Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740856-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Mường La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210698253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 16:59:00 đến ngày 2021-07-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,962,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.119.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,4kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích mẻ trộn >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 30 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật549,2928m2
2Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật402,2556m2
3Cạo bỏ lớp sơn trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật197,0232m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,622m2
5Cạo bỏ lớp sơn xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,4883m2
6Phá lớp vữa trát cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,7639m2
7Cạo bỏ lớp sơn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2314m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật297,9821m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,3503m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật725,417m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,1332m2
12Phá lớp vữa trát má cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,952m2
13Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật320,553m2
14Cạo bỏ lớp sơn cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,8203m2
15Phá dỡ lớp láng granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,217m2
16Tháo dỡ hệ thống dây điện trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
17Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, khơi thông ống thoát nước dầm, vệ sinh sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
18Vệ sinh gạch block trang trí ô thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật511,99m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,0554m2
21Phá dỡ nền sân lát gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,275m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,7429m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,7429m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật549,2928m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật297,9821m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật725,417m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,8491m2
28Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,622m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật402,2556m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.489,3024m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.230,2335m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.719,5359m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật482,2295m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,0554m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,0554m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,217m2
37Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,217m2
38Cửa đi pa nô kính, sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,86m2
39Cửa sổ kính, thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm chốt cửa + công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật327,13m2
40Khóa cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
41Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.522bộ
42Đục chèn bàn lề cửa + trát bù (phần sơn bả đã tính vào má cửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20công
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3213100m2
44Rọ chắn rác D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Ống lồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,632100m
48Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật280m
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật420m
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật280m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.280m
57Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x20W có máng phản quang, L = 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69bộ
58Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P = 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
61Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
62Mặt 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Mặt 3 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
64Lắp đặt hạt công tắc đơn 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47cái
65Bộ điều tốc quạt đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
66Lắp đặt hạt công tắc đơn đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
B SÂN LÁT GẠCH TEZZARO
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.235m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.235m2
3Lát gạch Tezzaro kích thước gạch 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.235m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.119.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ từ đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 233
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,4kW2
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62kW2
3 Máy trộn vữa, bê tông dung tích mẻ trộn >=150L1
4 Ô tô tự đổ trọng tải >=7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->