Gói thầu: G3 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | G3 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:37:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,042,100,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục công việc thi công hệ thống chiếu sáng công cộng (không tính hệ thống chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng tổng thể của công trình). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiệt bị điện vào công trình, hoặc giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- 01 Cán bộ có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: đã qua lớp đào tạo nghề điện, có chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang (hoặc xe nâng người, hoặc xe có tính năng tương đương): Chiều cao nâng >=9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần chiếu sáng đường Quốc Lộ 1A | |||
| B | Phần lắp đặt điện | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90 | Trụ |
| 2 | Dựng cột đèn chiếu sáng 10m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 80w dùng năng lượng mặt trời (h<=12m) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90 | Bộ |
| 4 | Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90 | Bộ |
| 5 | Lắp cửa trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1 cửa |
| 6 | Đánh số cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90 | cột |
| C | Phần cung cấp vật tư điện | |||
| 1 | Trụ đèn bát giác cao 10m dày 4 mm liền cần đơn vươn 1,2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90 | Trụ |
| 2 | Cung cấp đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời 80W trọn bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90 | Bộ |
| 3 | Cung cấp Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cọc |
| 4 | Cung cấp Dây đồng trần tiếp địa M16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,255 | Kg |
| 5 | Cung cấp Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| 6 | Cung cấp Bulong M6x30 gắn dây đồng trần vào thân trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90 | Bộ |
| D | Phần công tác xây dựng | |||
| 1 | Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 276,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 252 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 và bê bông hoàn trả | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 lót đế trụ, chiều dày 2cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Gia công, cung cấp sắt tròn F24 cốt thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | Tấn |
| 7 | Gia công, cung cấp sắt tròn F10 bao đai cốt thép móng trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | 100m2 |
| 9 | Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| E | Dự phòng chi | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 192.480.968 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục công việc thi công hệ thống chiếu sáng công cộng (không tính hệ thống chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng tổng thể của công trình). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiệt bị điện vào công trình, hoặc giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- 01 Cán bộ có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, Vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật điện | 5 | Trình độ tối thiểu: đã qua lớp đào tạo nghề điện, có chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >=10T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép 5kw | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 5 | Xe thang (hoặc xe nâng người, hoặc xe có tính năng tương đương): Chiều cao nâng >=9m | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi