Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:45:00 đến ngày 2021-07-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,933,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư, có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân ngành Lâm nghiệp hoặc Kiến trúc sư. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gia công lắp đặt thiết bị Inox dùng trong nhà bếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành cơ khí. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng chỉ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế giáo viên | 33 | Bộ | Bàn ghế dành cho giáo viên: - Bàn giáo viên: có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm.. Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm - Ghế giáo viên: khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Kích thước: W410 x D470 x H830 (mm), chiều cao mặt đất lên đệm ghế 450mm. | ||
| 2 | Tủ sắt để đồ học sinh | 132 | Cái | - Kích thước: 916x350x1132 mm. - Tủ đứng,có 9 khoang cánh mở mỗi cánh có khóa locker, có núm tay nắm và bảng tên.- Chất liệu: sơn tĩnh điện. | ||
| 3 | Tủ +giá để đồ giáo viên | 33 | Bộ | Tủ +giá để đồ giáo viên- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa.+ khoang dưới có 2 cánh sắt lùa.- Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm- Kích thước Kính: 1015 x 410 x 3 mm | ||
| 4 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 33 | Cái | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:- KT tổng thể: 4000 x 1200mmHệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4m lắp đua ra bên ngoài màn hình tương tác thông minh gồm 4 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1x1.2m trượt trên ray:- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng Hàn Quốc hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối+ Lớp 1 gồm: 02 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm khung nhôm đồng màu, cốt chống rung dày 20 ly ray trượt gắn cố định trên hai đầu ray trượt. Kích thước 1x1.2m+ Lớp 2 gồm: 02 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Kích thước 1x1.2m. Cạnh trong của hai bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp hai bảng gần như liền khối khi gặp nhau, giúp giáo viên dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. | ||
| 5 | Rèm cuộn chống nắng | 408 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 6 | Biển tên phòng | 33 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viên:- Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Chất liệu khung thép sơn tĩnh điện chống han gỉ. Gỗ Melamine cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng, chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi đồng màu với nội thất trong phòng. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treoMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | ||
| 8 | Ghế gập | 2 | Cái | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 9 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Bảng viết chống lóa:- KT: 1225 x 3600mm- Mặt bảng bằng thép từ tính phủ sơn chống lóa siêu mịn dễ viết dễ xóa nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ 5x5cm, trên mặt bảng có dòng chữ in chìm Dongkuk - Korea.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, siêu bền, kiểu dáng Hàn Quốc hiện đại- Hậu bảng được gia cường bằng tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang tổng độ dày cốt 20 ly đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối . | ||
| 10 | Rèm cuộn chống nắng | 39,28 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 11 | Tủ +giá để đồ giáo viên | 2 | Bộ | Tủ +giá để đồ giáo viên- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa.+ khoang dưới có 2 cánh sắt lùa.- Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm- Kích thước Kính: 1015 x 410 x 3 mm | ||
| 12 | Loa vi tính | 2 | Bộ | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. | ||
| 13 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 2 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 14 | Biển tên phòng | 2 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 15 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viên:- Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Chất liệu khung thép sơn tĩnh điện chống han gỉ. Gỗ Melamine cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng, chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi đồng màu với nội thất trong phòng. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treoMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | ||
| 16 | Ghế gập | 2 | Cái | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 17 | Rèm cuộn chống nắng | 39,28 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 18 | Tủ +giá để đồ giáo viên | 2 | Bộ | Tủ +giá để đồ giáo viên- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa.+ khoang dưới có 2 cánh sắt lùa.- Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm- Kích thước Kính: 1015 x 410 x 3 mm | ||
| 19 | Màn hình tương tác thông minh | 2 | Cái | - Thông số kỹ thuật:Display BLU: DLED Back lightPanel: A gradeĐộ phân giải: 3840x2160 pixels (4K UltraHD )Màn hình hiển thị: 74.52 inchVùng tương tác: 1650.24(H)x928.26(V)mmKích thước: 1707.4(H)x1038.3(V)x96.4(D)mmMàu sắc: 10bit, 1.07 tỷ màuĐộ sáng: 350cd/m2Độ tương phản: 1200:1 Kính cường lực : 4 MMGóc nhìn: 178o/178oHệ điều hành tương thích: Window XP, Vista, Win7, Win 8, Win 10 và Linux, Mac OSX; sử dụng hệ điều anh Android song songKhoảng cách từ một điểm màu với một điểm màu khác (Pixel pitch): 0.4296 (H) x 0.4296 (W)- Thông số cảm ứng: Độ chính xác: ≤1mmĐộ rộng cảm ứng: 3±0.5mmVật cảm ứng: Bất cứ vật gì (bút, ngón tay, v.v.. )Độ bền cảm ứng: > 60 triệu lần tại cùng 1 điểm- Android 8.0: CPU 64bit và GPU super G51 series; Xung nhịp: 1.5GHz; Số nhân: 8 nhân; Ram: 4Gb DDR4- Nguồn điện: Voltage: 100-240V Maximum 90-264V~50/60Hz; Công suất tiêu thụ: = | ||
| 20 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 2 | Cái | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:- KT tổng thể: 4000 x 1200mmHệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4m lắp đua ra bên ngoài màn hình tương tác thông minh gồm 4 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm kích thước 1x1.2m trượt trên ray:- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng Hàn Quốc hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 10mm + cốt dạng tổ ong dày 10mm giúp cho bảng được tăng thêm độ chịu lực, chắc chắn và chống rung tuyệt đối+ Lớp 1 gồm: 02 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm khung nhôm đồng màu, cốt chống rung dày 20 ly ray trượt gắn cố định trên hai đầu ray trượt. Kích thước 1x1.2m+ Lớp 2 gồm: 02 bảng từ Hàn Quốc xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm khung nhôm đồng màu ray, trượt trên ray. Kích thước 1x1.2m. Cạnh trong của hai bảng trượt dùng nẹp nhôm chuyên dụng giúp hai bảng gần như liền khối khi gặp nhau, giúp giáo viên dễ dàng viết tràn từ bảng này sang bảng kia. | ||
| 21 | Loa vi tính | 2 | Bộ | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. | ||
| 22 | Dây loa | 100 | m | - Có 2 lớp bọc chống thông khí- Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm- Lõi đốt không đen- Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | ||
| 23 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 2 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 24 | Biển tên phòng | 2 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 25 | Bàn để đàn giáo viên | 2 | Cái | - Cao bàn 72-76cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn để đàn và học nhạc 02 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).- Kết cấu, vật liệu bàn: gỗ cao su ghép thanh dày 18mm+ Toàn bộ bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU 3 lớp. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại bàn để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | ||
| 26 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viên:- Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Chất liệu khung thép sơn tĩnh điện chống han gỉ. Gỗ Melamine cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng, chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi đồng màu với nội thất trong phòng. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treoMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | ||
| 27 | Ghế gập | 2 | Cái | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 28 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Bảng viết chống lóa:- KT: 1225 x 3600mm- Mặt bảng bằng thép từ tính phủ sơn chống lóa siêu mịn dễ viết dễ xóa nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ 5x5cm, trên mặt bảng có dòng chữ in chìm Dongkuk - Korea.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, siêu bền, kiểu dáng Hàn Quốc hiện đại- Hậu bảng được gia cường bằng tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang tổng độ dày cốt 20 ly đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối . | ||
| 29 | Rèm cuộn chống nắng | 39,28 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 30 | Tủ +giá để đồ giáo viên | 2 | Bộ | Tủ +giá để đồ giáo viên- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa.+ khoang dưới có 2 cánh sắt lùa.- Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm- Kích thước Kính: 1015 x 410 x 3 mm | ||
| 31 | Đàn organ cho giáo viên | 2 | bộ | Đàn organ điện tử cho giáo viên:- Bàn phím: 61 phím- Maximum Polyphony: 128 voices (GM2/GS/XG Lite),- Sounds: 851 tiếng ; 53 bộ trống- Multitimbral parts: 2 keyboard parts (UPP, LWR) + 16 song parts- Rhythms/SMF section: Reverb: 8 types, Chorus: 8 types 2 Mfx (84 Mfx Editable Macro), EQ- Rhythms: 250 trong 5 nhóm (các điệu đặc trưng của các dân tộc nằm trong nhóm WORLD 1 và WORLD 2)- Real-time player: Rhythms (STL), SMF (Format 0/1), KAR, mp3, WAV- One Touch memories: 4 tiếng được lập trình sẵn phù hợp với từng điệu- Track Mute: dùng cho Rhythms/SMF- Center Cancel: dùng cho mp3/WAV- Tính năng ghi âm: ghi trực tiếp lên USB ở định dạng WAV (44.1 kHz, 16-bit linear)- Tính năng tìm kiếm cho chúng ta tìm kiếm các điệu và các bài nhac có trên USB nhanh chóng- KT: 1044 x 408 x 318 mm- Các cổng giao tiếp:Phone/Output Jack: 1/4” phone type (TRS connector)USB COMPUTER port (Type B, nhận và trao đổi dữ liệu Midi)USB MEMORY port (Type A, giao tiếp thiết bị lưu trữ)MIDI IN, MIDI OUT (Visual Control function)Foot Pedal jack: PEDAL HOLD/SWITCH-Tính năng tự động tắt: Off, 10min, 30 min, 240min | ||
| 32 | Đàn organ cho học sinh | 8 | bộ | Đàn Organ điện tử dùng cho học sinh - Số phím: 61 - Âm sắc: 600- Phần đệm (Style): 180 / Phần thu: 6- Có sẵn 152 bài hát, - Màn hình LCD có đèn nền- Kích thước: 948x350 x 103 (mm).- Trọng lượng tịnh: 4.3kg( không tính pin)- Bao gồm phụ kiện: Bộ chân đế,sách bài hát | ||
| 33 | Ghế ngồi đàn | 10 | cái | Ghế ngồi đàn: - Kích thước: 300x600mm. - Mô tả: Làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen, mặt ngồi là đệm bọc da ghế có thể điều chỉnh độ cao. | ||
| 34 | Loa hộp | 4 | Cái | Loa hộp: Công Suất 30WTrở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W)70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8ΩMặt che tương ứng -Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dBĐáp tuyến tần số 80~20,000HzThành phẩm Vỏ loa:Nhựa ABSMặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đenKích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm (tham khảo)Trọng lượng 2.5kg (tham khảo) | ||
| 35 | Dây loa | 100 | m | - Có 2 lớp bọc chống thông khí- Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm- Lõi đốt không đen- Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | ||
| 36 | Giá treo loa và phụ kiện | 4 | Cái | Giá treo loa và phụ kiện | ||
| 37 | Mixer | 2 | Cái | Chức năng: Mạch bảo vệ loaNguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra 60WĐáp tuyến tần số 50-20,000HzĐộ méo tiếng Dưới 1%Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRANgõ ra -Trở kháng cao 170ΩTrở kháng thấp 4Ω (15.5V)Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)Nguồn Phantom Mic1Tỉ lệ S/N Hơn 60dBĐiều chỉnh âm sắc Bass/TrebleThành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenKích thước 420(R)x 100.9© 280.3(S) mmTrọng lượng 7kg | ||
