Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710349-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210701859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn giao tại Quyết định số 4469/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Thuận Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:29:00 đến ngày 2021-07-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,575,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75KG
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật197,598m2
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật136,64m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,5875m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,7057m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật296,5089m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật296,5089m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật62,225m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật62,225m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật546,2108m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật234,0904m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật93,7754m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,1894m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật378,0468m2
14Phá lớp vữa trát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật162,02m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật467,7024m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,951m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5279m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật88,0495m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật88,0495m3
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật197,598m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật197,598m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật296,5089m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật234,0904m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62,225m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,1894m2
26Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật162,02m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật753,6777m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật674,0314m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật717,4678m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.427,7091m2
31Lan can sắt hộp sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu kỹ thuật366,5708kg
32Cầu inox trang trí trụ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,24m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,7057m2
35Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật96,992m2
36Lắp đặt khuôn cửa képChương V: Yêu cầu kỹ thuật306,56md
37Thay vách kính cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,43m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật467,7024m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật467,7024m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,5984m2
41Lát đá Granite bậc cầu thang, tam cấp vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,951m2
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật180m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật650m
47Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
48Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
49Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật180m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật600m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6hộp
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật48bộ
56Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Tủ điện phòng 4-8 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
65Mặt áp tô mát + mặt bảng điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật68cái
66Đế âm áp tô mát + bảng điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật68cái
67Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
68Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Cọc tiếp địa L63x63x4 dài 2mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
70Thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,625kg
71Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V: Yêu cầu kỹ thuật2sứ
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,375100m
73Phụ kiện thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,6298100m2
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật16m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25m3
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,786m2
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,365m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,365m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,88m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,061m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,053100m2
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,239m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,358m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,42m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,938m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16m3
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m2
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật8m3
91Lát gạch Terazzo kích thước gạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật160m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH-THCS BÓ MƯỜI B
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật333,2374m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,2667m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật54,5m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,2626m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật603,881m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật258,8062m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật81,54m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,9457m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật715,9286m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật306,8266m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật171,376m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật73,4468m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật589,398m2
14Phá lớp vữa trát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật252,5992m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật737,6371m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật12m3
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,6715m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật78,8643m3
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật333,2374m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật333,2374m2
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,2667m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật258,8062m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật306,8266m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,9457m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật73,4468m2
26Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật252,5992m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật985,6729m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.086,8128m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật979,173m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.072,4857m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,2626m2
32Thay kính cửa sổ cửa đi bị hư hỏngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20m2
33Thay thế cửa sổ cửa đi bằng thép sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật54,5m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật737,6371m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật737,6371m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,0824m2
37Vệ sinh mặt bậc cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật41,8366m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,6715m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12m3
40Lắp đặt khe co giãn dầm sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,6m
41Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,6m
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,24m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,375100m
44Phụ kiện thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,1851100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,645m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1029100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật300m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.150m
55Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
56Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật300m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật900m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8hộp
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật14bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật60bộ
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Tủ điện phòng 4-8 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
73Mặt áp tô mát + mặt bảng điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật68cái
74Đế âm áp tô mát + bảng điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật68cái
75Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
76Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Cọc tiếp địa L63x63x4 dài 2mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,625kg
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V: Yêu cầu kỹ thuật2sứ
C CẢI TẠO SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS CHIỀNG BÔM
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật196,5492m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật77,4524m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật398,3728m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật99,5932m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,3641m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5911m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật452,088m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật113,022m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật113,2077m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,3019m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật331,4684m2
12Phá lớp vữa trát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật82,8671m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật175,0605m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật83,8417m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,4585m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,4585m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật196,5492m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật196,5492m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật99,5932m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật113,022m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5911m2
22Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,3019m2
23Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,8671m2
24Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật541,566m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật555,6594m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật540,921m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.097,2254m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật77,4524m2
29Thay kính trên cửa sổ cửa điChương V: Yêu cầu kỹ thuật3m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật175,0605m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật175,0605m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,544m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,8417m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
36Phụ kiện thoát nước máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,95100m2
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật130m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật550m
42Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
43Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
44Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật180m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật36bộ
50Lắp đặt đèn tường Led 18WChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Tủ điện phòng 4-8 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Mặt áp tô mát + mặt bảng điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật58cái
60Đế âm áp tô mát + bảng điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật58cái
61Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
62Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Cọc tiếp địa L63x63x4 dài 2mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
64Thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,625kg
65Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V: Yêu cầu kỹ thuật2sứ
66Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
67Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật155,5701m2
68Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,0493m2
69Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,3389m2
70Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,1072m2
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9008m2
72Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật354,2202m2
73Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,3578m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,1325m2
75Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0147m2
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,99m2
77Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật138,3651m2
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,416m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,416m3
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
82Trần nhựa khung xương tấm trần hoa văn (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật155,5701m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,3389m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,3578m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9008m2
86Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0147m2
87Bả bằng bột bả vào tường trát lạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật378,434m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,147m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật232,389m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật398,581m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,99m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật138,3651m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,144m2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
95Phụ kiện ống nước đi kèmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
96Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200m
103Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
104Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật300m
106Đế âm bảng điện + AptomatChương V: Yêu cầu kỹ thuật29cái
107Mặt công tắc + ổ cắm + aptomatChương V: Yêu cầu kỹ thuật29cái
108Hạt công tắc đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
109Tủ điện phòng 3-6 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
110Tủ điện 400x300x150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
111Đóng cọc tiếp địa bằng thép góc V63x63x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cọc
112Thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,625kg
113Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
118Lắp đặt đèn tường ánh sáng hắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
119Bình cứu hoả MFZ4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bình
120bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
121Hộp nhôm đựng bình cứu hoảChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
122Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
123Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật153,1589m2
124Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,0493m2
125Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,3389m2
126Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,1072m2
127Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9008m2
128Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật420,4962m2
129Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật46,7218m2
130Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,1325m2
131Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0147m2
132Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,99m2
133Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,6412m3
134Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,6412m3
135Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
136Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
137Trần nhựa khung xương tấm trần hoa văn (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật153,1589
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,3389m2
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,7218m2
140Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9008m2
141Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0147m2
142Bả bằng bột bả vào tường trát lạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật467,218m2
143Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,147m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật232,389m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật487,365m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,99m2
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
148Phụ kiện ống nước đi kèmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
149Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
156Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
157Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
158Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
159Đế âm bảng điện + AptomatChương V: Yêu cầu kỹ thuật29cái
160Mặt công tắc + ổ cắm + aptomatChương V: Yêu cầu kỹ thuật29cái
161Hạt công tắc đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
162Tủ điện phòng 3-6 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
163Tủ điện 400x300x150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
164Đóng cọc tiếp địa bằng thép góc V63x63x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cọc
165Thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,625kg
166Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
167Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
168Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
169Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
170Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
171Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
172Bình cứu hoả MFZ4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bình
173bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
174Hộp nhôm đựng bình cứu hoảChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
175Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
176Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật153,1589m2
177Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,0493m2
178Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,3389m2
179Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,1072m2
180Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9008m2
181Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật420,4962m2
182Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật46,7218m2
183Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,1325m2
184Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0147m2
185Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,99m2
186Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật135,9539m2
187Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,6412m3
188Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,6412m3
189Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
190Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
191Trần nhựa khung xương tấm trần hoa văn (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật153,1589m2
192Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,3389m2
193Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,7218m2
194Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9008m2
195Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0147m2
196Bả bằng bột bả vào tường trát lạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật449,5492m2
197Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,147m2
198Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật232,389m2
199Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật469,6962m2
200Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,99m2
201Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật135,9539m2
202Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật135,9539m2
203Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,6688m2
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
205Phụ kiện ống nước đi kèmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
206Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
208Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
213Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
214Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
215Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
216Đế âm bảng điện + AptomatChương V: Yêu cầu kỹ thuật29cái
217Mặt công tắc + ổ cắm + aptomatChương V: Yêu cầu kỹ thuật29cái
218Hạt công tắc đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
219Tủ điện phòng 3-6 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
220Tủ điện 400x300x150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
221Cọc tiếp địa bằng thép V63x63x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cọc
222Thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,625kg
223Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
224Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
225Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
226Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
227Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
228Đèn Led treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
229Bình cứu hoả MFZ4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bình
230bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
231Hộp nhôm đựng bình cứu hoảChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
232Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5m3
233Rải bạt dửa chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3100m2
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,5m3
235Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật15m3
236Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật300m2
237Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
238Rải bạt dửa chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,99100m2
239Sản xuất hàng rào lưới thép bằng thép hộp sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu kỹ thuật303,591kg
240Thép lưới B40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật160kg
241Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật99,4m2
D CẢI TẠO , SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ CHIỀNG LA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật94,08m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,92m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9856m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,6896m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,6896m3
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,92m2
8Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa kép (hoa sắt tận dụng hàn khuôn cửa)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật302,4md
9Sản xuất và lắp đặt cửa thép sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật94,08m2
10Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật139,941m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật91,104m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật71,9104m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5746m3
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,602m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật243,6071m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật243,6071m3
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật139,941m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật91,104m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5746m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,602m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,9104m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,9104m2
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật180m
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật280m
30Lắp đặt ổ cắm baChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
31Tủ điện 3-6 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8hộp
33Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,7572100m3
34Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,4343100m3
35Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,95100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,795100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,188m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7969100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,7572100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,7572100m3/1km
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,4343100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,4343100m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1044100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1044100m3/1km
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật11m3
46Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật126,5m3
47Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật180m3
48Ống D50 thoát nước kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật94md
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5m3
50Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,136m3
51Ống thoát nước sau kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,6md
52Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật206m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
55Gia công lan can thép hộpChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1373tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,7976m2
57Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật45m2
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,013m3
59Tháo dỡ cổng và biển cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,178m3
61Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,242m3
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1m3
63Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
66Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,325m3
67Thép I120x12 lõi cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật92kg
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,1m2
69Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,1m2
70Sản xuất cổng thép bằng thép hình, thép tấm sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu kỹ thuật187,2199kg
71Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1872tấn
72Bánh xe sắt D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Bản lềChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
74Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,93m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1345100m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
77Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,6m3
78Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,8m3
79Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,8m2
80Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,875m3
81Rải bạt dứa chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,501100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,01m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,58m3
84Gia công lan can thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2781tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,7333m2
86Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy đầm bàn 1,5KW Công suất ≥1,5KW2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW2
4 Máy đầm cóc Công suất ≥75KG2
5 Máy cắt sắt Công suất ≥1,5KW2
6 Máy uốn thép Công suất ≥1,5KW2
7 Máy Cắt gạch Công suất ≥0,7KW2
8 Máy hàn Công suất ≥23KW2
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L2
11 Máy bơm nước Công suất ≥ 1,5KW2
12 Máy phát điện Công suất ≥ 2,5KW2
13 Máy khoan cầm tay 0,5 kW Công suất ≥ 0,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->