 7 | Trát tường chắn VXM 75 | 38,88 | m2 | |
| 8 | Lót bạt nilong | 71,5 | ||
| 9 | Đổ bê tông nền đá 2x4 M200# | 7,15 | m3 | |
| 10 | SX cột thép | 0,2453 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép | 0,2453 | tấn | |
| 12 | SX thép vì kèo | 0,2506 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng thép vì kèo | 0,2506 | tấn | |
| 14 | SX xà gồ thép | 0,098 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,098 | tấn | |
| 16 | Lợp mái tôn D 0.40mm | 0,8494 | 100m2 | |
| 17 | SXLD ke chống bão | 424 | cái | |
| 18 | Ống nhựa PVC thu nước mái D60 | 0,128 | 100m | |
| 19 | Cút nhựa PVC D60 | 5 | cái | |
| C | LÒ ĐỐT RÁC THẢI | |||
| 1 | Ván khuôn đổ BT nền đựng tro | 0,0152 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền đựng tro đá 1x2 M200 | 0,9542 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch không nung D100, VXM M75 | 1,4324 | m3 | |
| 4 | SX giá đựng rác thép f12a200 | 0,0043 | tấn | |
| 5 | LD giá đựng rác thép f12a200 | 0,0004 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | 0,0039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép lanh tô ĐK | 0,0023 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | 0,0144 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mái | 0,0516 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép mái ĐK | 0,0368 | tấn | |
| 11 | Bê tông mái đá 1x2 M200 | 0,6396 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài nhà, VXM M75 | 17,164 | m2 | |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh hoa sắt tường rào | 62,3563 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh tường rào xây gạch | 653,7326 | m2 | |
| 3 | Sơn tường rào hoa thép | 62,3563 | m2 | |
| 4 | Sơn tường rào xây gạch | 653,7326 | m2 | |
| 5 | SX vì kèo lắp đặt biển hiệu | 0,0562 | tấn | |
| 6 | LD vì kèo lắp đặt biển hiệu | 0,0562 | tấn | |
| 7 | Tôn tráng kẽm biển hiệu màu xanh | 3,2116 | m2 | |
| 8 | Cắt dán chữ decal biển tên | 2 | công | |
| E | PHẦN BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển hệ thống xử lý nước thải y tế từ trạm y tế cũ về lắp lại hoàn thiện | 1 | Hệ thống | |
| F | NHÀ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 18,9699 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xây gạch, đá | 39,5176 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 23,4203 | m3 | |
| G | NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đất cấp III | 95,412 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng đất cấp 3 | 0,2006 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng k=0,9 | 0,2329 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 12,523 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ | 0,4664 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông trụ móng đá 1x2 M250 | 18,8664 | m3 | |
| 7 | Cốt thép trụ móng ĐK | 0,0638 | tấn | |
| 8 | Cốt thép trụ móng ĐK | 1,0682 | tấn | |
| 9 | SXLD ván khuôn giằng móng | 1,1102 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | 11,1024 | m3 | |
| 11 | Cốt thép giằng móng ĐK | 0,4894 | tấn | |
| 12 | Cốt thép giằng móng ĐK | 2,2085 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | 9,7146 | m3 | |
| 14 | SXLD ván khuôn giằng tường | 0,3344 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép giằng tường, ĐK | 0,2945 | tấn | |
| 16 | Cốt thép giằng tường, ĐK | 0,0854 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | 3,344 | m3 | |
| 18 | Lấp đất tôn nền nhà | 0,7577 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông nền nhà M100 đá 4x6 | 23,3354 | m3 | |
| 20 | SXLD ván khuôn cột | 0,5964 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | 2,982 | m3 | |
| 22 | SXLD cốt thép cột ĐK | 0,1335 | tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép cột ĐK | 0,69 | tấn | |
| 24 | Xây tường gạch không nung D200 VXM M75 | 77,4732 | m3 | |
| 25 | Xây tường gạch không nung D100 VXM M75 | 5,9338 | m3 | |
| 26 | Xây bậc tam cấp, chân móng VXM M75 | 7,4254 | m3 | |
| 27 | SXLD ván khuôn lanh tô + bàn bếp | 0,2783 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | 1,6886 | m3 | |
| 29 | Cốt thép lanh tô + bàn bệ bếp ĐK | 0,0432 | tấn | |
| 30 | Cốt thép lanh tô + bàn bệ bếp ĐK | 0,1545 | tấn | |
