Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744972-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210744934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 16:24:00 đến ngày 2021-07-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,952,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA,RÃNH XÂY
1 Đắp đất công trình, đất cấp III, độ chặt K=0,85 5,7075 100m3
2 Đào khai thác +vận chuyển đất về đắp 5,7075 100m3
3 Lót bạt ni lông sân bê tông 823 m2
4 Đổ bê tông đá 2x4 mác 200# 98,76 m3
5 Xây tường 110 vxm mác 75# 7,326 m3
6 Xây tường 220 vxm mác 75# 5,8144 m3
7 Trát bó vỉa vxm mác 75# 50 m2
8 Ôp gạch thẻ 60x240mm 212,589 m2
9 Đào đất móng rãnh thoát nước đất cấp III 0,8817 100m3
10 Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M150 13,16 m3
11 Xây thành rãnh bằng gạch chỉ D100 VXM M75 18,8 m3
12 Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm 75,2 m2
13 Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cm 229,36 m2
14 SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh 0,4159 100m2
15 Bê tông tấm đan rãnh 7,7381 m3
16 Cốt thép tấm đan rãnh thép D 0,6267 tấn
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào đất móng cấp III 4,913 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 1,269 m3
3 Bê tông móng đá 1x2M200 2,08 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng 0,028 100m2
5 Ván khuôn bê tông trụ 0,138 100m2
6 Xây tường che gạch bê tông (10x20x40)cm 0,96 m3
7 Trát tường chắn VXM 75 38,88 m2
8 Lót bạt nilong 71,5
9 Đổ bê tông nền đá 2x4 M200# 7,15 m3
10 SX cột thép 0,2453 tấn
11 Lắp dựng cột thép 0,2453 tấn
12 SX thép vì kèo 0,2506 tấn
13 Lắp dựng thép vì kèo 0,2506 tấn
14 SX xà gồ thép 0,098 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,098 tấn
16 Lợp mái tôn D 0.40mm 0,8494 100m2
17 SXLD ke chống bão 424 cái
18 Ống nhựa PVC thu nước mái D60 0,128 100m
19 Cút nhựa PVC D60 5 cái
C LÒ ĐỐT RÁC THẢI
1 Ván khuôn đổ BT nền đựng tro 0,0152 100m2
2 Bê tông nền đựng tro đá 1x2 M200 0,9542 m3
3 Xây tường gạch không nung D100, VXM M75 1,4324 m3
4 SX giá đựng rác thép f12a200 0,0043 tấn
5 LD giá đựng rác thép f12a200 0,0004 tấn
6 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô 0,0039 100m2
7 Cốt thép lanh tô ĐK 0,0023 tấn
8 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 0,0144 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông mái 0,0516 100m2
10 Cốt thép mái ĐK 0,0368 tấn
11 Bê tông mái đá 1x2 M200 0,6396 m3
12 Trát tường ngoài nhà, VXM M75 17,164 m2
D CỔNG, HÀNG RÀO
1 Vệ sinh hoa sắt tường rào 62,3563 m2
2 Vệ sinh tường rào xây gạch 653,7326 m2
3 Sơn tường rào hoa thép 62,3563 m2
4 Sơn tường rào xây gạch 653,7326 m2
5 SX vì kèo lắp đặt biển hiệu 0,0562 tấn
6 LD vì kèo lắp đặt biển hiệu 0,0562 tấn
7 Tôn tráng kẽm biển hiệu màu xanh 3,2116 m2
8 Cắt dán chữ decal biển tên 2 công
E PHẦN BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Tháo dỡ, di chuyển hệ thống xử lý nước thải y tế từ trạm y tế cũ về lắp lại hoàn thiện 1 Hệ thống
F NHÀ PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 18,9699 m3
2 Phá dỡ kết cấu xây gạch, đá 39,5176 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 23,4203 m3
G NHÀ XÂY MỚI
1 Đào đất móng trụ đất cấp III 95,412 m3
2 Đào móng băng đất cấp 3 0,2006 100m3
3 Đắp đất hố móng k=0,9 0,2329 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 12,523 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ 0,4664 100m2
6 Bê tông trụ móng đá 1x2 M250 18,8664 m3
7 Cốt thép trụ móng ĐK 0,0638 tấn
8 Cốt thép trụ móng ĐK 1,0682 tấn
9 SXLD ván khuôn giằng móng 1,1102 100m2
10 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 11,1024 m3
11 Cốt thép giằng móng ĐK 0,4894 tấn
12 Cốt thép giằng móng ĐK 2,2085 tấn
13 Xây tường thẳng gạch không nung (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 9,7146 m3
14 SXLD ván khuôn giằng tường 0,3344 100m2
15 Cốt thép giằng tường, ĐK 0,2945 tấn
16 Cốt thép giằng tường, ĐK 0,0854 tấn
17 Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 3,344 m3
18 Lấp đất tôn nền nhà 0,7577 100m3
19 Bê tông nền nhà M100 đá 4x6 23,3354 m3
20 SXLD ván khuôn cột 0,5964 100m2
21 Bê tông cột đá 1x2 M250 2,982 m3
22 SXLD cốt thép cột ĐK 0,1335 tấn
23 SXLD cốt thép cột ĐK 0,69 tấn
24 Xây tường gạch không nung D200 VXM M75 77,4732 m3
25 Xây tường gạch không nung D100 VXM M75 5,9338 m3
26 Xây bậc tam cấp, chân móng VXM M75 7,4254 m3
27 SXLD ván khuôn lanh tô + bàn bếp 0,2783 100m2
28 Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 1,6886 m3
29 Cốt thép lanh tô + bàn bệ bếp ĐK 0,0432 tấn
30 Cốt thép lanh tô + bàn bệ bếp ĐK 0,1545 tấn
31 SXLD ván khuôn dầm 1,0933 100m2
32 Bê tông dầm đá 1x2 M250 8,065 m3
33 SXLD cốt thép dầm ĐK 0,5207 tấn
34 SXLD cốt thép dầm ĐK 1,6212 tấn
35 SXLD cốt thép dầm ĐK>18mm 0,1387 tấn
36 SXLD ván khuôn sàn mái 3,7654 100m2
37 Bê tông sàn M250 đá 1x2 36,5829 m3
38 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 3,8173 tấn
39 Láng sê nô chống thấm dày 2cm vxm mác 75# 53,812 m2
40 Xây tường thu hồi D220 VXM M75 24,1292 m3
41 SXLD ván khuôn giằng tường thu hồi 0,2161 100m2
42 Bê tông giằng tường thu hồi M200 đá 1x2 2,1606 m3
43 SXLD cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK 0,0244 tấn
44 SXLD cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK 0,232 tấn
45 SX xà gồ thép hình U100x40x2 0,8297 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép 0,0705 tấn
47 Sơn thép hình 3 nước 70,464 m2
48 Lợp tôn mái D=0,42mm 3,1819 100m2
49 Ke chống bão 6 cá 1m2 1.908 cái
50 Trát tường trong nhà VXM M75 440,4742 m2
51 Trát tường ngoài nhà VXM M75 228,2169 m2
52 Trát dầm VXM M75 D15 109,33 m2
53 Trát trần VXM M75 D15 376,5446 m2
54 Trát gờ chỉ móc nước VXM M75 71,66 m
55 Đắp phào kép VXM M75 294,13 m
56 Trát hèm má cửa VXM M75 51,027 m2
57 Láng nền kẻ caro chống trơn VXM M100 7,325 m2
58 Lát nền nhà gạch LD 600x600 223,537 m2
59 Lát nền vệ sinh nhà gạch chống trơn 300x300 7,15 m2
60 Ốp tường gạch LD 300x600 285,5975 m2
61 Ốp gạch chân tường LD600x120 110,2648 m2
62 Ốp đá granite 16,6817 m2
63 SXLD hoa inox cửa sổ 15x15x1,1 313,8605 kg
64 Sơn tường trong nhà 977,3758 m2
65 Sơn tường ngoài nhà 228,2169 m2
66 SXLD giàn giáo thi công ngoài nhà 3,0586 100m2
67 cửa đi cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) lắp đặt hoàn thiện 61,812 m2
68 cửa sổ cửa 2 cánh nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) lắp đặt hoàn thiện 46,272 m2
69 cửa sổ cửa 1 cánh nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) lắp đặt hoàn thiện 1,767 m2
70 Lắp đặt đèn HQ đơn L=1200, P40W 20 bộ
71 Lắp đặt đèn HQ đôi L=1200, P40W 6 bộ
72 Đèn ốp hiên D250*11W (Compac) 16 bộ
73 Quạt treo tường 13 cái
74 Lắp đặt quạt trần ĐK cánh 1,4mx80W 15 cái
75 Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm 7 cái
76 Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm 1 cái
77 Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm 15 bảng
78 Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm 13 cái
79 Hộp điện đặt atomat 1 hộp
80 Hộp cầu nối 100x100 14 hộp
81 Aptomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) 1 cái
82 Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) 22 cái
83 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 150 m
84 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 75 m
85 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 125 m
86 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 420 m
87 Lắp đặt dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 5 m
88 SXLD cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2m 1 cọc
89 Băng dính cách điện hạ áp D80 10 cuộn
90 Lắp đặt gen nhựa mềm PVC D30 75 m
91 Lắp đặt gen nhựa mềm PVC D20 125 m
92 Lắp đặt gen nhựa mềm PVC D16 420 m
93 Quạt hút mùi + khung Inox 1 bộ
94 Điều hòa 12.000 BTU (treo tường) bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện 2 máy
95 Điều hòa 9.000 BTU (treo tường) bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện 7 máy
96 Đào đất rãnh chống sét 7,302 m3
97 Đệm đất sét đầm chặt 7,302 m3
98 Sản xuất kim thu sét D18 3 cái
99 Lắp đặt kim thu sét D18 3 cái
100 Lắp đặt dây dẫn sét D10 59,3 m
101 Lắp đặt dây tiếp địa D12 34,2 m
102 SXLD cọc tiếp địa thép L50x50x3 dài 2m 3 cọc
103 Lắp đặt quả sứ 3 sứ
104 Bulong B12 6 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D21 0,06 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D27 0,5 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D34 0,33 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D42 0,12 100m
109 Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D27 14 cái
110 Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D34 11 cái
111 Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D42 6 cái
112 Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D21 8 cái
113 Lắp đặt cút góc 90 độ ren trong D21 17 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 4 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 6 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 2 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 4 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PVC D42/27 3 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 2 cái
120 Lắp đặt hạ PVC D42/34 2 cái
121 Lắp đặt hạ PVC D34/27 4 cái
122 Lắp đặt hạ PVC D27/21 17 cái
123 Lắp đặt van chặn tay chụp D42 2 cái
124 Lắp đặt bơm nước P=370W 1 cái
125 Lắp đặt khẩu nối ren ngoài D27 17 cái
126 Dây dẫn nước nóng D27 10 cái
127 Lắp đặt Téc nước INOX 2000L 1 bể
128 Lắp đặt bộ công tắc tự động điều khiển bơm 1 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D60 0,34 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D90 0,09 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D42 0,02 100m
132 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D42 2 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 6 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 9 cái
135 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 3 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 2 cái
137 Lắp đặt măng sông thu nhựa PVC D60 2 cái
138 Lắp đặt măng sông thu nhựa PVC D90 2 cái
139 Lắp đặt hạ PVC D90/60 2 cái
140 Lắp đặt ống nhựa PVC ( CL2 ) D110 0,25 100m
141 Lắp đặt cút góc 90 độ PVC D110 5 cái
142 Cút nhựa PVC 45 độ D110 10 cái
143 Rọ chắn rác không rỉ D150 5 cái
144 Côn thu D125*110 5 cái
145 Đai inox 10 cái
146 Lavabo đơn người lớn 8 bộ
147 Gương + phụ kiện 2 cái
148 Xí bệt người lớn 2 bộ
149 Phếu thu sàn Inox KT 150x150 2 cái
150 Tiểu nam đứng 1 bộ
151 Dây dẫn nước 17 sợi
152 Băng keo 5 cuộn
153 Keo dán ống 5 lọ
154 Bình nóng lạnh 15L 2 bộ
155 Sen đơn gắn lavabo 2 bộ
156 Chậu rửa inox đôi + phụ kiện 1 bộ
157 Vòi chậu rửa 1 bộ
158 Tủ tôn kính để bình chữa cháy 600x400x200mm 4 chiếc
159 Bình chữa cháy ABC MFZL8 8 bình
160 Biển báo PCCC tôn sơn trắng 4 chiếc
161 Đào đất móng bể tự hoại 0,1433 100m3
162 Lấp đất chân móng bể tự hoại 0,0358 100m3
163 Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 tự hoại 0,7644 m3
164 Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200 tự hoại 0,9262 m3
165 Ván khuôn bể tự hoại 0,0437 100m2
166 Cốt thép đáy bể tự hoại 0,0162 tấn
167 Xây tường bể gạch không nung D=200 VXM 75 tự hoại 2,2 m3
168 Xây tường bể gạch không nung D=100 VXM 75 tự hoại 0,3775 m3
169 Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cm tự hoại 3,835 m2
170 Bê tông tấm đan nắp bể tự hoại 0,602 m3
171 Ván khuôn tấm đan nắp bể tự hoại 0,0311 100m2
172 Cốt thép tấm đan đáy bể tự hoại 0,036 tấn
173 Trát tường bể có đánh màu VXM M75 tự hoại 17,52 m2
174 Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kg tự hoại 7 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.065.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->