| 38 | Micro không dây | 2 | Bộ | Micro không dây :- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 100/200Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 295 gram | ||
| 39 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 2 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 40 | Biển tên phòng | 2 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 41 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viên:- Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Chất liệu khung thép sơn tĩnh điện chống han gỉ. Gỗ Melamine cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng, chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi đồng màu với nội thất trong phòng. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treoMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | ||
| 42 | Ghế gập | 2 | Cái | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 43 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Bảng viết chống lóa:- KT: 1225 x 3600mm- Mặt bảng bằng thép từ tính phủ sơn chống lóa siêu mịn dễ viết dễ xóa nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ 5x5cm, trên mặt bảng có dòng chữ in chìm Dongkuk - Korea.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, siêu bền, kiểu dáng Hàn Quốc hiện đại- Hậu bảng được gia cường bằng tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang tổng độ dày cốt 20 ly đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối . | ||
| 44 | Rèm cuộn chống nắng | 39,28 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 45 | Tủ +giá để đồ giáo viên | 2 | Bộ | Tủ +giá để đồ giáo viên- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa.+ khoang dưới có 2 cánh sắt lùa.- Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm- Kích thước Kính: 1015 x 410 x 3 mm | ||
| 46 | Giá vẽ di động | 74 | Cái | Giá vẽ di động:Giá vẽ đa năng nâng hạ điều chỉnh độ cao thấp.Giá vẽ gỗ chân chữ A: Có thể gấp gọn, dễ dàng vận chuyển.Kích thước: cao 130cm x rộng dưới 60cm và rộng trên 28cm.Bảng khung gỗ KT: 40x60cm | ||
| 47 | Bàn để mẫu vẽ | 2 | Cái | - Mặt bàn tròn đường kính 600mm, chiều cao tính đến mặt bàn 750mm.- Mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp dày 18mm phủ sơn cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng, 4 chân gỗ tự nhiên có giằng sắt sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn | ||
| 48 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 2 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 49 | Biển tên phòng | 2 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 50 | Bàn họp nhỏ | 2 | Cái | Bàn họp:- Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt.- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm | ||
| 51 | Ghế gập | 12 | Cái | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 52 | Tủ để đồ giáo viên | 2 | Cái | Tủ để đồ giáo viên:- Kích thước: 915x450x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 6 khoang 6 cánh sắt mở sử dụng khóa locker. | ||
| 53 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng hồ sơ tài liệu:- Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính : R1025xC363xD3mm.- Thẳng đứng 2 khoang, cánh mởKhoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. | ||
| 54 | Rèm cuộn chống nắng | 12,16 | m2 | - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 55 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Cây nước nóng lạnh Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50HzHệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổiCông suất lạnh 65WBình chứa nước lạnh Dung tích 1L/hNhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oCĐiều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ )Công suất nóng 500WBình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oCThiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếpĐiều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kimHệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tửKhoang chứa Khử trùngKích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo)Trọng lượng 8kg (tham khảo) | ||
| 56 | Biển tên phòng | 2 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 57 | Bàn họp nhỏ | 1 | Cái | Bàn họp:- Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt.- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm | ||
| 58 | Ghế gập | 6 | Cái | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 59 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng hồ sơ tài liệu:- Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính : R1025xC363xD3mm.- Thẳng đứng 2 khoang, cánh mởKhoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. | ||
| 60 | Rèm cuộn chống nắng | 10,48 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 61 | Bảng ghim nỉ treo tường | 1 | Cái | Bảng ghim nỉ treo tường:- Kích thước: R800xC1200 mm- Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn. | ||
| 62 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Cây nước nóng lạnh Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50HzHệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổiCông suất lạnh 65WBình chứa nước lạnh Dung tích 1L/hNhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oCĐiều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ )Công suất nóng 500WBình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oCThiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếpĐiều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kimHệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tửKhoang chứa Khử trùngKích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo)Trọng lượng 8kg (tham khảo) | ||
| 63 | Biển tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 64 | Giường inox | 1 | Cái | Giường inox:- Kích thước: D2020xS900xC1700mm- Mô tả: Giường khung inox, nan sắt, sử dụng tôn inox gấp hộp, chân ống inox tròn 31.8mm, thành giường ống 30x60mm, chân giường, phần đầu giường có thể nâng hạ. | ||
| 65 | Đệm bọc da | 1 | bộ | Đệm bọc da:- Kích thước: D2000xS900xC100mm- Mô tả: Đệm nỉ bọc da(Theo KT giường) | ||
| 66 | Tủ thuốc + để dụng cụ y tế | 2 | Bộ | Tủ thuốc + để dụng cụ y tế:- Kích thước: R800xS400xC1600mm- Mô tả: Khung Inox chia làm 2 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt di động. Tủ dưới chia 2 ngăn nhỏ. Tủ có khóa phần trên và dưới. | ||
| 67 | Bảng ghim nỉ treo tường | 1 | Cái | Bảng ghim nỉ treo tường:- Kích thước: R800xC1200 mm- Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn. m lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | ||
| 68 | Rèm cuộn chống nắng | 10,48 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 69 | Bồn rửa đơn inox + vòi rửa | 1 | Chiếc | Chậu rửa inox loại 1 hố nhỏ.Có 1 bàn để đồ bên cạnh, có đục sẵn lỗ lắp vòi rửa phi 25mm.Chậu đã được làm sẵn giá chân và tầng nan thoáng để đồ rất tiện dụngKèm theo xi phông xả đáy.Kích thước tổng thể của chậu: ~760x420xC800(mm); Kích thước hố chậu: 370x315xS150(mm)Chất liệu: chậu là inox SUS304, chân inox SUS201. | ||
| 70 | Biển tên phòng | 1 | cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 71 | Rèm cuộn chống nắng | 10,48 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 72 | Biên tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 73 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Bàn làm việc :- Kích thước: R1800xS900xC760 mm- Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng- Yếm thẳng, mặt bàn có tấm PVC đen trang trí.- Chân bàn kiểu hộp chắc chắn- Có hộc đi kèm | ||
| 74 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Ghế ngồi : - Kích thước: W650 x D650 x H(1095-1150) mm- Đệm tựa bọc da thật hoặc da CN có các đường may trang trí ô vuông.- Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. | ||
| 75 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Tủ tài liệu:- Kích thước: R1350xS420xC2000mm- Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. Tủ gồm 2 phần: Phần trên 3 cánh kính. Phần dưới 2 cánh gỗ mở 2 bên và hộc 3 ngăn kéo ở giữa.. | ||
| 76 | Bàn họp nhỏ | 2 | Cái | Bàn họp:- Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt.- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm | ||
| 77 | Ghế gập | 12 | Cái | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 78 | Rèm cuộn chống nắng | 20,96 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 79 | Biển tên phòng | 2 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 80 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Bàn làm việc :- Kích thước: R1800xS900xC760 mm- Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng- Yếm thẳng, mặt bàn có tấm PVC caro trang trí.- Chân bàn kiểu hộp chắc chắn- Có hộc đi kèm | ||
| 81 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn- Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia- Ghế đơn: W690 x D765 x H1010 mm- Ghế băng: W1800 x D765 x H1010 mm- Bàn: W900 x D550 x H510 mm | ||
| 82 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Tủ tài liệu:- Kích thước: R1850 x S460 x C1875 mm- Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. - Hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo quần áo.- Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở | ||
| 83 | Rèm cuộn chống nắng | 10,48 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 84 | Biển tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 85 | Rèm cuộn chống nắng | 20,96 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 86 | Biển tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 87 | Bàn quây phòng hội đồng | 1 | Bộ | Bàn quây phòng hội đồng: - Bàn họp ghép các bàn đơn nguyên quây với nhau, rỗng giữa để trang trí chậu hoa,4 góc bàn lượn cong,các mặt bàn độc lập, chân độc lập;mặt bàn rộng 600mm.- Mặt bàn có kính dày 8mm - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng- KT tổng: 9000x2400x750mm | ||
| 88 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Bảng viết chống lóa:- KT: 1225 x 3600mm- Mặt bảng bằng thép từ tính phủ sơn chống lóa siêu mịn dễ viết dễ xóa nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ 5x5cm, trên mặt bảng có dòng chữ in chìm Dongkuk - Korea.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, siêu bền, kiểu dáng Hàn Quốc hiện đại- Hậu bảng được gia cường bằng tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang tổng độ dày cốt 20 ly đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối . | ||
| 89 | Loa thùng và giá treo loa | 2 | Cái | Loa thùng:Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 2 loaLoa trầm: 1 loa đường kính 25cmLoa treble: 1 loa loại treble kènCông suất (Continuous/Program/Peak): 300W / 600W/ 1200WDải tần (-10 dB): 74 Hz – 20 KHzTần số đáp ứng (±3 dB): 90 Hz – 20 KHzĐộ nhạy (1w @ 1m): 95 dBTrở kháng: 8ΩCường độ âm thanh tối đa: 127 dB peakGóc phủ của âm thanh: 80° x 70° (ngang x dọc)Kích thước: 520(cao) x 340(sâu) x 310(rộng) mTrọng lượng: 14kg/ chiếc | ||
| 90 | Dây loa | 50 | m | - Có 2 lớp bọc chống thông khí- Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm- Lõi đốt không đen- Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | ||
| 91 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Bàn trộn âm thanh 12-kênh MixerĐầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo)2 nhóm bus + 1 Stereo Bus2 AUX (bao gồm FX.)"D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngượcPAD chuyển đổi vào đầu vào monoNguồn Phantom: +48VNgõ ra: Cannon cân bằngĐộ méo tiếng: 0.03%Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHzTỉ lệ S/N: -128dBĐộ nhiễu xuyên âm: -78dBNguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\Công suất tiêu thụ: 22WKích thước: 308 x 118 x 422 mm (tham khảo)Trọng lượng: 4.2 kg (tham khảo) | ||
| 92 | Cục đẩy công suất | 1 | Bộ | Cục đẩy công suất Công suất Stereo: 8 Ohm 800W x 2 kênh, 4 Ohm 1020W x2 kênhCông suất Mono: 8Ω 1400WTần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dBDải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dBTỷ số S/N: >98dBIMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8ΩTHD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHzHệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8ΩNhiễu xuyên âm: >80dBTrở kháng đầu vào: 10K/20k Ω cần bằng hoặc không cân bằngTốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo)Kích thước: 485mm x 515mm x 89mm (tham khảo)Điện áp nguồn: ∼220V 50Hz/60HzTrọng lượng: 24 kg (tham khảo) | ||
| 93 | Tủ gỗ để amply, đầu DVD, micro | 1 | Cái | Tủ gỗ:- Kích thước: R600xS450xC1200mm- Chất liệu bằng gỗ tần bì đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 4 khoang: 3 khoang trên cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm, khoang dưới cùng là ngăn kéo để micro. | ||
| 94 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Micro không dây :- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 100/200Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 295 gram | ||
| 95 | Micro để bàn | 1 | Cái | Micro để bàn: Dải điện áp Từ 12 tới 48 VDòng tiêu thụ | ||
| 96 | Rèm cuộn chống nắng | 41,92 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 97 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Tủ tài liệu:- Tủ tài liệu sơn PU Hòa Phát- Phía trên không cánh có đợt kính trang trí. - Phía dưới là 3 khoang cánh mở có đợt để tài liệu.- Kích thước: W1350 x D400 x H2000 mm | ||
| 98 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Cây nước nóng lạnh Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50HzHệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổiCông suất lạnh 65WBình chứa nước lạnh Dung tích 1L/hNhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oCĐiều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ )Công suất nóng 500WBình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oCThiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếpĐiều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kimHệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tửKhoang chứa Khử trùngKích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo)Trọng lượng 8kg (tham khảo) | ||
| 99 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 100 | Biển tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 101 | Bàn họp nhỏ | 1 | Cái | Bàn họp:- Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt.- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm | ||
| 102 | Ghế gập | 10 | Cái | Ghế gập : - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 103 | Rèm cuộn chống nắng | 10,48 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 104 | Bảng ghim nỉ treo tường | 1 | Cái | Bảng ghim nỉ treo tường:- Kích thước: R800xC1200 mm- Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn. m lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | ||
| 105 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Cây nước nóng lạnh Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50HzHệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổiCông suất lạnh 65WBình chứa nước lạnh Dung tích 1L/hNhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oCĐiều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ )Công suất nóng 500WBình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oCThiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếpĐiều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kimHệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tửKhoang chứa Khử trùngKích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo)Trọng lượng 8kg (tham khảo) | ||
| 106 | Biên tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 107 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Micro không dây :- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 500/1000Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 295 gram | ||
| 108 | Dây loa | 300 | m | - Có 2 lớp bọc chống thông khí- Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm- Lõi đốt không đen- Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | ||
| 109 | Micro có dây | 1 | Cái | Tần số 50Hz-16KHzĐộ nhạy (dB) 38 dBTrở kháng (Ohms) 600 | ||
| 110 | Chân micro cao | 1 | Cái | Chất liệu Hợp kimChiều cao điều chỉnh 90-160cmChiều dài tay vươn 58-93cmTrọng lượng 4.1kg | ||
| 111 | Loa nén phản xạ | 3 | Cái | Công suất đầu vào: 50 WĐiện áp dòng dòng 100 V hoặc 70 V lineXếp hạng Trở kháng 100 V line: 200 Ω (50 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W)70 V dòng: 100 Ω (50 W), 200 Ω (25 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7,5 W)Sencitivity 111 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số 200 Hz - 6 kHzBụi / nước bảo vệ IP65Cực Hot: Black, Com: TrắngNhiệt độ hoạt động -20 ℃ đến 60 ℃ (-40 F đến 1400 F) (phải được miễn phí từ ngưng tụ sương)Kết thúc Horn bùng phát: nhôm, lớp phủ ngoài màu trắng, bộtPhản xạ sừng: nhựa ABS, off-trắngGiữ khung: nhôm, trắng, sơn tĩnh điệnKhung: thép, màu xám, sơn tĩnh điệnMặt sau: nhựa ABS, màu xámVít và bu lông: Thép không gỉLoa cáp: Polyvinyl chloride cách nhiệt cabtyre cáp(6 mm (0,24 "), đường kính 600 mm (1,97 ft) chiều dài)Kích thước: φ400 (W) x 376 (D) mm (φ15.75 "× 14.8")Trọng lượng: 4 kg (£ 8,82) | ||
| 112 | Mixer | 1 | Cái | Chức năng: Mạch bảo vệ loaNguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra 60WĐáp tuyến tần số 50-20,000HzĐộ méo tiếng Dưới 1%Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRANgõ ra -Trở kháng cao 170ΩTrở kháng thấp 4Ω (15.5V)Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)Nguồn Phantom Mic1Tỉ lệ S/N Hơn 60dBĐiều chỉnh âm sắc Bass/TrebleThành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenKích thước 420(R)x 100.9© 280.3(S) mmTrọng lượng 7kg | ||
| 113 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 114 | Giường đơn | 1 | Bộ | Giường : - Kích thước: R1900xS914xC710 mm- Mô tả: Làm bằng sắt sơn tĩnh điện | ||
| 115 | Bảng ghim nỉ treo tường | 1 | Cái | Bảng ghim nỉ treo tường:- Kích thước: R800xC1200 mm- Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn. m lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | ||
| 116 | Biển tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 117 | Giá sắt 5 tầng | 2 | Cái | Giá sắt 5 tầng:- Kích thước: R1030xS457xC2000mm- Giá sắt sử dụng 2 mặt có 5 tầng (tính cả đáy và nóc) đợt cố định , Mỗi đợt chịu tải 30kg -Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện mầu ghi sáng | ||
| 118 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 2 | Cái | - Kích thước: R915 x S450 x C1830 mm.- Kích thước kính: 1610 x 360 x 3 mm - Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 3 đợt di động.- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Tay nắm bằng nhôm | ||
| 119 | Giá để tài liệu | 2 | Cái | Giá để tài liệu:- KT: 1025 x 450 x 2070 mm- Giá có 1 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu.- Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | ||
| 120 | Rèm cuộn chống nắng | 12,16 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 121 | Biển tên phòng | 2 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 122 | Bàn đọc của giáo viên phòng thư viện | 6 | Cái | - Cao bàn 75cm, sâu bàn 100 cm, rộng bàn 120 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).- Kết cấu, vật liệu bàn: gỗ cao su ghép thanh dày 18mm+ Khung bàn: Làm bằng thép hộp loại tốt, có xuất xứ nhà máy uy tín; Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.+ Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại tốt, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Quây bàn : Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh, dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Mặt bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mm."- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%." | ||
| 123 | Ghế gập | 24 | Cái | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 124 | Rèm cuộn chống nắng | 20,96 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 125 | Biển tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 126 | Bảng ghim nỉ treo tường | 1 | cái | Bảng ghim nỉ treo tường:- Kích thước: R800xC1200 mm- Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn. m lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | ||
| 127 | Tivi 55" treo tường + giá treo | 1 | Cái | Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo- Loại tivi: Smart Tivi- Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Tần số quét: 100 Hz- Kết nối InternetWifi tích hợp, Cổng LAN cắm dây mạng- Cổng AVCó cổng Composite và cổng Component- Cổng HDMI: 3 cổng- Cổng USB: 2 cổng- Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)- Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2- Tổng công suất loa20 W | ||
| 128 | Tủ trưng bày sách | 4 | Cái | Tủ trưng bày sách:- KT: 900 x 400 x 1700- Làm bằng gỗ MDF dày 15mm sơn phủ PU- Kính làm đợt và cánh dày 5mm- Phần trên của tủ được chia thành các ngăn đợt để sách- Phần dưới là hộc tủ có 2 cánh bằng gỗ mở | ||
| 129 | Giá sách xoay bằng gỗ | 2 | Cái | Giá sách xoay bằng gỗ:KT : 960 x 700 x 1100 mm- Trục quay của giá bằng thép sơn tĩnh điện- Gỗ MDF dày 15mm và các nan giá sách dày 15 ly- Sơn phủ PU | ||
| 130 | Giá sách mái nhà | 4 | Cái | Giá sách mái nhà:KT: 1200 x 500 x 1100 mmVách và đợt chịu lực bằng gỗ MDF dày 15mmVách trung gian bằng gỗ MDF dày 10 mmToàn bộ sơn phủ PU | ||
| 131 | Giá sách ngòi bút: | 4 | Cái | Giá sách ngòi bút:KT: 1200 x 500 x 800mmLàm bằng gỗ MDF dày 15mmToàn bộ sơn phủ PU | ||
| 132 | Giá sách bậc thang | 4 | Cái | Giá sách bậc thang:KT: 1200 x 500 x 800mmKhung bằng thép hộp sơn tĩnh điệnCác đợt làm bằng gỗ MDFSơn phủ PU | ||
| 133 | Rèm cuộn chống nắng | 41,92 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 134 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Cây nước nóng lạnh Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50HzHệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổiCông suất lạnh 65WBình chứa nước lạnh Dung tích 1L/hNhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oCĐiều khiển nhiệt độ Cảm biến ( sensơ )Công suất nóng 500WBình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oCThiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếpĐiều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kimHệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tửKhoang chứa Khử trùngKích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo)Trọng lượng 8kg (tham khảo) | ||
| 135 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 136 | Biển tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 137 | Bàn họp nhỏ | 1 | Cái | Bàn họp:- Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt.- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm | ||
| 138 | Ghế gập | 6 | Cái | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 139 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng hồ sơ tài liệu:- Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính : R1025xC363xD3mm.- Thẳng đứng 2 khoang, cánh mởKhoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. | ||
| 140 | Bảng ghim nỉ treo tường | 1 | Cái | Bảng ghim nỉ treo tường:- Kích thước: R800xC1200 mm- Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn. m lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | ||
| 141 | Rèm cuộn chống nắng | 10,48 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 142 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 143 | Biển tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 144 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Bàn làm việc :- Kích thước: R1200xS600xC750 mm- Mô tả: Gỗ Melamine cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng, chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi đồng màu với nội thất trong phòng. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treoMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | ||
| 145 | Ghế gập | 1 | Cái | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm- Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 146 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng hồ sơ tài liệu:- Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính : R1025xC363xD3mm.- Thẳng đứng 2 khoang, cánh mởKhoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. | ||
| 147 | Rèm cuộn chống nắng | 10,48 | m2 | Rèm cuộn chống nắng :- Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | ||
| 148 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 149 | Biển tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 150 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng hồ sơ tài liệu:- Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính : R1025xC363xD3mm.- Thẳng đứng 2 khoang, cánh mởKhoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. | ||
| 151 | Giá sắt 5 tầng | 3 | Cái | Giá sắt 5 tầng:- Kích thước: R1030xS457xC2000mm- Giá sắt sử dụng 2 mặt có 5 tầng (tính cả đáy và nóc) đợt cố định , Mỗi đợt chịu tải 30kg -Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện mầu ghi sáng | ||
| 152 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 2 | Cái | - Kích thước: R915 x S450 x C1830 mm.- Kích thước kính: 1610 x 360 x 3 mm - Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 3 đợt di động.- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Tay nắm bằng nhôm | ||
| 153 | Giá để tài liệu | 3 | Cái | Giá để tài liệu:- KT: 1025 x 450 x 2070 mm- Giá có 1 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu.- Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | ||
| 154 | Biển tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 155 | Tủ sắt để đồ cá nhân | 8 | Cái | - Kích thước: 916x350x1132 mm. - Tủ đứng,có 9 khoang cánh mở mỗi cánh có khóa locker, có núm tay nắm và bảng tên.- Chất liệu: sơn tĩnh điện. | ||
| 156 | Ghế chờ | 6 | Cái | Ghế chờ:- Băng ghế gồm 4 chỗ ngồi.- Chất liệu: khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa bền đẹp- Chân T1 tăng chỉnh- Kích Thước: W2010 x D520 x H770 mm | ||
| 157 | Biên tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 158 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng hồ sơ tài liệu:- Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính : R1025xC363xD3mm.- Thẳng đứng 2 khoang, cánh mởKhoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. | ||
| 159 | Giá sắt 5 tầng | 4 | Cái | Giá sắt 5 tầng:- Kích thước: R1030xS457xC2000mm- Giá sắt sử dụng 2 mặt có 5 tầng (tính cả đáy và nóc) đợt cố định , Mỗi đợt chịu tải 30kg -Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện mầu ghi sáng | ||
| 160 | Rổ đựng dụng cụ | 6 | Cái | Rổ đựng dụng cụ:Rổ nhựa PP, kích thước 440x440x510mm | ||
| 161 | Biên tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 162 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Bàn trộn âm thanh 12-kênh MixerĐầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo)2 nhóm bus + 1 Stereo Bus2 AUX (bao gồm FX.)"D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngượcPAD chuyển đổi vào đầu vào monoNguồn Phantom: +48VNgõ ra: Cannon cân bằngĐộ méo tiếng: 0.03%Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHzTỉ lệ S/N: -128dBĐộ nhiễu xuyên âm: -78dBNguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\Công suất tiêu thụ: 22WKích thước: 308 x 118 x 422 mm (tham khảo)Trọng lượng: 4.2 kg (tham khảo) | ||
| 163 | Cục đẩy công suất | 1 | Cái | Cục đẩy công suất:Công Suất: 600W x 4 kênh @ 8 OhmTần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dBDải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dBTỷ số nén nhiễu S/N: >108 dBIMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8ΩTHD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHzHệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8ΩTrợ Kháng Đầu Vào: 10 kOhms Cân Bằng, 5 kOhms không cân bằngTốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo)Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạt siêu tốc, biến đổi tốc độ thông minhĐiện Áp: ~ 220V 50Hz/60HzKích Thước: 470 x 90 x 475 (mm) (tham khảo) | ||
| 164 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Loa toàn dảiHệ thống: bass-reflex, 2 đường 3 loaLoa trầm: 2 loa đường kính 40cmLoa treble: 1 loa loại treble kènCông suất (Continuous/Program/Peak): 1200W/2400W/4800WBi-amp Bass: 1200W/2400W/4800WBi-amp Treble: 75W/150W/300WGiải tần (-10 dB): 37Hz~20KHz (-10dB)Tần số đáp ứng (±3 dB): 53Hz~20KHzĐộ nhạy: 99dBTrở kháng: 8ΩCường độ âm thanh tối đa: 136dBGóc phủ của âm thanh: 90° x 50° (ngang x dọc)Tần số nhiễu: 1.2KHz | ||
| 165 | Dây loa | 100 | m | - Có 2 lớp bọc chống thông khí- Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm- Lõi đốt không đen- Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | ||
| 166 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị âm thanh:- Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa- Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ- Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn- Đinh tán neo kép- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp - Độ bền cao- Kích thước: 68 x 52 x 57 cm | ||
| 167 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Micro không dây :- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 500/1000Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 295 gram | ||
| 168 | Bộ mic trợ giảng không dây | 2 | Bộ | Bộ mic trợ giảng không dây: Công suất loa phát: RMS 10W.Công suất nghe nhạc: 8W.Nguồn: Adapter DC9V0.3A.Mic đầu vào : 1 micro có dây. Điều chỉnh âm thanh có dây: Microphone x 1.Giai điệu kiểm soát Treble x 1/ Bass x 1.AUX đầu vào AUX (vào / ra) x 1.Phạm vi toàn loa : loa x 1.Kích cỡ thân máy: 21 x 13 x 6 cm (tham khảo)Cân nặng: 0.4 kg (tham khảo). | ||
| 169 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 170 | Tủ nấu cơm ( hấp xôi, bánh bao... ) 100 kg dùng gas | 2 | Cái | Tủ nấu cơm Tủ nấu cơm 100 KG dùng gas:- KT: 1260x700x1785mm- Thân ngoài, trong tủ: Inox 304 dày 0,8mm. - Hệ thống nồi hơi: Inox 304 dày 1,0mm; 1,5mm.- Khay nấu: kích thước 400x600x70; 4~5kg gạo/1 khay; 24 khay. Inox 304 dày 0,7mm.- Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-25x25x d1.0.- Chân: ống Inox 304-f38, có tăng chỉnh.- Lớp cách nhiệt dày 30mm.- Có đồng hồ đo nhiệt.- Đầu đốt: 5A1.- Tiêu hao gas: 2,4 – 3,5kg/mẻ.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 171 | Tum hút khói, mùi và hệ thống lọc chặn dầu | 6 | m | Tum hút khói - KT dài x rộng x cao: 6000x900x600mm- Thân: Inox 304-dày 0,8÷1,0mm-Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304 dày 0,6mm được gấp mép chống sắc cạnh+ Có đèn chiếu sáng;+ Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt cố đinh vào tum hút mùi;Tấm Lọc Chặn Dầu: Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ;+ Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai bên;+ Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 172 | Ống khói | 8 | m | Ống khói-KT: 400x400-Vật liệu: inox 304 dày 0,8 mm- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 173 | Cút góc | 4 | Cái | Cút góc -KT: 400x400-Vật liệu: INOX 304 dày 0,8 mm- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 174 | Côn thu | 1 | Cái | Côn thu - KT: f520-400x400-Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 175 | Quạt hút và giá kệ | 1 | Cái | Quạt hút và giá kệ:- Công suất (W) 1500- Lưu lượng gió (m3/h) 25000- Tốc độ (rpm) 1450- Điện áp nguồn 220V/380V | ||
| 176 | Tủ điện | 1 | Cái | Tủ điện cho quạt hút* Tủ điện điều khiển quạt hút- Kích thước: 150x200x100 mm- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt tủ là các hạt công tắc dừng, chạy, tắt, mở và chốt khóa định vị cánh tủ.* Aptomat 3 pha 40 A- Số cực: 3 cực- Dòng điện định mức: 40 A- Hệ thống khởi động từ chint, hệ thống bảo vệ chống mất pha.- Hệ thống nút tắt mở | ||
| 177 | Dây 3 pha | 36 | m | Dây điện 3 pha 4x6 từ tủ điều khiển quạt hút nên vị chí đặt quạt- Đặc điểm: Dây cáp điện Cadisun, ruột dẫn bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, loại 2 lõi. Kết cấu các sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2. Điện áp danh định: 300/500V. Dạng mẫu mã: Hình ô van. | ||
| 178 | Bàn sơ chế rau, củ, quả, thịt, cá sống | 2 | Cái | Bàn sơ chế rau, củ, quả, thịt, cá sống:- Kích thước: R1800xS800xC700mm- Bàn bếp làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn có lót gỗ, phủ mặt Inox 304 dày 1mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 50mm (tính từ mặt bàn xuống dưới). Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 179 | Bàn ra đồ | 2 | Cái | Bàn ra đồ:- Kích thước: R1800xS800xC700mm- Bàn bếp làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn có lót gỗ, phủ mặt Inox 304 dày 1mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 50mm (tính từ mặt bàn xuống dưới). Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 180 | Bàn soạn chia | 2 | Cái | Bàn chế biến thức ăn chín, soạn chia:- Kích thước: 1600x800x700mm- Bàn bếp làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn có lót gỗ, phủ mặt Inox 304 dày 1mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 50mm (tính từ mặt bàn xuống dưới). Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 181 | Tủ sấy bát đĩa dùng điện | 2 | Cái | Tủ sấy bát đĩa dùng điện:Tủ sấy bát đĩa dùng điệnThông số kỹ thuật của tủ sấy bát 1800 lít 3 cánh kính -Vật liệu: Inox 304 tấm dày 0,8mm -KT: 1800x600x1750mm -Dung tích: 1800 lit -Số giá: 15 giá -Nhiệt độ sấy: 40ºC ~ 70ºC -Điện áp: 220V -Công suất: 1800W -Chức năng: sấy khô -Diệt khuẩn bằng tia cực tím và ozone- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 182 | Tủ chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng 4 đợt | 2 | Cái | Tủ chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng 4 đợt- KT: D2000xR600xC1800mm- Mặt giá nan : Inox đặc phi 5, khoảng cách 30mm- Chân có gắn bánh xe di động.- Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm- Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm.- Có máng hứng nước rút rời . - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 183 | Tủ để dao thớt sống và chín | 1 | Cái | Tủ để dao thớt:- Tủ chia 2 khoang, có cánh kính- Kích thước: D1200xR500xC1000mm- Khung hộp inox 304: 30x30x1mm, nan cài inox 304: 15x30x1mm. - Các mặt mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm.- Có máng hứng nước rút rời . - Chân có bánh xe di động- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 184 | Tủ chạn để thực phẩm khô 4 tầng | 2 | Cái | Tủ chạn để thực phẩm 4 tầng 4 đợt:- Kích thước: D1200xR600xC1800mm- Giá 4 tầng, 4 đợt- Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm.- Chân có gắn bánh xe di động- Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 185 | Bàn inox 2 chậu rửa trái | 3 | Cái | Bàn inox 2 chậu rửa trái:- Kích thước: 1800x700x800+150mm- Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch trái. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 186 | Bàn inox 2 chậu rửa phải | 2 | Cái | Bàn inox 2 chậu rửa phải:- Kích thước: 1800x700x800+150mm- Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch phải. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | ||
| 187 | Tủ lạnh dung tích 600 lít | 2 | Cái | Tủ lạnh:Dung tích sử dụng:600 lítSố người sử dụng:Trên 5 ngườiDung tích ngăn đá:158 lítDung tích ngăn lạnh:442 lítCông nghệ Inverter:Tủ lạnh InverterĐiện năng tiêu thụ:~ 1.25 kW/ngàyChế độ tiết kiệm điện:Chế độ Eco tiết kiệm điệnCông nghệ làm lạnh:Luồng khí lạnh vòng cungCông nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Led Hybrid, Khử mùi tăng cường ở ngăn đôngCông nghệ bảo quản thực phẩm:Ngăn rau quả kháng khuẩnTiện ích:Inverter tiết kiệm điện, Làm đá nhanh, Làm đá tự động, Mặt gương sang trọng, dễ vệ sinhKiểu tủ:Ngăn đá trênChất liệu cửa tủ lạnh:Mặt gương mờChất liệu khay ngăn:Kính chịu lựcKích thước - Khối lượng:Cao 184.8 cm - Rộng 80.3 cm - Sâu 73.9 cm - Nặng 93 kg | ||
| 188 | Biển tên phòng | 1 | Cái | Biển tên phòngChất liệu: nhựa mica | ||
| 189 | Bàn ăn inox chân gấp | 10 | Cái | Bàn ăn:- Bàn ăn chân gấp Inox toàn bộ, mặt bàn chữ nhật bo góc tròn. Ống chân bàn sử dụng Inox 32mm. KT: W1200 x D700 x H750 mm- Bàn ăn công nghiệp dành cho phòng ăn gia đình, bếp ăn tập thể hay khu công nghiệp. Bàn sử dụng chất liệu Inox toàn bộ.- Mặt bàn inox chữ nhật sáng bóng, các góc được bo tròn, không bám dầu mỡ, dễ dàng lau chùi.- Chân bàn sử dụng ống inox phi 32 mm, uốn cong, kết nối với nhau bởi vít tạo khung chân gấp. | ||
| 190 | Ghế ăn | 60 | Cái | -Chân ghế ống Inox Ø22.2 mm, có nút bịt chân cao su chống trượt. Mặt ghế tròn Ø380 mm, đệm inox mặt gỗ,ghế cao 420 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư, có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế..) | 1 | Kỹ sư, cử nhân ngành Lâm nghiệp hoặc Kiến trúc sư. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc | 1 | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách gia công lắp đặt thiết bị Inox dùng trong nhà bếp | 1 | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành cơ khí. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư, cử nhân bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng chỉ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi