Gói thầu: Xây lắp 1: Xây dựng đường, vỉa hè, thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744851-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Xây lắp 1: Xây dựng đường, vỉa hè, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành Phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:45:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,063,561,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC; HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG; NỀN MẶT ĐƯỜNG; Phần mở rộng | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo yêu cầu Chương V | 8,065 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào nền đường, đào vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | theo yêu cầu Chương V | 12,625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào nền đường, đào vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo trong cự ly | theo yêu cầu Chương V | 12,625 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 2km cuối ngoài 5km, đất cấp I | theo yêu cầu Chương V | 12,625 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền hạ, K>=0,95 | theo yêu cầu Chương V | 25,643 | 100m2 |
| 6 | Đắp đá mi phần nền đường mở rộng dày 30cm, K=1-1,02 | theo yêu cầu Chương V | 11,577 | 100m3 |
| B | Phần nâng cấp | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường bê tông nhựa cũ tạo dính bám | theo yêu cầu Chương V | 98,667 | 100m2 |
| C | Phần chung | |||
| 1 | Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,98 | theo yêu cầu Chương V | 12,117 | 100m3 |
| 2 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=0,98 | theo yêu cầu Chương V | 24,831 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | theo yêu cầu Chương V | 119,387 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNC 19 hạt trung dày 6cm | theo yêu cầu Chương V | 121,225 | 100m2 |
| 5 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | theo yêu cầu Chương V | 123,439 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 4cm | theo yêu cầu Chương V | 121,188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 vuốt nối hẻm, đường ngang | theo yêu cầu Chương V | 18,758 | m3 |
| D | BÓ VỈA, BÓ NỀN; Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | theo yêu cầu Chương V | 3,744 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa | theo yêu cầu Chương V | 134,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chỗ | theo yêu cầu Chương V | 15,865 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ | theo yêu cầu Chương V | 372,881 | m3 |
| E | Bó nền | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó nền | theo yêu cầu Chương V | 3,064 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền | theo yêu cầu Chương V | 30,639 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó nền đổ tại chỗ | theo yêu cầu Chương V | 18,32 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền đổ tại chỗ | theo yêu cầu Chương V | 91,598 | m3 |
| F | VỈA HÈ, TALUY | |||
| 1 | Đắp bù cao độ bằng đất chọn lọc (đất tận dụng), K>=0,95 | theo yêu cầu Chương V | 12,512 | 100m3 |
| 2 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, K>=0,95 | theo yêu cầu Chương V | 4,495 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm | theo yêu cầu Chương V | 224,726 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazo dày 3cm (vữa XM M75 dày 1,5cm) | theo yêu cầu Chương V | 4.647,715 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 mép ngoài vỉa hè (quy đổi bề dày 3cm) | theo yêu cầu Chương V | 76,598 | m2 |
| 6 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo yêu cầu Chương V | 4,561 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất taluy bằng đất chọn lọc (đất tận dụng), K>=0,90 | theo yêu cầu Chương V | 10,048 | 100m3 |
| G | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm | theo yêu cầu Chương V | 129,474 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm | theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật (60x30)cm | theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,3m | theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA; CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA; Ống cống; Loại nằm trên vỉa hè | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m; H10 | theo yêu cầu Chương V | 257 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m; H10 | theo yêu cầu Chương V | 65 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m; H10 | theo yêu cầu Chương V | 4 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m; H10 | theo yêu cầu Chương V | 76 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m; H10 | theo yêu cầu Chương V | 30 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m; H10 | theo yêu cầu Chương V | 16 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m; H10 | theo yêu cầu Chương V | 3 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1m; H10 | theo yêu cầu Chương V | 1 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=3m; H10 | theo yêu cầu Chương V | 12 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=1m; H10 | theo yêu cầu Chương V | 1 | đoạn ống |
| I | Loại nằm dưới đường H30 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp 2x2m, L=1,2m | theo yêu cầu Chương V | 85 | đoạn cống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ600, L=3m; H30 | theo yêu cầu Chương V | 70 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ600, L=2m; H30 | theo yêu cầu Chương V | 321 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ800, L=4m; H30 | theo yêu cầu Chương V | 64,25 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ1000, L=4m; H30 | theo yêu cầu Chương V | 1 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ1000, L=3m; H30 | theo yêu cầu Chương V | 5 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ1500, L=3m; H30 | theo yêu cầu Chương V | 3 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ1500, L=2m; H30 | theo yêu cầu Chương V | 1 | đoạn ống |
| J | Mối nối | |||
| 1 | Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su | theo yêu cầu Chương V | 467 | mối nối |
| 2 | Nối cống tròn BTCT D800 bằng joint cao su | theo yêu cầu Chương V | 147 | mối nối |
| 3 | Nối cống tròn BTCT D1000 bằng joint cao su | theo yêu cầu Chương V | 17 | mối nối |
| 4 | Nối cống tròn BTCT D1500 bằng joint cao su | theo yêu cầu Chương V | 13 | mối nối |
| 5 | Nối cống cống hộp 2x2m bằng joint cao su | theo yêu cầu Chương V | 82 | mối nối |
| 6 | Ván khuôn mối nối cống hộp (Máy: không dùng máy vận thăng) | theo yêu cầu Chương V | 3,214 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống hộp | theo yêu cầu Chương V | 24,928 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm) | theo yêu cầu Chương V | 129,765 | m2 |
| K | Móng cống | |||
| 1 | Cát lót đáy móng cống (hệ số NC, M=0,85) | theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cống | theo yêu cầu Chương V | 2,84 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | theo yêu cầu Chương V | 910,442 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống hộp, L=4m, D=8-10cm, đất cấp I | theo yêu cầu Chương V | 284,648 | 100m |
| L | Gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn | theo yêu cầu Chương V | 6,68 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D | theo yêu cầu Chương V | 4,398 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | theo yêu cầu Chương V | 76,402 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 (vật liệu tính riêng) | theo yêu cầu Chương V | 1.118 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 (vật liệu tính riêng) | theo yêu cầu Chương V | 348 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 (vật liệu tính riêng) | theo yêu cầu Chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200 (vật liệu tính riêng) | theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1500 (vật liệu tính riêng) | theo yêu cầu Chương V | 34 | cái |
| M | HẦM GA THOÁT NƯỚC MƯA; Thân hầm ga; Phân đoạn đúc sẵn | |||
| 1 | Ván khuôn đúc sẵn hầm ga | theo yêu cầu Chương V | 12,965 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D | theo yêu cầu Chương V | 27,757 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10 đúc sẵn hầm ga | theo yêu cầu Chương V | 4,971 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn hầm ga | theo yêu cầu Chương V | 165,813 | m3 |
| 5 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn D600, trọng lượng 3,23T> 3T | theo yêu cầu Chương V | 89 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn D800, trọng lượng 3,35> 3T | theo yêu cầu Chương V | 27 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn 1000, trọng lượng 4,60> 3T | theo yêu cầu Chương V | 6 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn D1200, trọng lượng 4.53> 3T | theo yêu cầu Chương V | 1 | cấu kiện |
| N | Phân đoạn đổ tại chổ | |||
| 1 | Ván khuôn đổ tại chỗ hầm ga (Máy: không dùng máy vận thăng) | theo yêu cầu Chương V | 19,961 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hầm ga | theo yêu cầu Chương V | 220,645 | m3 |
| O | Móng hầm ga | |||
| 1 | Cát lót đáy hầm ga (hệ số NC, M=0,85) | theo yêu cầu Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng hầm ga | theo yêu cầu Chương V | 1,709 | 100m2 |
| 3 | Bêtông đá 1x2 M150 móng hầm ga | theo yêu cầu Chương V | 75,84 | m3 |
| P | Khuôn, nắp, máng, lưỡi, thang hầm ga | |||
| 1 | Ván khuôn đúc sẵn khuôn, nắp, máng, lưỡi | theo yêu cầu Chương V | 4,599 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D | theo yêu cầu Chương V | 3,431 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10 đúc sẵn khuôn, nắp, thang hầm ga | theo yêu cầu Chương V | 3,287 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn, nắp, máng, lưỡi | theo yêu cầu Chương V | 31,634 | m3 |
| 5 | Thép hình khuôn, nắp | theo yêu cầu Chương V | 3,999 | tấn |
| 6 | Sơn chống rỉ thép hình khuôn, nắp | theo yêu cầu Chương V | 247,522 | m2 |
| 7 | Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng | theo yêu cầu Chương V | 129 | cái |
| 8 | Lắp đặt khuôn hầm ga, trọng lượng > 250kg | theo yêu cầu Chương V | 129 | cái |
| Q | Miệng thu nước, lưới chắn rác | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng miệng thu nước | theo yêu cầu Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nước | theo yêu cầu Chương V | 26,793 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép miệng thu nước | theo yêu cầu Chương V | 2,674 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nước | theo yêu cầu Chương V | 33,958 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE Þ200 dày 9,6mm | theo yêu cầu Chương V | 1,292 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút HDPE đường kính Þ200 | theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang cầu | theo yêu cầu Chương V | 131 | cái |
| 8 | Khoan lỗ bắt bu lông D12mm, chiều sâu | theo yêu cầu Chương V | 200 | lỗ khoan |
| 9 | Bulong nở D10, L=120mm | theo yêu cầu Chương V | 200 | con |
| 10 | Làm tấm chắn bằng cao su dày 5mm | theo yêu cầu Chương V | 5,6 | m2 |
| R | CỬA THU, CỬA XẢ THOÁT NƯỚC MƯA; Cửa thu, cửa xả | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả, L=4m, D=8-10cm, đất cấp I | theo yêu cầu Chương V | 102,2 | 100m |
| 2 | Cát lót đáy móng cửa xả (hệ số NC, M=0,85) | theo yêu cầu Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng lót đáy cửa xả | theo yêu cầu Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng cửa xả | theo yêu cầu Chương V | 6,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ tại chổ cửa xả (Máy: không dùng máy vận thăng) | theo yêu cầu Chương V | 2,349 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D | theo yêu cầu Chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Cốt thép D>10 đổ tại chổ cửa xả | theo yêu cầu Chương V | 1,895 | tấn |
| 8 | Thép hình làm khe chờ ngăn nước, đổ tại chỗ cửa xả | theo yêu cầu Chương V | 0,427 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ cửa xả | theo yêu cầu Chương V | 42,39 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan sau cửa xả | theo yêu cầu Chương V | 16,06 | m3 |
| S | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan bằng thủ công, đất cấp I | theo yêu cầu Chương V | 3,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ tại chỗ móng trụ hộ lan | theo yêu cầu Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng trụ hộ lan | theo yêu cầu Chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép hình trụ hộ lan và tấm đệm (không tính vật liệu phụ) | theo yêu cầu Chương V | 0,831 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng (không tính vật liệu phụ) | theo yêu cầu Chương V | 45,56 | m |
| 6 | Sơn (2 lớp) mặt ngoài tôn lượn sóng và trụ hộ lan | theo yêu cầu Chương V | 34,446 | m2 |
| 7 | Cung cấp bulong M16x36mm | theo yêu cầu Chương V | 192 | cái |
| 8 | Cung cấp bulong M20x320mm | theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| T | Song chắn rác cửa thu nước | |||
| 1 | Sản xuất thép hình song chắn rác | theo yêu cầu Chương V | 0,082 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt lưới thép B40 | theo yêu cầu Chương V | 9,36 | 1m2 |
| 3 | Khoan lỗ bắt bu lông D12mm, chiều sâu | theo yêu cầu Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 4 | Lắp bu lông nở D10mm, L=120mm | theo yêu cầu Chương V | 24 | con |
| 5 | Sơn chống rỉ thép hình song chắn rác | theo yêu cầu Chương V | 6,41 | m2 |
| 6 | Lắp đặt song chắn rác | theo yêu cầu Chương V | 0,103 | tấn |
| U | CỌC TIÊU BẢO VỆ HÀNH LAN CỐNG HỘP 2x2M | |||
| 1 | Ván khuôn đúc sẵn cọc tiêu | theo yêu cầu Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn cọc tiêu | theo yêu cầu Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Thép tròn Þ | theo yêu cầu Chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Thép tròn Þ>10 cọc tiêu | theo yêu cầu Chương V | 0,087 | tấn |
| 5 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | theo yêu cầu Chương V | 7,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 7 | Ván khuôn lót móng cọc tiêu | theo yêu cầu Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng cọc tiêu | theo yêu cầu Chương V | 1,422 | m3 |
| V | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG VÀ CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bê tông nhựa hiện hữu dày trung bình 5cm | theo yêu cầu Chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT cống, hầm ga, cửa xả cũ | theo yêu cầu Chương V | 94,952 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, hầm ga bằng máy đào | theo yêu cầu Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp III | theo yêu cầu Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo trong cự ly | theo yêu cầu Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 2km cuối ngoài 5km, đất cấp III | theo yêu cầu Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống, hầm ga, cửa xả, mương hiện hữu bằng máy đào | theo yêu cầu Chương V | 125,95 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | theo yêu cầu Chương V | 60,776 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo trong cự ly | theo yêu cầu Chương V | 60,776 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 2km cuối ngoài 5km, đất cấp I | theo yêu cầu Chương V | 60,776 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát lằn phui cống, hầm ga bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 | theo yêu cầu Chương V | 37,893 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất chọn lọc (đất tận dụng) trên lưng cống, hầm ga bằng máy đầm 16T, K>=0,95 | theo yêu cầu Chương V | 35,146 | 100m3 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tái lập lằn phui cống ngang | theo yêu cầu Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 14 | Ép cừ larsen thi công cống, hầm ga, cửa xả bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | theo yêu cầu Chương V | 124,438 | 100m |
| 15 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | theo yêu cầu Chương V | 124,438 | 100m |
| 16 | Cung cấp (khấu hao) cừ larsen IV | theo yêu cầu Chương V | 47,385 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình hệ giằng chống hố móng (hệ số 1,60) | theo yêu cầu Chương V | 17,282 | tấn |
| 18 | Cung cấp (khấu hao) thép hình | theo yêu cầu Chương V | 1,555 | tấn |
| 19 | Lắp đặt, tháo dỡ thép tấm để chắn đất ( kt 2,5mx3,2m dày 10mm); hệ số 1,60 | theo yêu cầu Chương V | 221,056 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm | theo yêu cầu Chương V | 10,323 | tấn |
| W | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI; PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm dày 9,6mm | theo yêu cầu Chương V | 9,017 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt co HDPE 900 D200 | theo yêu cầu Chương V | 101 | cái |
| X | PHẦN HẦM GA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng hầm ga | theo yêu cầu Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2 M150 | theo yêu cầu Chương V | 3,625 | m3 |
| 3 | Gạch 6x10x20 xây vữa M75 | theo yêu cầu Chương V | 14,623 | m3 |
| 4 | Tô vữa M100 dày 2cm | theo yêu cầu Chương V | 116,439 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép đúc sẵn nắp hầm ga | theo yêu cầu Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC Þ 114 thu nước nhà dân | theo yêu cầu Chương V | 1,45 | 100m |
| 7 | Thép tròn Þ≤10 đúc sẵn nắp hầm ga | theo yêu cầu Chương V | 0,167 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn nắp hầm ga | theo yêu cầu Chương V | 1,885 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng ≤ 100kg (không tính vữa) | theo yêu cầu Chương V | 145 | cái |
| Y | PHẦN II: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG; Rào chắn thi công tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất rào chắn thi công tôn sóng (khấu hao vật liệu chính 100%) | theo yêu cầu Chương V | 228 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | theo yêu cầu Chương V | 28,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân đế rào chắn thi công | theo yêu cầu Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công | theo yêu cầu Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Thép hình chân đế rào chắn thi công (khấu hao vật liệu chính 100%) | theo yêu cầu Chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (không tính vật liệu) | theo yêu cầu Chương V | 608 | cái |
| Z | Biển báo công trường và các công tác khác | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (90x130)cm (khấu hao vật liệu chính 100%) | theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm (khấu hao vật liệu chính 100%) | theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (khấu hao vật liệu chính 100%) | theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 4 | Ván khuôn trụ biển báo đúc sẵn | theo yêu cầu Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 | theo yêu cầu Chương V | 0,525 | m3 |
| 6 | Trụ biển báo tráng kẽm D90mm (khấu hao vật liệu chính 100%) | theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu (khấu hao 100%) | theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 8 | Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông (bậc 3/7) | theo yêu cầu Chương V | 420 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8476274161E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.41271236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 22.444.493.261 VND trở lên. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; - Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); - Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. - Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; - Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; - Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). - Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; - Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; - Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; - Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình; - Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; - Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 22.444.493.261 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi