Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Kiểm định hải quan 6 - Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718106-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kiểm định Hải quan
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Kiểm định hải quan 6 - Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210697749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 17:00:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,927,601,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.891401586E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178280317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm các hạng mục chính: Thi công xây dựng hoặc Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên) và Cung cấp lắp đặt hệ thống camera quan sát. Kèm theo tài liệu chứng minh Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý và tài liệu chứng minh cấp công trình (nếu được Bên mời thầu yêu cầu khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.320.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.498.641.480 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở nên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặcbản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt điều hòa, Camera giám sát)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông;- Chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng camera nhà thầu chào cấp cho cán bộ kỹ thuật của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 3T, chiều cao nâng tối thiểu 30m
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥ 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Tháo dỡ cửa gỗ hiện trạng để cắt bớt khuôn cửa sau đó lắp cửa bên trong nhôm kínhTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật276,0222m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật70,3m
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật685,15m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,8903m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0692m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,33m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,415m2
11Phá dỡ nền gạch látTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật358,8468m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,5713m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,5713m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,5713m3
15Cạo bỏ lớp sơn cũTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật589,423m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,0085m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9446m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật99,7171m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật584,6931m2
20Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật249,5613m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,3942m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,626m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,6228m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật102,2646m2
25Lan can cầu thang, kính temper dày 10mm, trụ Inox, tay vịn gỗ tự nhiên nhóm II, D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,705m2
26Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm 600x600Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật238,534m2
27Quét Sika chống thấm khu vệ sinhTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,2182m2
28Bàn đá chậu rửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Vách ngăn compact chịu nước, kèm phụ kiệnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,98m2
30Gia công thang sắtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1158tấn
31Lắp dựng thang sắtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1158tấn
32Cửa đi 2 cánh mở quay liền vách, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ (Phụ trội kính từ 5mm lên 6,38 mm cộng thêm 180.000đ/m2)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật126,0361m2
33Phụ kiện cửa đi 2 cánhTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26bộ
34Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ (Phụ trội kính từ 5mm lên 6,38 mm cộng thêm 180.000đ/m2)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,38m2
35Phụ kiện cửa đi 1 cánhTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
36Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm (Phụ trội kính từ 5mm lên 6,38 mm cộng thêm 180.000đ/m2)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,711m2
37Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Phụ trội kính từ 5mm lên 6,38 mm cộng thêm 180.000đ/m2)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
38Phụ kiện cửa sổ mở hất SW1-1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Cửa sổ mở trượt, liền vách, cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ (Phụ trội kính từ 5mm lên 6,38 mm cộng thêm 180.000đ/m2)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật132,547m2
40Phụ kiện cửa sổ mở trượtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36bộ
41Thép hộp mạ kẽm gia cố cửa Vk1, VK2, hàn neo vào dầmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,2528kg
42Lắp dựng cửa nhựa, vách kínhTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật348,3941m2
43Cắt khuôn cửa gỗ hiện trạng để lắp 1 lớp cửa khung nhôm kính phía trongTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật755,45md
44Lắp dựng khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,8m
45Lắp dựng khuôn cửa képTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật685,15m
46Lắp dựng cửa vào khuônTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật237,8622m2 cấu kiện
B HẠNG MỤC: THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0966100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0736m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0358100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0715100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0715100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7508m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5743m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1855100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1566tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1215tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1215tấn
13Gia công giằng mái thépTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,9755tấn
14Lắp dựng giằng thépTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,9755tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật454,85m2
16Bulong M16-250Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
17Bulong M20-500Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
18Bulong M16-60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật414cái
19Lan can thép hộp, nan 20x20, tay vịn hộp 40x60 sơn tĩnh điệnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,456m2
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2167m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0043100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0043100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0814m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1568m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5209m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0419100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0625tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6776m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,559m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,559m2
14Bulong thép M16, dài 10cmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Mô tơ cổng InoxTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Cổng Inox kèm phụ kiện đồng bộ bánh xe, rayTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,832m2
17Trụ inox tổ hợp 300x300, cao 2mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2trụ
18Rào Inox thanh 30x30x1, cao 1,5mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5m2
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, ĐIỀU HÒA
1Đèn Downlight Led D150 âm trần, 12w/220vTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật66bộ
2Đèn Downlight Led D110 âm trần, 9w/220vTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Đèn ốp trần D300 bóng Led 18w/220vTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Quạt hút âm trần D300x300, 24w/220vTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Công tắc đèn đơn âm tường 10A/220vTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Công tắc đèn đôi âm tường 10A/220vTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
7Công tắc bình nóng lạnh âm tường 20A/220v kèm đèn báoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Ổ cắm điện đôi âm tường 16A/220VTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật61cái
9Vỏ tủ điện điều khiển mô tơ cổng kt: 500x600x200Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Vỏ tủ điện âm tường loại 6 ModulTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8hộp
11Át tô mát MCB-3P-16A, 6kATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Át tô mát MCB-3P-10A, 6kATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Át tô mát MCB-2P-32A, 10kATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
14Át tô mát MCB-1P-20A, 6kATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Át tô mát MCB-1P-16A, 6kATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
16Át tô mát MCB-1P-10A, 6kATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Át tô mát Chống giật RCBO-2P-16A, 6kA, 30mATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Contactor 3P-10A + rơle nhiệt bảo vệTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Nút ấn On/OFF kèm đèn báoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 2 chiều inverter, điều khiển dây, điện 01 pha CSL 24.000 BTUTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8máy
21Nhân công đục tường, đi ống ghen, trát vá hoàn thiệnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15công
22Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
23Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
26Ống nước ngưng UPVC D27Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
27Bảo ôn ống D27 dày 13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
28Cáp điện 4x4.0mm2 CU/XLPE/PVCTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
29Cáp điện 4x2.5mm2 CU/PVC/PVCTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
30Cáp điện 4x2.5mm2 CU/PVC/PVCTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
31Dây điện đơn 1x4.0mm2 CU/PVCTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật294m
32Dây điện đơn 1x2.5mm2 CU/PVCTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật640m
33Dây điện đơn 1x1.5mm2 CU/PVCTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật580m
34Dây điện đôi 2x1.5mm2 CU/PVC/PVCTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
35Dây điện đôi 2x0.75mm2 CU/PVC/PVCTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật64m
36Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6mm2)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
37Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4mm2)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật147m
38Ống luồn dây nhựa cứng SP D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
39Ống luồn dây nhựa cứng SP D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật437m
40Ống luồn ruột gà PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật156m
41Ống luồn HDPE D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
42Hộp chia ngả 2,3 cho ống D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật93hộp
43Bơm ga bổ sung đường ống điều hòaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24kg
44Khí ni tơ thử kín đường ốngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
45Phụ kiện lắp đặt phần điện, điều hòa (bulong, vít, nở, tê, cút, măng xông vv…)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CAMERA
1Cài đặt Máy chủ hệ thống camera bao gồm License phần mềm quản lý hệ thống 16 camera,Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ chương trình
2Camera cố định dạng DomeTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15thiết bị
3Camera quay quét zoom PTZ ngoài nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
4Gia công và lắp đặt bộ gá camera quay quét, full HD, tích hợp vỏ IP66Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,310m
6Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật161 node
7Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,510m
8Phụ kiện lắp đặt (Đầu bấm, băng dính, khớp nối ống ghen, …)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1gói
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1LAVABO (KÈM BỘ PHỤ KIỆN)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2VÒI NƯỚC LAVABOL (NÓNG,LẠNH)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3XÍ BỆT + KÉT NƯỚC (KÈM PHỤ KIỆN)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4VÒI XỊT XÍTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
5TIỂU NAM CẢM ỨNGTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6BÌNH NÓNG LẠNH 30 LTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7MÁY SẤY TAYTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8PHỄU THU SÀN (KÈM SI PHÔNG) D75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt gương soiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13ỐNG NHỰA PP-R CẤP LẠNH >=PN10, D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
14ỐNG NHỰA PP-R CẤP LẠNH >=PN10, D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,29100m
15ỐNG NHỰA PP-R CẤP NÓNG >=PN20, D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
16VAN KHÓA-PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
17TÊ ĐỀU NHỰA PP-R D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18TÊ ĐỀU NHỰA PP-R D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
19TÊ THU NHỰA PP-R D50X25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
20TÊ THU NHỰA PP-R D25X20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
21CÔN THU NHỰA PP-R D25X20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
22CÚT NHỰA PP-R 90 ĐỘ D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
23CÚT NHỰA PP-R 90 ĐỘ D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
24CÚT NHỰA 1 ĐẦU REN TRONG D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
25MĂNG SÔNG PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
26MĂNG SÔNG PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
27ỐNG NHỰA U.PVC CLASS 1- D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,07100m
28ỐNG NHỰA U.PVC CLASS 1- D75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
29ỐNG NHỰA U.PVC CLASS 1- D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
30ỐNG NHỰA U.PVC CLASS 1- D42Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
31TÊ NHỰA U.PVC 45 ĐỘ - D110X110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
32TÊ NHỰA U.PVC 45 ĐỘ - D110X75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
33TÊ NHỰA U.PVC 45 ĐỘ - D75X75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
34TÊ NHỰA U.PVC 45 ĐỘ - D75X60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
35CÚT NHỰA U.PVC 45 ĐỘ -D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
36CÚT NHỰA U.PVC 45 ĐỘ -D75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
37CÚT NHỰA U.PVC 45 ĐỘ -D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
38CÚT NHỰA U.PVC 90 ĐỘ -D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
39CÚT NHỰA U.PVC 90 ĐỘ -D42Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
40CÔN NHỰA U.PVC D60X42Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
41BỊT THÔNG TẮC SÀN D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
42BỊT THÔNG TẮC SÀN D75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15đoạn ống
44HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA D300Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,2m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,128100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,128100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.891401586E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178280317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm các hạng mục chính: Thi công xây dựng hoặc Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên) và Cung cấp lắp đặt hệ thống camera quan sát. Kèm theo tài liệu chứng minh Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý và tài liệu chứng minh cấp công trình (nếu được Bên mời thầu yêu cầu khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.320.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.498.641.480 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở nên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặcbản sao được chứng thực.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt điều hòa, Camera giám sát) 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông;- Chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng camera nhà thầu chào cấp cho cán bộ kỹ thuật của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) 1 - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW1
3 Máy đào dung tích gầu ≥0,40 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay công suất : 23,0 kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,62 kW1
9 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
10 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất : 360,00 m3/h1
11 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít1
12 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T1
13 Máy vận thăng lồng Sức nâng 3T, chiều cao nâng tối thiểu 30m1
14 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: ≥ 16,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->