Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669245-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210668503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 17:01:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,861,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. San lấp:
1San đầm đất núi mặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.151,411m3
2Vật liệu đất núi san nềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.301,0933m3
B 2. Nhà văn hóa:
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật310,1983m3
2Đóng cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công-đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật87,8472100m
3Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,7608m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,7608m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,636m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5373tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0726tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5515tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0597100m2
11Bê tông móng, M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,4595m3
12Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,0607m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0351tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2361tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1872100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1569m3
17Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật103,3994m3
18Vận chuyển đất,đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,068100m3
19Tôn nền bằng cát đen dày 35cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,4301m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,9801m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,919tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7702100m2
24Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8708m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,6218m3
26Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5384m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3443tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3072tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8041100m2
31Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8075m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2834tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0551tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,773100m2
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,9621m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, quăng tai chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,107m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng, lan can đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, lam chắn nắng đường kính >10 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0915tấn
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1747100m2
40Bê tông lanh tô,ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9283m3
41Láng mái có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật189,3244m2
42Sản xuất xà gồ thép C100x50x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6435tấn
43Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật81,9841m2
44Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6435tấn
45Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6754100m2
46Sản xuất tôn úp nóc khổ 60cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,22m
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật186,68m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật74,85m2
49Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,5688m2
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật155,8746m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật264,876m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,929m2
53Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,8708m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật166,6775m
55Đắp đầu cột, chân cột sảnh chính 860x300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 4x6mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2645m3
57Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2516m3
58Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,718m2
59Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,235m2
60Lát đá bậc tam cấp, sảnh hiênChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,0844m2
61Sản xuất lắp đặt gạch thông gió 300x300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6viên
62Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật134,0888m2
63Ốp chân tường, tiết diện gạch 120x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,2424m2
64Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật499,543m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật310,0988m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật476,6018m2
67Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật333,04m2
68Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,064m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,064m2
70Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,0641m2
71Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt PhápChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,504m2
72Khóa cửa đi tay gạt Việt TiệpChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
73Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,504m2
74Đắp chữ nổi vữa XM mác 100 dòng chữ:' NHÀ VĂN HÓA THÔN BẤC VANG" cao 18cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20chữ
75Đắp chữ nổi vữa XM mác 100 dòng chữ:' XÃ DƯƠNG QUAN" cao 14cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11chữ
76Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
77Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Lắp đặt rọ chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
79Lắp đặt dây dẫn AL.PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
80Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x 4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
81Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
82Lắp đặt dây dẫn CU.PVC 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
83Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
84Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi, ĐK 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
85Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật10hộp
86Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
89Lắp đặt đèn máng đôi 1,2m treo trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
91Lắp đặt đèn ốp trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
92Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
93Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
94Tủ điện tổng âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
C 3. Nhà bếp + vệ sinh:
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật54,5664m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.7 m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,362100m
3Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3905m3
4Phủ cát đen đầu cọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3905m3
5Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0423100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3905m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7946m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,9672m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể phốtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0062100m2
10Cốt thép móng bể phốt, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0597tấn
11Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0886m3
12Xây tường bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4075m3
13Trát tường bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,784m2
14Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,104m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
16Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0393tấn
17Cốt thép dầm tường, giằng móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2118tấn
18Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5361m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0395tấn
20Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan bể phốtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0286100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6478m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
23Đắp đất hố móng công trình,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,1888m3
24Vận chuyển đất,đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3638100m3
25Lớp bê tông xỉ tôn nền nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,007m3
26Bê tông nền, bê tông gạch vỡ, mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9814m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,5696m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2804m3
29Lát gạch chỉ kệ bếp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7258m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0428100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô,đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0037tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0197tấn
33Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2103m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
35Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0417tấn
36Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1922tấn
37Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8136m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,334100m2
39Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3523tấn
40Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9989m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật76,181m2
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật95,9454m2
43Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,4m2
44Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5704m2
45Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membraneChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,832m2
46Láng chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,832m2
47Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,832m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,8m
49Kẻ chỉ lõm trang trí mặt đứngChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,6m
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,4436m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450Chương V: Yêu cầu kỹ thuật77,6084m2
52Lát đá mặt kệ bếpChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9568m2
53ốp gạch thẻ tường ngoàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,142m2
54Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật97,9464m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,4m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,3074m2
57Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật71,039m2
58Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,696m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,696m2
60Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6961m2
61Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt PhápChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,696m2
62Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm Việt PhápChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,9m2
63Khóa cửa đi tay gạt Việt TiệpChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
64Lắp dựng cửa khung nhôm kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,596m2
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt dây dẫn PVC 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
67Lắp đặt dây dẫn PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
68Lắp đặt dây dẫn PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
69Lắp đặt dây dẫn PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
70Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
71Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
75Hộp nối âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
76Lắp đặt hộp nối âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10hộp
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
79Lắp đặt bể chứa nước inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
80Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
82Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
85Xi phongChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Vòi xịt xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
88Lắp đặt ống nhựa UPVC 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
89Lắp đặt ống nhựa UPVC 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
90Lắp đặt ống nhựa UPVC 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
91Lắp đặt ống nhựa UPVC 34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR-PN đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR - PN đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
94Phụ kiện đường ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tb
D 4. Cổng, tường rào:
1Đào móng tường rào đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật197,2772m3
2Đóng cọc tre, dài 2,7m, mật độ 30 cọc/m2 bằng thủ công-đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,0855100m
3Vét bùn đầu cọc, dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0476m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0476m3
5Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1788100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trònChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0094100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0476m3
8Ván khuôn móng trụ cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
9Bê tông móng trụ cổng, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
10Sản xuất, lắp dựng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,332kg
11Xây móng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,1566m3
12Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,8643m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng tường ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,091100m2
14Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0508tấn
15Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2468tấn
16Bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,46m3
17Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,7591m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3152100m3
19Xây trụ cổng, trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,7943m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,1969m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,439m3
22Đắp mũ trụ, vẩy vữa sần trang trí đầu trụ tường rào thoángChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
23Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật78,806m2
24Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật436,0252m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật185,72m
26Bả bằng bột bả vào tường ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật514,8312m2
27Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật514,8312m2
28Sản xuất hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,7375m2
29Sản xuất cánh cổng khung bằng thép hộp 40x40x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,9m2
30Sơn cánh cổng, hoa thoáng tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,63751m2
31Lắp dựng cổng sắt và hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,6375m2
32Lắp đặt đèn cầu D30 đầu trụ cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
E 5, Rãnh thoát nước:
1Đào rãnh, hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,8892m3
2Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1008100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,456m3
4Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1575m3
5Trát tường rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,7456m2
6Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,0816m2
7Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1117100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1542tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9872m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật451cấu kiện
11Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,2964m3
12Vận chuyển đất,đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1595100m3
F 6. Sân, bồn hoa:
G a. Bồn hoa:
1Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0618100m2
2Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6489m3
3Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2433m3
4Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,372m2
5Sơn tường bồn hoa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,372m2
H b. Sân bê tông:
1Lớp đá 4x6 tổng hợp tạo phẳng đầm chặt, dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật46,575m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,05m3
3Lát gạch đỏ-tiết diện gạch 400x400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật310,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn3
3 Máy lu ≥ 8 tấn Máy lu ≥ 8 tấn1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Đầm bàn Đầm bàn2
6 Đầm dùi Đầm dùi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->