Gói thầu: Đảm bảo vệ sinh, làm sạch tại trụ sở KBNN Hà Nội năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Đảm bảo vệ sinh, làm sạch tại trụ sở KBNN Hà Nội năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688200 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:30:00 đến ngày 2021-07-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 686,478,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực tầng hầm B1, B2 (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 4.193 | |
| 2 | Khu vực tầng tum (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 242 | |
| 3 | Khu vực sảnh, hành lang các tầng (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 3.994 | |
| 4 | Khu vực các phòng làm việc các tầng (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 4.831 | |
| 5 | Khu vực nhà vệ sinh các tầng (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 360 | |
| 6 | Sàn khu vực thang máy, thang bộ (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 625 | |
| 7 | Cửa gỗ phòng làm việc, HT (2 mặt) (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 690 | |
| 8 | Vách ngăn nhà vệ sinh (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 455 | |
| 9 | Gạch ốp tường nhà vệ sinh (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 624 | |
| 10 | Khu vực sảnh ngoài trời tầng 4 (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 130 | |
| 11 | Đá ốp khu thang máy (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 617 | |
| 12 | Cửa kính, vách kính (tầng 1, 2, 3) (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 48 | |
| 13 | Bàn quầy giao dịch (tầng 2, 3, 4) (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 104 | |
| 14 | Khu vực sân lối đi xung quanh trước, sau và ngoài tòa nhà (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 1.710 | |
| 15 | Thang máy (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | cái | 4 | |
| 16 | Cửa kính mặt trong (Công việc thực hiện 6 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 2.609 | |
| 17 | Cửa kính mặt ngoài (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 2.609 | |
| 18 | Mặt đá ốp (Công việc thực hiện thường xuyên hàng tháng) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 2.794 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.864788E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
686.478.800(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ vệ sinh, có giá hợp đồng ≥ 485.000.000 VND
Nhà thầu phải gửi các tài liệu chứng minh kèm theo (là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực), bao gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.455.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi