Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744024-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210648581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 17:03:00 đến ngày 2021-07-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,435,559,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư thủy lợi (Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng(Có Chứng minh nhân dân, căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 660,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị D42mm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1Đào phá đá chiều dày Xem Chương V26,82m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V25,44m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V13,17m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V37,24m3
5Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V52,47m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem Chương V2,28m3
7Vữa đổ bù M100Xem Chương V3,3m3
8Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100Xem Chương V0,05m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập, đá 1x2, mác 200Xem Chương V9,52m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem Chương V18,98m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Xem Chương V2,87m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,34m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập, mác 150Xem Chương V25,004m3
14Đá hộc độn bê tôngXem Chương V10,716m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn đậpXem Chương V0,264100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem Chương V0,0224100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường.Xem Chương V1,4563100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép Xem Chương V0,1212tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép Xem Chương V0,2641tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V0,2644tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V0,5994tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0516tấn
23Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Xem Chương V0,1642tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0188tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V7cái
26khoan néo vào nền đáXem Chương V25mũi
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmXem Chương V0,08100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmXem Chương V2cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 65mmXem Chương V4cái
30Crophin D65Xem Chương V1cái
B DẪN DÒNG
1Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Xem Chương V17m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIXem Chương V17m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmXem Chương V0,127100m
4Bơm nước hố móngXem Chương V5ca
C BỂ LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V15,91m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V6,82m3
3Đắp đất nền móng công trình2,01m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100Xem Chương V0,05m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V1,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem Chương V3,6m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,75m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0399tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0702tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem Chương V0,0386100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngXem Chương V0,4292100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem Chương V0,0349100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm nắp bểXem Chương V7cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm nắp hố vanXem Chương V1cái
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm lọcXem Chương V1cái
16Đánh màuXem Chương V21,65m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V40,73m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V3,84m2
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmXem Chương V0,04100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmXem Chương V0,04100m
21Crophin D65Xem Chương V1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmXem Chương V1cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem Chương V2cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm cút 50mmXem Chương V2cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm cút 65mmXem Chương V4cái
26Vữa chèn ống M75Xem Chương V0,05m3
27Cát lọcXem Chương V0,72m3
28Dăm cuội lọcXem Chương V0,96m3
D TUYẾN ỐNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V302,8526m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V408,9942m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V94,5935m3
4Đào phá đá chiều dày Xem Chương V13,9533m3
5Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V664,13m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmXem Chương V19,6908100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmXem Chương V3,8354100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem Chương V2,377100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmXem Chương V1,7983100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmXem Chương V2,8965100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmXem Chương V3,9545100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mmXem Chương V0,06100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmXem Chương V0,24100m
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmXem Chương V40cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmXem Chương V8cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmXem Chương V3cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmXem Chương V2cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmXem Chương V2cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmXem Chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 75mmXem Chương V30cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mmXem Chương V8cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mmXem Chương V6cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mmXem Chương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mmXem Chương V5cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmXem Chương V5cái
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem Chương V1,4m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200Xem Chương V1,4m3
E GIM ỐNG VÀO THÀNH CẦU MÁNG.
1Mũi khoan vào thành cầu mángXem Chương V36mũi
2Bu longXem Chương V36bộ
3Đai giữ ống D80Xem Chương V18cái
F ĐỠ ỐNG C12-C14
1Đào móng, đất cấp IIXem Chương V4,501m3
2Đào móng, đất cấp IIIXem Chương V1,929m3
3Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V0,88m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100Xem Chương V0,05m3
5Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200Xem Chương V1,43m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXem Chương V0,0792100m2
7Thép néo ống, đường kính cốt thép 16mmXem Chương V0,0097tấn
8Cốt thép dây treo ống + buộc ống, đường kính cốt thép 6mmXem Chương V0,0068tấn
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmXem Chương V0,08100m
G TREO ỐNG C52-C54, L=20M
1Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIXem Chương V19,548m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIIXem Chương V32,58m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Xem Chương V13,032m3
4Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V14,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V5,22m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V0,21m3
7Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100Xem Chương V0,05m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,1824100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V0,041100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Xem Chương V2,38m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo dây treo, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0145tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0057tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0377tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0152tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dây treo ống, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0089tấn
16Khóa néo cáp D12Xem Chương V10cái
17Khóa néo cáp D8Xem Chương V10cái
18Cáp IWRC D12Xem Chương V32m
19Cáp IWRC D8Xem Chương V30m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmXem Chương V0,3100m
21Bộ ốp cáp D12Xem Chương V9cái
22Bulong M5, l=5cmXem Chương V18cái
23đường hànXem Chương V6m
24Mỡ chống rỉXem Chương V5kg
25Mũ gối cápXem Chương V2cái
H TREO ỐNG C75-C76, N1.2-N1.6 L=31M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIXem Chương V41,72m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIXem Chương V65,56m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IVXem Chương V11,92m3
4Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V26,17m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V12,72m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V0,42m3
7Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100Xem Chương V0,05m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,4048100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V0,082100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Xem Chương V4,75m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo dây treo, đường kính cốt thép Xem Chương V0,029tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0113tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0754tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0303tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dây treo ống, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0296tấn
16Khóa néo cáp D12Xem Chương V20con
17Khóa néo cáp D8Xem Chương V20cái
18Cáp IWRC D12Xem Chương V84m
19Cáp IWRC D8Xem Chương V82m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmXem Chương V0,82100m
21Mũ gối cápXem Chương V4cái
22Bộ ốp cáp D12Xem Chương V15cái
23Bulong M5, l=5cmXem Chương V30cái
24đường hànXem Chương V6m
25Mỡ chống rỉXem Chương V5kg
I BỂ CẮT ÁP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIXem Chương V5,446m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIXem Chương V2,334m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V0,88m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100Xem Chương V0,05m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem Chương V1,704m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,26m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,21m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,015m3
10Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0128tấn
11Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0271tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,002tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V1cái
14Thép góc L 50*50*5Xem Chương V8,29kg
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem Chương V0,012100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,1776100m2
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmXem Chương V0,07100m
18Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmXem Chương V4cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm cút 65mmXem Chương V8cái
20hộp đựng vanXem Chương V1cái
21Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mmXem Chương V10cái
22Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mmXem Chương V4cái
23Lắp đặt khâu nối đường kính 75mmXem Chương V2cái
J HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V7,92m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V2,8m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem Chương V0,03m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100Xem Chương V0,05m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Xem Chương V1,32m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,16m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0219tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố vanXem Chương V0,192100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V5cái
10Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 10mmXem Chương V0,0031tấn
11Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mmXem Chương V0,0075tấn
12Khóa việt tiệpXem Chương V5bộ
13Thép góc L 50*50*5Xem Chương V120,65kg
14Tê thép tráng kẽm, đường kính 50-50-50mmXem Chương V1cái
15Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-65-65mmXem Chương V3cái
16Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-25-25mmXem Chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem Chương V1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmXem Chương V1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmXem Chương V3cái
20Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mmXem Chương V4cái
21Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mmXem Chương V3cái
22Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mmXem Chương V2cái
23Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mmXem Chương V10cái
24Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmXem Chương V6cái
25Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmXem Chương V2cái
26Lắp đặt khâu nối đường kính 75mmXem Chương V6cái
27Lắp đặt khâu nối đường kính 63mmXem Chương V2cái
28Lắp đặt khâu nối đường kính 32mmXem Chương V2cái
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmXem Chương V0,03100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmXem Chương V0,09100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmXem Chương V0,03100m
K HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V2,856m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V1,008m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem Chương V0,012m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100Xem Chương V0,05m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,528m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,064m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0087tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố vanXem Chương V0,0768100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V2cái
10Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 8mmXem Chương V0,0006tấn
11Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mmXem Chương V0,003tấn
12Khóa việt tiệpXem Chương V2bộ
13Thép góc L 50*50*5Xem Chương V48,26kg
14Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-25-65mmXem Chương V2cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmXem Chương V2cái
16Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mmXem Chương V4cái
17Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mmXem Chương V10cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmXem Chương V0,04100m
19Lắp đặt khâu nối đường kính 75mmXem Chương V4cái
L HỐ VAN CHIA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V19,824m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V8,4m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem Chương V0,084m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100Xem Chương V0,05m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Xem Chương V3,696m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,448m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0613tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố vanXem Chương V0,5376100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V14cái
10Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 8mmXem Chương V0,0056tấn
11Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mmXem Chương V0,021tấn
12Khóa việt tiệpXem Chương V14bộ
13Thép góc L 50*50*5Xem Chương V169,4kg
14Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-20-65mmXem Chương V2cái
15Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-25-65mmXem Chương V1cái
16Tê thép tráng kẽm, đường kính 50-40-50mmXem Chương V1cái
17Tê thép tráng kẽm, đường kính 50-20-50mmXem Chương V1cái
18Tê thép tráng kẽm, đường kính 40-32-40mmXem Chương V2cái
19Tê thép tráng kẽm, đường kính 32-25-32mmXem Chương V1cái
20Tê thép tráng kẽm, đường kính 32-20-32mmXem Chương V3cái
21Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-20-25mmXem Chương V2cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmXem Chương V2cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem Chương V2cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmXem Chương V2cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmXem Chương V5cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmXem Chương V3cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmXem Chương V14cái
28Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mmXem Chương V4cái
29Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mmXem Chương V3cái
30Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mmXem Chương V1cái
31Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mmXem Chương V3cái
32Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mmXem Chương V2cái
33Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mmXem Chương V17cái
34Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mmXem Chương V10cái
35Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmXem Chương V6cái
36Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mmXem Chương V2cái
37Kép thép tráng kẽm, đường kính 32mmXem Chương V2cái
38Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmXem Chương V2cái
39Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mmXem Chương V18cái
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmXem Chương V0,05100m
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmXem Chương V0,04100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmXem Chương V0,04100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmXem Chương V0,09100m
44Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmXem Chương V0,06100m
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmXem Chương V0,14100m
46Lắp đặt khâu nối đường kính 75mmXem Chương V5cái
47Lắp đặt khâu nối đường kính 63mmXem Chương V4cái
48Lắp đặt khâu nối đường kính 50mmXem Chương V4cái
49Lắp đặt khâu nối đường kính 40mmXem Chương V12cái
50Lắp đặt khâu nối đường kính 32mmXem Chương V6cái
51Lắp đặt khâu nối đường kính 25mmXem Chương V14cái
52Côn thu D65-50Xem Chương V1cái
53Côn thu D50-40Xem Chương V1cái
54Côn thu D40-32Xem Chương V2cái
55Côn thu D32-20Xem Chương V2cái
56Côn thu D32-25Xem Chương V1cái
57Côn thu D25-20Xem Chương V3cái
M BỂ CHỨA 10M3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V4,312m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V12,936m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V4,312m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V2,32m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,67m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V3,12m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem Chương V2,68m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem Chương V2,05m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V1,03m3
10Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100Xem Chương V0,05m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0688tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V0,1828tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0317tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,3097tấn
15Thép bậc lên xuốngXem Chương V0,0221tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0493tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem Chương V0,0117tấn
18Thép hình LXem Chương V38,74kg
19Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmXem Chương V1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem Chương V1cái
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmXem Chương V0,12100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmXem Chương V0,18100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem Chương V0,3100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 40mmXem Chương V6cái
25Crophin D50Xem Chương V1cái
26Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mmXem Chương V1cái
27Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 50mmXem Chương V6cái
28Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mmXem Chương V2cái
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V5,9m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểXem Chương V0,0854100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móngXem Chương V0,3079100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem Chương V0,5187100m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V19,6m2
34Đánh màu xi măngXem Chương V19,6m2
35Vữa lót chèn M75Xem Chương V1m3
36Tôn chống thấm mạch ngừng + tôn nắp bể dày 3mmXem Chương V5,52m2
N BỂ SỬA CHỮA 2 BỂ
1Vòi đồng D20Xem Chương V2cái
2Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmXem Chương V2cái
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmXem Chương V0,06100m
O BỂ SỬA CHỮA 5 BỂ
1Phá lớp vữa trát tườngXem Chương V99,2m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V48m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V38,4m2
4Đánh màuXem Chương V38,4m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V12,8m2
6Vòi đồng D20Xem Chương V15cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmXem Chương V5cái
8Van phaoXem Chương V5cái
P BỂ LÀM MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V14,7259m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V3,0863m3
3Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100Xem Chương V0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V5,0491m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V13,272m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Xem Chương V2,0188m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,2861tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem Chương V0,158tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem Chương V0,0931100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem Chương V1,7472100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắpXem Chương V0,3471100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V125,86m2
13Đánh màuXem Chương V103,25m2
14Hộp tôn dày 3mmXem Chương V7cái
15Van phaoXem Chương V7cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mmXem Chương V14cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmXem Chương V0,322100m
18Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmXem Chương V7cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmXem Chương V0,07100m
20Tôn tôn nắp bể dày 3mmXem Chương V2,9m2
21Khóa việt tiệpXem Chương V7bộ
22Bản lề thépXem Chương V14cái
23Vòi đồng D20Xem Chương V14cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmXem Chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư thủy lợi (Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng(Có Chứng minh nhân dân, căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >= 3,5 tấn2
2 Máy phát điện >= 5Kw2
3 Máy trộn bê tông >=250 lít2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi >=1,5KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn >=1,0KW2
6 Biến thế hàn xoay chiều 23,0 Kw2
7 Máy cắt uốn cốt thép 5,0KW2
8 Máy bơm nước 5,0KW2
9 Búa căn khí nén 3,0 m3/ph1
10 Máy nén khí, động cơ diezel 660,00 m3/h1
11 Máy khoan đá cầm tay D42mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->