Gói thầu: Cung cấp vật tư sửa chữa, thay thế các tủ điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư sửa chữa, thay thế các tủ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744893 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:51:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,530,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 698.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp đấu nối đèn cao ápkích thước: 100x100x60, dày 1.2mmvật liệu: SS400 | 80 | Hộp | Hộp đấu nối đèn cao ápkích thước: 100x100x60, dày 1.2mmvật liệu: SS400 | ||
| 2 | Bản Lề cánh tủMã hàng: HL003Mạ đen trơn | 264 | cái | Bản Lề cánh tủMã hàng: HL003Mạ đen trơn | ||
| 3 | Bản Lề cánh tủMã hàng: HL044Mạ đen trơn | 196 | cái | Bản Lề cánh tủMã hàng: HL044Mạ đen trơn | ||
| 4 | Bản Lề cánh tủMã hàng: HL050Mạ đen trơn | 88 | cái | Bản Lề cánh tủMã hàng: HL050Mạ đen trơn | ||
| 5 | Cánh tủ kích thước: 1140x800 dày 2mmVật liệu: SS400 | 2 | cái | Cánh tủ kích thước: 1140x800 dày 2mmVật liệu: SS400 | ||
| 6 | Cánh tủ trong kích thước: 1620x1120 dày 1.5mmVật liệu: SS400 | 18 | cái | Cánh tủ trong kích thước: 1620x1120 dày 1.5mmVật liệu: SS400 | ||
| 7 | Cánh tủ ngoài kích thước: 1700x1200 dày 1.5mmVật liệu: SS400 | 18 | cái | Cánh tủ ngoài kích thước: 1700x1200 dày 1.5mmVật liệu: SS400 | ||
| 8 | Cánh tủ kích thước: 1970x795x615mmVật liệu: SS400 | 2 | cái | Cánh tủ kích thước: 1970x795x615mmVật liệu: SS400 | ||
| 9 | Cánh tủ kích thước: 300x200 dày 1.2mmVật liệu: SS400 | 8 | cái | Cánh tủ kích thước: 300x200 dày 1.2mmVật liệu: SS400 | ||
| 10 | Cánh tủ kích thước: 300x250 dày 1.2mmVật liệu: SS400. | 10 | cái | Cánh tủ kích thước: 300x250 dày 1.2mmVật liệu: SS400. | ||
| 11 | Cánh tủ kích thước: 400x850 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | 8 | cái | Cánh tủ kích thước: 400x850 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | ||
| 12 | Cánh tủ kích thước: 440x700 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | 2 | cái | Cánh tủ kích thước: 440x700 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | ||
| 13 | Cánh tủ kích thước: 450x300 dày 1.2mmVật liệu: SS400. | 2 | cái | Cánh tủ kích thước: 450x300 dày 1.2mmVật liệu: SS400. | ||
| 14 | Cánh tủ kích thước: 465x420 dày 1.2mmVật liệu: SS400. | 4 | cái | Cánh tủ kích thước: 465x420 dày 1.2mmVật liệu: SS400. | ||
| 15 | Cánh tủ kích thước: 490x390 dày 1.2mmVật liệu: SS400. | 16 | cái | Cánh tủ kích thước: 490x390 dày 1.2mmVật liệu: SS400. | ||
| 16 | Cánh tủ kích thước: 500x400x200Vật liệu: SS400. | 10 | cái | Cánh tủ kích thước: 500x400x200Vật liệu: SS400. | ||
| 17 | Cánh tủ kích thước: 550x1400 dày 2mmVật liệu: SS400. | 4 | cái | Cánh tủ kích thước: 550x1400 dày 2mmVật liệu: SS400. | ||
| 18 | Cánh tủ kích thước: 550x450 dày 1.2mmVật liệu: SS400. | 16 | cái | Cánh tủ kích thước: 550x450 dày 1.2mmVật liệu: SS400. | ||
| 19 | Cánh tủ kích thước: 570x450 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | 2 | cái | Cánh tủ kích thước: 570x450 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | ||
| 20 | Cánh tủ kích thước: 600x400 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | 3 | cái | Cánh tủ kích thước: 600x400 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | ||
| 21 | Cánh tủ kích thước: 600x800 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | 20 | cái | Cánh tủ kích thước: 600x800 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | ||
| 22 | Cánh tủ kích thước: 720x520 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | 1 | cái | Cánh tủ kích thước: 720x520 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | ||
| 23 | Cánh tủ kích thước: 800x600 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | 5 | cái | Cánh tủ kích thước: 800x600 dày 1.5mmVật liệu: SS400. | ||
| 24 | Khóa bản lề AHUMã hàng: HL044Mạ xanh xám | 4 | cái | Khóa bản lề AHUMã hàng: HL044Mạ xanh xám | ||
| 25 | Khóa cửa ngoàiMã hàng: MS732Mạ xám bạc | 18 | cái | Khóa cửa ngoàiMã hàng: MS732Mạ xám bạc | ||
| 26 | Khóa cửa PhòngMã hàng: VT 04194Mạ xám bạc | 4 | cái | Khóa cửa PhòngMã hàng: VT 04194Mạ xám bạc | ||
| 27 | Khóa cửa trongMã hàng: MS722Mạ đen trơn | 53 | cái | Khóa cửa trongMã hàng: MS722Mạ đen trơn | ||
| 28 | Ổ Khóa Mã hàng MS705Mạ sáng bóng | 132 | cái | Ổ Khóa Mã hàng MS705Mạ sáng bóng | ||
| 29 | Ổ Khóa Mã hàng MS732Mạ xám bạc | 42 | cái | Ổ Khóa Mã hàng MS732Mạ xám bạc | ||
| 30 | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 1970x795x615 mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 1970x795x615 mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | ||
| 31 | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 1140x800 dày 2mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 1140x800 dày 2mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | ||
| 32 | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 450x300 dày 1.2mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 450x300 dày 1.2mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | ||
| 33 | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 440x700 dày 1.5mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 440x700 dày 1.5mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | ||
| 34 | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 1970x795x615mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 1970x795x615mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | ||
| 35 | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 1140x800 dày 2mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 1140x800 dày 2mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | ||
| 36 | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 450x300 dày 1.2mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 450x300 dày 1.2mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | ||
| 37 | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 440x700 dày 1.5mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Sơn vỏ tủ điệnkích thước: 440x700 dày 1.5mmXử lý vỏ tủ, Sơn tĩnh điện | ||
| 38 | Thay vỏ tủ điện Kích thước: 250x200x120, dày 1.2mmSơn tĩnh điện | 80 | Tủ | Thay vỏ tủ điện Kích thước: 250x200x120, dày 1.2mmSơn tĩnh điện | ||
| 39 | Thay vỏ tủ điện Kích thước: 300x300x150, dày 1.2mmSơn tĩnh điện | 2 | Tủ | Thay vỏ tủ điện Kích thước: 300x300x150, dày 1.2mmSơn tĩnh điện | ||
| 40 | Thay vỏ tủ điện Kích thước: 250x350x120, dày 1.2mmSơn tĩnh điện | 1 | Tủ | Thay vỏ tủ điện Kích thước: 250x350x120, dày 1.2mmSơn tĩnh điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 698.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi