Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 17:03:00 đến ngày 2021-07-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,559,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư thủy lợi (Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng(Có Chứng minh nhân dân, căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 660,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | D42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Xem Chương V | 26,82 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem Chương V | 25,44 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem Chương V | 13,17 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem Chương V | 37,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 52,47 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem Chương V | 2,28 | m3 |
| 7 | Vữa đổ bù M100 | Xem Chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 9,52 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem Chương V | 18,98 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2,87 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,34 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập, mác 150 | Xem Chương V | 25,004 | m3 |
| 14 | Đá hộc độn bê tông | Xem Chương V | 10,716 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đập | Xem Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường. | Xem Chương V | 1,4563 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1212 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,2641 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,2644 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,5994 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0516 | tấn |
| 23 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1642 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0188 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 7 | cái |
| 26 | khoan néo vào nền đá | Xem Chương V | 25 | mũi |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Xem Chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 65mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 30 | Crophin D65 | Xem Chương V | 1 | cái |
| B | DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Xem Chương V | 17 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Xem Chương V | 17 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Xem Chương V | 0,127 | 100m |
| 4 | Bơm nước hố móng | Xem Chương V | 5 | ca |
| C | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 15,91 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 6,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 2,01 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem Chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0399 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0702 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Xem Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm nắp bể | Xem Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm nắp hố van | Xem Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm lọc | Xem Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đánh màu | Xem Chương V | 21,65 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 40,73 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 3,84 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Crophin D65 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm cút 50mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm cút 65mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 26 | Vữa chèn ống M75 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 27 | Cát lọc | Xem Chương V | 0,72 | m3 |
| 28 | Dăm cuội lọc | Xem Chương V | 0,96 | m3 |
| D | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 302,8526 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 408,9942 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 94,5935 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Xem Chương V | 13,9533 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 664,13 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Xem Chương V | 19,6908 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Xem Chương V | 3,8354 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 2,377 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 1,7983 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem Chương V | 2,8965 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 3,9545 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Xem Chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Xem Chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 75mm | Xem Chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem Chương V | 1,4 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,4 | m3 |
| E | GIM ỐNG VÀO THÀNH CẦU MÁNG. | |||
| 1 | Mũi khoan vào thành cầu máng | Xem Chương V | 36 | mũi |
| 2 | Bu long | Xem Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Đai giữ ống D80 | Xem Chương V | 18 | cái |
| F | ĐỠ ỐNG C12-C14 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Xem Chương V | 4,501 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Xem Chương V | 1,929 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 1,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xem Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 7 | Thép néo ống, đường kính cốt thép 16mm | Xem Chương V | 0,0097 | tấn |
| 8 | Cốt thép dây treo ống + buộc ống, đường kính cốt thép 6mm | Xem Chương V | 0,0068 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Xem Chương V | 0,08 | 100m |
| G | TREO ỐNG C52-C54, L=20M | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Xem Chương V | 19,548 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Xem Chương V | 32,58 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Xem Chương V | 13,032 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 14,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 5,22 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 2,38 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo dây treo, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0145 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0057 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0377 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0152 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dây treo ống, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0089 | tấn |
| 16 | Khóa néo cáp D12 | Xem Chương V | 10 | cái |
| 17 | Khóa néo cáp D8 | Xem Chương V | 10 | cái |
| 18 | Cáp IWRC D12 | Xem Chương V | 32 | m |
| 19 | Cáp IWRC D8 | Xem Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Xem Chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Bộ ốp cáp D12 | Xem Chương V | 9 | cái |
| 22 | Bulong M5, l=5cm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 23 | đường hàn | Xem Chương V | 6 | m |
| 24 | Mỡ chống rỉ | Xem Chương V | 5 | kg |
| 25 | Mũ gối cáp | Xem Chương V | 2 | cái |
| H | TREO ỐNG C75-C76, N1.2-N1.6 L=31M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Xem Chương V | 41,72 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Xem Chương V | 65,56 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Xem Chương V | 11,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 26,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 12,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 4,75 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo dây treo, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0113 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0754 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0303 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dây treo ống, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0296 | tấn |
| 16 | Khóa néo cáp D12 | Xem Chương V | 20 | con |
| 17 | Khóa néo cáp D8 | Xem Chương V | 20 | cái |
| 18 | Cáp IWRC D12 | Xem Chương V | 84 | m |
| 19 | Cáp IWRC D8 | Xem Chương V | 82 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Xem Chương V | 0,82 | 100m |
| 21 | Mũ gối cáp | Xem Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bộ ốp cáp D12 | Xem Chương V | 15 | cái |
| 23 | Bulong M5, l=5cm | Xem Chương V | 30 | cái |
| 24 | đường hàn | Xem Chương V | 6 | m |
| 25 | Mỡ chống rỉ | Xem Chương V | 5 | kg |
| I | BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Xem Chương V | 5,446 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Xem Chương V | 2,334 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem Chương V | 1,704 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,21 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,015 | m3 |
| 10 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0128 | tấn |
| 11 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0271 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,002 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thép góc L 50*50*5 | Xem Chương V | 8,29 | kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Xem Chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm cút 65mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 20 | hộp đựng van | Xem Chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 22 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối đường kính 75mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| J | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem Chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0219 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 5 | cái |
| 10 | Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 10mm | Xem Chương V | 0,0031 | tấn |
| 11 | Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mm | Xem Chương V | 0,0075 | tấn |
| 12 | Khóa việt tiệp | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Thép góc L 50*50*5 | Xem Chương V | 120,65 | kg |
| 14 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 50-50-50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-65-65mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-25-25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 20 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 21 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 22 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 24 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 25 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối đường kính 75mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối đường kính 63mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối đường kính 32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Xem Chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| K | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 2,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem Chương V | 0,012 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,064 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0087 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 8mm | Xem Chương V | 0,0006 | tấn |
| 11 | Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mm | Xem Chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Khóa việt tiệp | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thép góc L 50*50*5 | Xem Chương V | 48,26 | kg |
| 14 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-25-65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 17 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt khâu nối đường kính 75mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| L | HỐ VAN CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 19,824 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem Chương V | 0,084 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 3,696 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,448 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0613 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 14 | cái |
| 10 | Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 8mm | Xem Chương V | 0,0056 | tấn |
| 11 | Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mm | Xem Chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Khóa việt tiệp | Xem Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Thép góc L 50*50*5 | Xem Chương V | 169,4 | kg |
| 14 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-20-65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-25-65mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 50-40-50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 50-20-50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 40-32-40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 32-25-32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 32-20-32mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-20-25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Xem Chương V | 14 | cái |
| 28 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 29 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 30 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 31 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 32 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 33 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 17 | cái |
| 34 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 35 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 36 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 37 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 38 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 39 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Xem Chương V | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Xem Chương V | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt khâu nối đường kính 75mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu nối đường kính 63mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt khâu nối đường kính 50mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối đường kính 40mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt khâu nối đường kính 32mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối đường kính 25mm | Xem Chương V | 14 | cái |
| 52 | Côn thu D65-50 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 53 | Côn thu D50-40 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 54 | Côn thu D40-32 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 55 | Côn thu D32-20 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn thu D32-25 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn thu D25-20 | Xem Chương V | 3 | cái |
| M | BỂ CHỨA 10M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem Chương V | 4,312 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem Chương V | 12,936 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem Chương V | 4,312 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 2,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem Chương V | 2,05 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,03 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0688 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1828 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0317 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,3097 | tấn |
| 15 | Thép bậc lên xuống | Xem Chương V | 0,0221 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0493 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0117 | tấn |
| 18 | Thép hình L | Xem Chương V | 38,74 | kg |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 40mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 25 | Crophin D50 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 26 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 27 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 28 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 5,9 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Xem Chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Xem Chương V | 0,3079 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Xem Chương V | 0,5187 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 19,6 | m2 |
| 34 | Đánh màu xi măng | Xem Chương V | 19,6 | m2 |
| 35 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 1 | m3 |
| 36 | Tôn chống thấm mạch ngừng + tôn nắp bể dày 3mm | Xem Chương V | 5,52 | m2 |
| N | BỂ SỬA CHỮA 2 BỂ | |||
| 1 | Vòi đồng D20 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,06 | 100m |
| O | BỂ SỬA CHỮA 5 BỂ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Xem Chương V | 99,2 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 48 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 38,4 | m2 |
| 4 | Đánh màu | Xem Chương V | 38,4 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 12,8 | m2 |
| 6 | Vòi đồng D20 | Xem Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 8 | Van phao | Xem Chương V | 5 | cái |
| P | BỂ LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem Chương V | 14,7259 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 3,0863 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 5,0491 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V | 13,272 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2,0188 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,2861 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,158 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem Chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Xem Chương V | 1,7472 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp | Xem Chương V | 0,3471 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 125,86 | m2 |
| 13 | Đánh màu | Xem Chương V | 103,25 | m2 |
| 14 | Hộp tôn dày 3mm | Xem Chương V | 7 | cái |
| 15 | Van phao | Xem Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm | Xem Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,322 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Xem Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,07 | 100m |
| 20 | Tôn tôn nắp bể dày 3mm | Xem Chương V | 2,9 | m2 |
| 21 | Khóa việt tiệp | Xem Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Bản lề thép | Xem Chương V | 14 | cái |
| 23 | Vòi đồng D20 | Xem Chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Xem Chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư thủy lợi (Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng(Có Chứng minh nhân dân, căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | >= 3,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện | >= 5Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | >=1,0KW | 2 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều | 23,0 Kw | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0KW | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | 5,0KW | 2 |
| 9 | Búa căn khí nén | 3,0 m3/ph | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | 660,00 m3/h | 1 |
| 11 | Máy khoan đá cầm tay | D42mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi