Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 17:03:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,738,267,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.634.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cầu cấp IV trở lên;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv./Phương án hoặc giải pháp huy động nhân sự nếu được đề xuất trúng thầu. v) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cầu cấp IV trở lên;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm; Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm; Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm; Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm; Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận (Nhân công bê tông: 01 người; nhân công cơ khí: 01 người; nhân công lái xe, máy: 03 người); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8-10T) đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Kích nâng hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Kích căng kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm chủ | |||
| 1 | Bê tông dầm bản fc=40Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 69,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm bản | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 325,44 | m2 |
| 3 | Thép tròn đk | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 1.713,62 | kg |
| 4 | Thép tròn 10 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 5.645,1 | kg |
| 5 | Thép tròn đk>18 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 5.077,74 | kg |
| 6 | Thép hình, thép bản | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 131,88 | kg |
| B | Liên kết bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông fc=30Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 3 | Thép tròn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 16 | kg |
| 4 | Thép tròn 10 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 587,88 | kg |
| C | Khe co giãn | |||
| 1 | Thép tròn 10 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 172,56 | kg |
| 2 | Thép hình, thép bản | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 926,85 | kg |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Nhựa đường | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| D | Ống thoát nước | |||
| 1 | Thép hình, thép bản | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 115,2 | Kg |
| 2 | Ống nhựa PVC D100 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 10,176 | m |
| 3 | Bu lông M12 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 4 | Neo M16 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 5 | Đường hàn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 3,2 | m |
| E | Lan can | |||
| 1 | Bê tông lan can fc=30Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 52,44 | m2 |
| 3 | Thép tròn đk | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 391,73 | kg |
| 4 | Thép hình thép bản (mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 2.634,89 | kg |
| 5 | Bu lông neo M20 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 6 | Sơn phản quang vàng đen 2 lớp | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 12,81 | m2 |
| F | Gối cầu | |||
| 1 | Thép tròn đk>18 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 108,96 | kg |
| 2 | Thép hình, thép bản | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 639,6 | kg |
| 3 | Vữa không co ngót C30 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| G | Neo chống xô ngang | |||
| 1 | Thép đk | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 4,56 | kg |
| 2 | Thép 10 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 196,48 | kg |
| 3 | Thép đk>18 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 66,64 | kg |
| 4 | Thép hình, thép bản | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 18,84 | kg |
| 5 | Bê tông đá 1x2 f'c=28MPa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Nhựa ASPHALT | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 0,0092 | m3 |
| 7 | Bi tum | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| H | Mố M1 | |||
| 1 | Thép đk | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 225,69 | kg |
| 2 | Thép 10 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 4.484,79 | kg |
| 3 | Thép đk >18 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 4.964,91 | kg |
| 4 | Bê tông f'c=25Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 151,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 334,87 | m2 |
| 6 | Thép bậc lên xuống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 41,71 | kg |
| 7 | Bê tông lót móng f'c=8Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 76,38 | m3 |
| I | Mố M2 | |||
| 1 | Thép đk | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 159,84 | kg |
| 2 | Thép 10 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 3.245,08 | kg |
| 3 | Thép đk >18 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 4.025,25 | kg |
| 4 | Bê tông f'c=25Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 97,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 202,34 | m2 |
| 6 | Thép bậc lên xuống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 28,44 | kg |
| 7 | Bê tông lót móng f'c=8Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| J | Tứ nón cầu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 tứ nón 20MPa dày 10cm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 17,24 | m3 |
| 2 | Bê tông bậc lên xuống, gia cố ốp mái 20Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 chân khay 20MPa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 13,79 | m3 |
| 4 | Bê tông lót 8MPa dày 5cm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 5 | Cốt thép chống co ngót | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 382,73 | kg |
| 6 | Vải địa KT lót ống thoát nước | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 131,66 | m2 |
| 8 | Ống thoát nước dài 0.6m | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 9 | Đá dăm chân khay, rãnh tụ nước | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất tứ nón, đắp đất lòng mố K95 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 267,69 | m3 |
| 11 | Đào chân khay đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 102,66 | m3 |
| 12 | Đắp trả chân khay K95 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 83,53 | m3 |
| K | Bản quá độ | |||
| 1 | Thép đk | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 28,32 | kg |
| 2 | Thép 10 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 1.781,62 | kg |
| 3 | Thép đk>18 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 926,74 | kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2 25 Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 22,92 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 8Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 6 | Giấy dầu | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 8 | Ma tít nhựa đường | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 9 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 20,5 | m3 |
| L | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| M | Trụ cầu | |||
| 1 | Thép 10 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 1.678,29 | kg |
| 2 | Thép đk >18 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 7.919,27 | kg |
| 3 | Bê tông bệ trụ f'c=25Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 85,45 | m3 |
| 4 | Thép bậc lên xuống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 47,4 | kg |
| 5 | Bê tông lót móng f'c=8Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 24,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông bệ trụ | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 141,14 | m2 |
| N | Thi công dầm ngang, lan can, mối nối ướt | |||
| 1 | Thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 788,42 | Kg |
| 2 | Thép tròn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 121,08 | Kg |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 46,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 5 | Tà vẹt gỗ | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 6 | Bu lông fi12, L=90cm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 7 | Bu lông fi10, L=15cm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| O | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông 20 MPA | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 4 | Thép đk | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 32,04 | Kg |
| 5 | Thép ray P43 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 49 | m |
| 6 | Tà vẹt gỗ | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 7 | Phá bỏ bê tông bệ đúc dầm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 10,58 | m3 |
| P | Thi công nhịp | |||
| 1 | Lắp đặt dầm bản | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đắp đường tạm phụ vụ thi công cẩu dầm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 286,88 | m3 |
| 3 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 286,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D100 TCTC | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 10 | ống |
| Q | Thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đà giáo thép chuyên dụng | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 7.411,84 | kg |
| 2 | Đào hố móng đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 1.932,34 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng K95 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 1.662,36 | m2 |
| 4 | Chiều dài khoan cọc khoan nhồi trong đất | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 52,8 | m |
| 5 | Chiều dài cọc khoan nhồi trong đá | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 6 | Khối lượng thép ống vách | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 13,2 | m |
| 7 | Khối lượng dung dịch vữa Bentonite | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 47,12 | m3 |
| R | Đường tạm, mặt bằng phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào san gạt lòng khe đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 3.484,26 | m3 |
| 2 | Đắp bãi đúc dầm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 400,86 | m3 |
| 3 | Đắp lõi đất bờ vây ngăn nước k90 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 153,6 | m3 |
| 4 | Phá bỏ lõi đất bờ vây ngăn nước | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 153,6 | m3 |
| 5 | Bao tải đắp bờ vây | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 2.280 | bao |
| 6 | Phá bỏ bao tải đắp bờ vây | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 2.280 | bao |
| S | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Cống tròn D75 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| T | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 48,09 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 603,36 | m3 |
| 3 | Đào cấp đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 438,42 | m3 |
| 4 | Đắp nền K95 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 5.175,07 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 50,07 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 58,41 | m3 |
| 7 | Mặt đường BTXM 20MPa, H=18cm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 198,74 | m3 |
| 8 | Giấy dầu đệm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 1.104,13 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 165,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 120,49 | m2 |
| 11 | Khe co | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 76 | khe |
| 12 | Khe giãn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 7 | khe |
| 13 | Bê tông rãnh gia cố M200 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 19,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh gia cố | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 102,53 | m2 |
| U | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D30 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Bê tông mương M200 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 4 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 3,96 | kg |
| 5 | Đào móng đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| V | PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Biển báo tròn | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Hộ lan mềm | Theo chỉ dẫn Chương V của E-HSMT | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.634.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cầu cấp IV trở lên;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv./Phương án hoặc giải pháp huy động nhân sự nếu được đề xuất trúng thầu. v) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cầu cấp IV trở lên;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm; Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm; Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm; Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm; Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Nhân công kỹ thuật | 5 | Kèm theo chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận (Nhân công bê tông: 01 người; nhân công cơ khí: 01 người; nhân công lái xe, máy: 03 người); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng | 1 |
| 3 | Máy san | ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng | 1 |
| 4 | Lu bánh hơi | ≥ 16T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh thép | (8-10T) đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng | 1 |
| 6 | Cần trục | 25T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Ô tô vận tải | ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 3 |
| 8 | Máy ủi | ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥23KW | 2 |
| 10 | Máy trộn BT | ≥250L | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | ≥1,0kW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | ≥1,0kW | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn | ≥ 5,0kW | 2 |
| 17 | Pa lăng xích | ≥3,0 tấn | 2 |
| 18 | Kích nâng hạ | ≥25 tấn | 2 |
| 19 | Kích căng kéo cáp | ≥100 tấn | 1 |
| 20 | Máy bơm vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi