Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 17:01:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,861,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. San lấp: | |||
| 1 | San đầm đất núi mặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.151,411 | m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi san nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.301,0933 | m3 |
| B | 2. Nhà văn hóa: | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 310,1983 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,8472 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,7608 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,7608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,636 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5373 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0726 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5515 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0597 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,4595 | m3 |
| 12 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,0607 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2361 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1569 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,3994 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất,đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,068 | 100m3 |
| 19 | Tôn nền bằng cát đen dày 35cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,4301 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9801 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7702 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8708 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,6218 | m3 |
| 26 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5384 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3443 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3072 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8041 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8075 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2834 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,773 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,9621 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, quăng tai chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,107 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng, lan can đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1747 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô,ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9283 | m3 |
| 41 | Láng mái có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 189,3244 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6435 | tấn |
| 43 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,984 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6435 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6754 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,22 | m |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,68 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,85 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,5688 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155,8746 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 264,876 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,929 | m2 |
| 53 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,8708 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,6775 | m |
| 55 | Đắp đầu cột, chân cột sảnh chính 860x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 4x6mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2645 | m3 |
| 57 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2516 | m3 |
| 58 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,718 | m2 |
| 59 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,235 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh hiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,0844 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt gạch thông gió 300x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | viên |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,0888 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, tiết diện gạch 120x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2424 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 499,543 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 310,0988 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 476,6018 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 333,04 | m2 |
| 68 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,064 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,064 | m2 |
| 70 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,064 | 1m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,504 | m2 |
| 72 | Khóa cửa đi tay gạt Việt Tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,504 | m2 |
| 74 | Đắp chữ nổi vữa XM mác 100 dòng chữ:' NHÀ VĂN HÓA THÔN BẤC VANG" cao 18cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | chữ |
| 75 | Đắp chữ nổi vữa XM mác 100 dòng chữ:' XÃ DƯƠNG QUAN" cao 14cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | chữ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn AL.PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn máng đôi 1,2m treo trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Tủ điện tổng âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | 3. Nhà bếp + vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,5664 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.7 m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,362 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3905 | m3 |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3905 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3905 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7946 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng bể phốt, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 11 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0886 | m3 |
| 12 | Xây tường bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4075 | m3 |
| 13 | Trát tường bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,784 | m2 |
| 14 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,104 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0393 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2118 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5361 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6478 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất hố móng công trình, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,1888 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất,đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3638 | 100m3 |
| 25 | Lớp bê tông xỉ tôn nền nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, bê tông gạch vỡ, mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9814 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,5696 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2804 | m3 |
| 29 | Lát gạch chỉ kệ bếp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7258 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô,đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2103 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 36 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1922 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8136 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3523 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9989 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,181 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,9454 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,4 | m2 |
| 44 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5704 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membrane | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,832 | m2 |
| 46 | Láng chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,832 | m2 |
| 47 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,832 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m |
| 49 | Kẻ chỉ lõm trang trí mặt đứng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,4436 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,6084 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt kệ bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9568 | m2 |
| 53 | ốp gạch thẻ tường ngoài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,142 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,9464 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,4 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,3074 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,039 | m2 |
| 58 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 60 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | 1m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 63 | Khóa cửa đi tay gạt Việt Tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,596 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Hộp nối âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước inox 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Xi phong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Vòi xịt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa UPVC 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 94 | Phụ kiện đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| D | 4. Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Đào móng tường rào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,2772 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2,7m, mật độ 30 cọc/m2 bằng thủ công-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,0855 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0476 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0476 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1788 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tròn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng trụ cổng, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,332 | kg |
| 11 | Xây móng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,1566 | m3 |
| 12 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,8643 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2468 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,7591 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3152 | 100m3 |
| 19 | Xây trụ cổng, trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,7943 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,1969 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | m3 |
| 22 | Đắp mũ trụ, vẩy vữa sần trang trí đầu trụ tường rào thoáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,806 | m2 |
| 24 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 436,0252 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,72 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 514,8312 | m2 |
| 27 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 514,8312 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,7375 | m2 |
| 29 | Sản xuất cánh cổng khung bằng thép hộp 40x40x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 30 | Sơn cánh cổng, hoa thoáng tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,6375 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt và hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,6375 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn cầu D30 đầu trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | 5, Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh, hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,8892 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1575 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,7456 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,0816 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1117 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1542 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9872 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,2964 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất,đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1595 | 100m3 |
| F | 6. Sân, bồn hoa: | |||
| G | a. Bồn hoa: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6489 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2433 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,372 | m2 |
| 5 | Sơn tường bồn hoa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,372 | m2 |
| H | b. Sân bê tông: | |||
| 1 | Lớp đá 4x6 tổng hợp tạo phẳng đầm chặt, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,575 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,05 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 310,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | 3 |
| 3 | Máy lu ≥ 8 tấn | Máy lu ≥ 8 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi