Gói thầu: Thuê công nhân, vận chuyển, vật tư, dụng cụ thực hiện việc bàn giao tiếp nhận hiện vật năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê công nhân, vận chuyển, vật tư, dụng cụ thực hiện việc bàn giao tiếp nhận hiện vật năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745060 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:41:00 đến ngày 2021-07-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 637,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong hệ thống bảo tàng, di tích di sản tại Việt Nam+ Tương tự về quy mô: Bảo quản hiện vật, vận chuyển, vật tư dụng cụ thực hiện việc bàn giao tiếp nhận hiện vật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ điều hành chung gồm: yêu cầu trình độ đại học chuyên ngành: bảo tàng có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm kê, sắp xếp, bảo quản hiện vật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ chủ chốt yêu cầu là người có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vực kiểm kê, sắp xếp, bảo quản hiện vậtTrong đó 02 Cán bộ điều hành chung gồm: yêu cầu trình độ Đại học chuyên ngành: kiến trúc, có chứng chỉ quy hoạch tu bổ di tích (còn hiệu lực), có chứng chỉ tu bổ di tích, 01 cán bộ cầu trình độ đại học chuyên công nghệ hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bảng bố trí danh sách nhân sự có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo quản kiểm kê, vận chuyển sắp xếp hiện vật bảo tàng, di tích phù hợp với kinh nhiệm và phù hợp với tiến độ triển khai công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê khoán nhân công tháo dỡ, vận chuyển, sắp xếp cùng cán bộ kiểm đếm | Chi phí thuê khoán nhân công tháo dỡ, vận chuyển, sắp xếp cùng cán bộ kiểm đếm | ngày | 15 | |
| 2 | Chi phí thuê đơn vị vận chuyển | Chi phí thuê đơn vị vận chuyển | chuyến | 20 | |
| 3 | Chi phí thuê khoán nhân công phục vụ sắp xếp phân loại hiện vật và hồ sơ hiện vật tại kho bảo quản tạm thời | Chi phí thuê khoán nhân công phục vụ sắp xếp phân loại hiện vật và hồ sơ hiện vật tại kho bảo quản tạm thời | tháng | 2 | |
| 4 | Giấy A4 | Giấy A4 | gam | 5 | |
| 5 | Túi đựng tài liệu | Túi đựng tài liệu | Chiếc | 30 | |
| 6 | Sổ ghi chép (Classic-KC8-240) hoặc tương đương | Sổ ghi chép (Classic-KC8-240) hoặc tương đương | quyển | 5 | |
| 7 | Bút bi các loại | Bút bi các loại | Chiếc | 15 | |
| 8 | Bút dạ kính đánh dấu số hiện vật | Bút dạ kính đánh dấu số hiện vật | hộp | 5 | |
| 9 | Băng dính | Băng dính | Cuộn | 5 | |
| 10 | Két đựng hiện vật (20x80x50cm) thay thế két hỏng | Két đựng hiện vật (20x80x50cm) thay thế két hỏng | cái | 50 | |
| 11 | Mút khẩu vệ sinh | Mút khẩu vệ sinh | kg | 5 | |
| 12 | Giấy bọc hiện vật | Giấy bọc hiện vật | Cuộn | 7 | |
| 13 | Chổi sơn | Chổi sơn | Chiếc | 20 | |
| 14 | Khăn lau khô hiện vật | Khăn lau khô hiện vật | kg | 5 | |
| 15 | Dây buộc (nilon) | Dây buộc (nilon) | cuộn | 15 | |
| 16 | Khẩu trang y tế | Khẩu trang y tế | hộp | 5 | |
| 17 | Chi phí thuê khoán nhân công phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm đếm hiện vật, hồ sơ hiện vật | Chi phí thuê khoán nhân công phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm đếm hiện vật, hồ sơ hiện vật | tháng | 2 | |
| 18 | Chi phí thuê đơn vị vận chuyển | Chi phí thuê đơn vị vận chuyển | chuyến | 200 | |
| 19 | Chi phí thuê khoán nhân công phục vụ sắp xếp phân loại hiện vật và hồ sơ hiện vật theo hệ thống bảo tàng tại kho bảo quản | Chi phí thuê khoán nhân công phục vụ sắp xếp phân loại hiện vật và hồ sơ hiện vật theo hệ thống bảo tàng tại kho bảo quản | tháng | 5 | |
| 20 | Giấy A4 | Giấy A4 | gam | 10 | |
| 21 | Túi đựng tài liệu | Túi đựng tài liệu | chiêc | 60 | |
| 22 | Sổ ghi chép (Classic-KC8-240) hoặc tương đương | Sổ ghi chép (Classic-KC8-240) hoặc tương đương | Quyển | 10 | |
| 23 | Bút bi các loại | Bút bi các loại | Chiếc | 50 | |
| 24 | Bút dạ kính đánh dấu số hiện vật | Bút dạ kính đánh dấu số hiện vật | hộp | 15 | |
| 25 | Băng dính | Băng dính | Cuộn | 25 | |
| 26 | Két đựng hiện vật (20x80x50cm) thay thế két hỏng | Két đựng hiện vật (20x80x50cm) thay thế két hỏng | cái | 550 | |
| 27 | Mút khẩu vệ sinh | Mút khẩu vệ sinh | kg | 15 | |
| 28 | Giấy bọc hiện vật | Giấy bọc hiện vật | cuộn | 20 | |
| 29 | Chổi sơn | Chổi sơn | chiếc | 100 | |
| 30 | Khăn lau khô hiện vật | Khăn lau khô hiện vật | kg | 10 | |
| 31 | Dây buộc (nilon) | Dây buộc (nilon) | cuộn | 35 | |
| 32 | Khẩu trang y tế | Khẩu trang y tế | hộp | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong hệ thống bảo tàng, di tích di sản tại Việt Nam+ Tương tự về quy mô: Bảo quản hiện vật, vận chuyển, vật tư dụng cụ thực hiện việc bàn giao tiếp nhận hiện vật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Cán bộ điều hành chung gồm: yêu cầu trình độ đại học chuyên ngành: bảo tàng có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm kê, sắp xếp, bảo quản hiện vật | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ chủ chốt | 3 | Cán bộ chủ chốt yêu cầu là người có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vực kiểm kê, sắp xếp, bảo quản hiện vậtTrong đó 02 Cán bộ điều hành chung gồm: yêu cầu trình độ Đại học chuyên ngành: kiến trúc, có chứng chỉ quy hoạch tu bổ di tích (còn hiệu lực), có chứng chỉ tu bổ di tích, 01 cán bộ cầu trình độ đại học chuyên công nghệ hóa học | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự thực hiện | 5 | Phải có bảng bố trí danh sách nhân sự có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo quản kiểm kê, vận chuyển sắp xếp hiện vật bảo tàng, di tích phù hợp với kinh nhiệm và phù hợp với tiến độ triển khai công việc của gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi