Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744258-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210686405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 16:59:00 đến ngày 2021-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,809,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3559 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 2,332 100m3
3 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Như bản vẽ thi công kèm theo 2,332 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,3818 100m3
5 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7322 100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8274 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8274 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2807 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,3292 100m3
5 Mua đất để đắp Như bản vẽ thi công kèm theo 4,6401 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0986 100m3
7 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 4,4084 100m3
8 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8274 100m3
9 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 151,1326 m3
10 Bạt lót Như bản vẽ thi công kèm theo 8,3963 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3165 100m3
12 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2925 tấn
C BÓ VỈA
1 Lắp đặt bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 397,18 m
2 Bê tông bó vỉa các loại M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,322 m3
3 Bê tông móng bó vỉa M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 32,157 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1915 100m2
5 Ván khuôn bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0803 100m2
6 Ván khuôn móng bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3831 100m2
D THOÁT NƯỚC MƯA
E HỐ GA
1 Bê tông hố ga, cửa thu M250, đá 1x2 (đúc sẵn) Như bản vẽ thi công kèm theo 10,11 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga cửa thu, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6,6326 tấn
3 Bê tông móng M100, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,18 m3
4 Lắp đặt nắp hố ga bằng composite 25T, KT 115x115x6cm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
5 Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite 25T, KT 700x250x40cm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
6 Van lật ngăn mùi hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
7 Ván khuôn thép hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1549 100m2
8 Lắp đặt hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7656 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5591 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2065 100m3
F HỘP NỐI CỐNG
1 Bê tông hộp nối, bê tông M250, đá 1x2 (đúc sẵn) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,8 m3
2 Bê tông lót M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,16 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,021 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4818 tấn
5 Ván khuôn thép hộp nối Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3066 100m2
6 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,327 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1002 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2268 100m3
9 Đá dăm sạn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,58 m3
10 Lắp đặt hộp nối Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
G CỐNG TRÒN
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 44 1 cấu kiện
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 44 1 đoạn ống
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 5 1 cấu kiện
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 đoạn
6 Cung cấp ống cống BTLT D600, L=4m, H30 Như bản vẽ thi công kèm theo 184 m
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 39 mối nối
8 Bê tông gối cống M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,04 m3
9 Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1652 tấn
10 Ván khuôn gối cống Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2958 100m2
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 140 cái
12 Đệm dăm sạn Như bản vẽ thi công kèm theo 13,84 m3
13 Đệm cát Như bản vẽ thi công kèm theo 18,28 m3
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 4,6264 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,1007 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5257 100m3
H CẤP NƯỚC
1 Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,94 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,94 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,16 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,78 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 63mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x63mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
9 Lắp đặt Tê HDPE, ĐK D63mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
11 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 1,94 100m
13 Khử trùng ống nước Như bản vẽ thi công kèm theo 1,94 100m
14 Đào đất hố van bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0143 100m3
15 Bê tông lót M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,077 m3
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,628 m3
17 Trát hố van lần 1dày 1cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,64 m2
18 Trát hố van lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,64 m2
19 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,083 m3
20 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0049 100m2
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0037 tấn
22 GCLĐ thép hình L80x80x8 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0296 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1cấu kiện
I ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0896 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,064 m3
3 Bê tông chèn cột, M150 đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,2255 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0164 100m3
5 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 28 cọc
6 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 7 1 cột
7 Cáp vặn xoắn LV ABC - 0,6/1kv 4x120mm2 (Cadivi) Như bản vẽ thi công kèm theo 242 m
8 Khóa neo cáp hạ thế Như bản vẽ thi công kèm theo 7 1 bộ
9 Khóa neo cáp chiếu sáng Như bản vẽ thi công kèm theo 7 1 bộ
10 Ty treo cáp fi16, L=25 mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 14 1 bộ
11 Đầu bịt cáp vặn xoắn 120 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
12 Kẹp răng cáp hạ thế Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
13 Ghíp rẽ cáp lên đèn Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
14 Ống HDPE fi80/105 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 m
15 Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 28 m
16 Kéo cáp Cu/XLPE 3x35+1x25mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,56 100m
17 Kéo cáp LV ABC 4x25mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,19 100m
18 Luồn dây Cu/PVC 2,5mm2 từ cáp treo lên đèn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,04 100m
19 Lắp cần đèn đơn D60 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 1 cần đèn
20 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Như bản vẽ thi công kèm theo 2 1 choá+bóng
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,06 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5 m3
3 Bê tông chôn cột, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,05 m3
4 Đào đường ống chôn cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6524 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6524 100m3
6 Đặt gạch đặc bảo vệ cáp (9 viên/1m) Như bản vẽ thi công kèm theo 2.097 viên
7 Đào rãnh chôn cọc tiếp địa Như bản vẽ thi công kèm theo 0,11 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,11 100m3
9 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cọc
10 Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 6,651 kg
11 Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
12 Khung móng 4M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn cao áp Như bản vẽ thi công kèm theo 5 bộ
13 Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn Như bản vẽ thi công kèm theo 233 m
14 Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn (Cadivi ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5 100m
15 Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/3x25+1x16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7 100m
16 Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/DSTA 3x16+1x10mm2 (Cadivi) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,33 100m
17 LĐ ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50 Như bản vẽ thi công kèm theo 223 m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60,3x4mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 m
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 5 1 cột
20 Lắp cần đèn D60, cần kép cao 2m, vươn 1,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 5 1 cần đèn
21 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Như bản vẽ thi công kèm theo 10 1 choá + bóng
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 tủ
23 Đào móng BCS Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0065 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,04 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,252 m3
26 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0224 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0041 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0015 tấn
29 Thí nghiệm cách điện đứng Như bản vẽ thi công kèm theo 1 phần tử
30 Thí nghiệm cách điện chuỗi Như bản vẽ thi công kèm theo 1 phần tử
31 Thí nghiệm cáp lực Như bản vẽ thi công kèm theo 3 sợi
32 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.8 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có thi công hạng mục thoát nước; kết cấu mặt đường bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn 4x6; có thi công hạng mục san nền. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1.8 tỷ VND/01 hợp đồng. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->