| 31 | SXLD ván khuôn dầm | 1,0933 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | 8,065 | m3 | |
| 33 | SXLD cốt thép dầm ĐK | 0,5207 | tấn | |
| 34 | SXLD cốt thép dầm ĐK | 1,6212 | tấn | |
| 35 | SXLD cốt thép dầm ĐK>18mm | 0,1387 | tấn | |
| 36 | SXLD ván khuôn sàn mái | 3,7654 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | 36,5829 | m3 | |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK | 3,8173 | tấn | |
| 39 | Láng sê nô chống thấm dày 2cm vxm mác 75# | 53,812 | m2 | |
| 40 | Xây tường thu hồi D220 VXM M75 | 24,1292 | m3 | |
| 41 | SXLD ván khuôn giằng tường thu hồi | 0,2161 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông giằng tường thu hồi M200 đá 1x2 | 2,1606 | m3 | |
| 43 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK | 0,0244 | tấn | |
| 44 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK | 0,232 | tấn | |
| 45 | SX xà gồ thép hình U100x40x2 | 0,8297 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0705 | tấn | |
| 47 | Sơn thép hình 3 nước | 70,464 | m2 | |
| 48 | Lợp tôn mái D=0,42mm | 3,1819 | 100m2 | |
| 49 | Ke chống bão 6 cá 1m2 | 1.908 | cái | |
| 50 | Trát tường trong nhà VXM M75 | 440,4742 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 | 228,2169 | m2 | |
| 52 | Trát dầm VXM M75 D15 | 109,33 | m2 | |
| 53 | Trát trần VXM M75 D15 | 376,5446 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ móc nước VXM M75 | 71,66 | m | |
| 55 | Đắp phào kép VXM M75 | 294,13 | m | |
| 56 | Trát hèm má cửa VXM M75 | 51,027 | m2 | |
| 57 | Láng nền kẻ caro chống trơn VXM M100 | 7,325 | m2 | |
| 58 | Lát nền nhà gạch LD 600x600 | 223,537 | m2 | |
| 59 | Lát nền vệ sinh nhà gạch chống trơn 300x300 | 7,15 | m2 | |
| 60 | Ốp tường gạch LD 300x600 | 285,5975 | m2 | |
| 61 | Ốp gạch chân tường LD600x120 | 110,2648 | m2 | |
| 62 | Ốp đá granite | 16,6817 | m2 | |
| 63 | SXLD hoa inox cửa sổ 15x15x1,1 | 313,8605 | kg | |
| 64 | Sơn tường trong nhà | 977,3758 | m2 | |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà | 228,2169 | m2 | |
| 66 | SXLD giàn giáo thi công ngoài nhà | 3,0586 | 100m2 | |
| 67 | cửa đi cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) lắp đặt hoàn thiện | 61,812 | m2 | |
| 68 | cửa sổ cửa 2 cánh nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) lắp đặt hoàn thiện | 46,272 | m2 | |
| 69 | cửa sổ cửa 1 cánh nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) lắp đặt hoàn thiện | 1,767 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt đèn HQ đơn L=1200, P40W | 20 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn HQ đôi L=1200, P40W | 6 | bộ | |
| 72 | Đèn ốp hiên D250*11W (Compac) | 16 | bộ | |
| 73 | Quạt treo tường | 13 | cái | |
| 74 | Lắp đặt quạt trần ĐK cánh 1,4mx80W | 15 | cái | |
| 75 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | 7 | cái | |
| 76 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | 1 | cái | |
| 77 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | 15 | bảng | |
| 78 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | 13 | cái | |
| 79 | Hộp điện đặt atomat | 1 | hộp | |
| 80 | Hộp cầu nối 100x100 | 14 | hộp | |
| 81 | Aptomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) | 1 | cái | |
| 82 | Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | 22 | cái | |
| 83 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | 150 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 75 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 125 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 420 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | 5 | m | |
| 88 | SXLD cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2m | 1 | cọc | |
| 89 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | 10 | cuộn | |
| 90 | Lắp đặt gen nhựa mềm PVC D30 | 75 | m | |
| 91 | Lắp đặt gen nhựa mềm PVC D20 | 125 | m | |
| 92 | Lắp đặt gen nhựa mềm PVC D16 | 420 | m | |
| 93 | Quạt hút mùi + khung Inox | 1 | bộ | |
| 94 | Điều hòa 12.000 BTU (treo tường) bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện | 2 | máy | |
| 95 | Điều hòa 9.000 BTU (treo tường) bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện | 7 | máy | |
| 96 | Đào đất rãnh chống sét | 7,302 | m3 | |
| 97 | Đệm đất sét đầm chặt | 7,302 | m3 | |
| 98 | Sản xuất kim thu sét D18 | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét D18 | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn sét D10 | 59,3 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | 34,2 | m | |
| 102 | SXLD cọc tiếp địa thép L50x50x3 dài 2m | 3 | cọc | |
| 103 | Lắp đặt quả sứ | 3 | sứ | |
| 104 | Bulong B12 | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D21 | 0,06 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D27 | 0,5 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D34 | 0,33 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D42 | 0,12 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D27 | 14 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D34 | 11 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D42 | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D21 | 8 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút góc 90 độ ren trong D21 | 17 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42/27 | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt hạ PVC D42/34 | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt hạ PVC D34/27 | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt hạ PVC D27/21 | 17 | cái | |
| 123 | Lắp đặt van chặn tay chụp D42 | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt bơm nước P=370W | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt khẩu nối ren ngoài D27 | 17 | cái | |
| 126 | Dây dẫn nước nóng D27 | 10 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Téc nước INOX 2000L | 1 | bể | |
| 128 | Lắp đặt bộ công tắc tự động điều khiển bơm | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D60 | 0,34 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D90 | 0,09 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D42 | 0,02 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D42 | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | 9 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt măng sông thu nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt măng sông thu nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt hạ PVC D90/60 | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D110 | 0,25 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D110 | 5 | cái | |
| 142 | Cút nhựa PVC 45 độ D110 | 10 | cái | |
| 143 | Rọ chắn rác không rỉ D150 | 5 | cái | |
| 144 | Côn thu D125*110 | 5 | cái | |
| 145 | Đai inox | 10 | cái | |
| 146 | Lavabo đơn người lớn | 8 | bộ | |
| 147 | Gương + phụ kiện | 2 | cái | |
| 148 | Xí bệt người lớn | 2 | bộ | |
| 149 | Phếu thu sàn Inox KT 150x150 | 2 | cái | |
| 150 | Tiểu nam đứng | 1 | bộ | |
| 151 | Dây dẫn nước | 17 | sợi | |
| 152 | Băng keo | 5 | cuộn | |
| 153 | Keo dán ống | 5 | lọ | |
| 154 | Bình nóng lạnh 15L | 2 | bộ | |
| 155 | Sen đơn gắn lavabo | 2 | bộ | |
| 156 | Chậu rửa inox đôi + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 157 | Vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 158 | Tủ tôn kính để bình chữa cháy 600x400x200mm | 4 | chiếc | |
| 159 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | 8 | bình | |
| 160 | Biển báo PCCC tôn sơn trắng | 4 | chiếc | |
| 161 | Đào đất móng bể tự hoại | 0,1433 | 100m3 | |
| 162 | Lấp đất chân móng bể tự hoại | 0,0358 | 100m3 | |
| 163 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 tự hoại | 0,7644 | m3 | |
| 164 | Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200 tự hoại | 0,9262 | m3 | |
| 165 | Ván khuôn bể tự hoại | 0,0437 | 100m2 | |
| 166 | Cốt thép đáy bể tự hoại | 0,0162 | tấn | |
| 167 | Xây tường bể gạch không nung D=200 VXM 75 tự hoại | 2,2 | m3 | |
| 168 | Xây tường bể gạch không nung D=100 VXM 75 tự hoại | 0,3775 | m3 | |
| 169 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cm tự hoại | 3,835 | m2 | |
| 170 | Bê tông tấm đan nắp bể tự hoại | 0,602 | m3 | |
| 171 | Ván khuôn tấm đan nắp bể tự hoại | 0,0311 | 100m2 | |
| 172 | Cốt thép tấm đan đáy bể tự hoại | 0,036 | tấn | |
| 173 | Trát tường bể có đánh màu VXM M75 tự hoại | 17,52 | m2 | |
| 174 | Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kg tự hoại | 7 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.065.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi