Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Chính Trị Tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:43:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,335,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở HỌC VIÊN 04 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.748,0884 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 362,5632 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 854,496 | m2 |
| 4 | Làm sạch và mài lại lớp Granito cầu thang + hành lang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120,4128 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 549,408 | m2 |
| 6 | Vệ sinh vách kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,464 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 293,856 | m2 |
| 8 | Kính cửa (kính mờ dày 5 ly) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 141,84 | m2 |
| 9 | Thay thế kính cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 415,4962 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 197,5224 | m2 |
| 12 | Diện tích tường cạo trát + cạo sơn ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.391,9572 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 597,9893 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.793,9679 | m2 |
| 15 | Diện tích tường cạo trát + cạo sơn trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.506,864 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.126,716 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.380,148 | m2 |
| 18 | Diện tích tường cạo trát + cạo sơn dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.389,2353 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 597,3088 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.791,9265 | m2 |
| 21 | Diện tích tường cạo trát + cạo sơn cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.064,5616 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 266,1404 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 798,4212 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước + thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.748,0884 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 362,5632 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 952,128 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 293,856 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 197,5224 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 560,0856 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 415,4962 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 597,9893 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.126,716 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 597,3088 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 266,1404 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.391,9572 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7.960,6609 | m2 |
| B | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm Việt - Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 227,04 | m2 |
| 2 | Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt - Pháp hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi 1 cánh nhôm Việt - Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 288,768 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,223 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.550 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.700 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x6 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 515 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x4 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.550 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT 60x40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT 24x14 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt P = 1x18W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P = 20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 195 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 13 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 222 | cái |
| 14 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 206 | cái |
| 15 | Hạt công tắc đơn đảo chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 414 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 22 | Tủ điện KT 400x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện KT 300x400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 25 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | hộp |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,785 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR D32/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 46 | Y nhựa D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 47 | Y nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 48 | Y nhựa D110/60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 49 | Y nhựa D60/60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 51 | Hút bể phốt (tạm tính 20 m3) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,0026 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,0026 | m3 |
| E | Xây HKT: | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,392 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,392 | m2 |
| F | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 2 | Đai giữ ống thép dẹt 30x30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Ống lồng PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A5 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 340,4197 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 802,7333 | m2 |
| 3 | Thay khóa, tay cầm, Clemom 30% số lượng cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4 | bộ |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 802,7333 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 340,4197 | m2 |
| H | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,6425 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4497 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,4361 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,0473 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,025 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9096 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8192 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,025 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,75 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4675 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1324 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1544 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 155,3048 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 155,3048 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 155,3048 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.878E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo hoặc thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.072.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi