Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Mường La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:59:00 đến ngày 2021-07-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,962,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.119.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích mẻ trộn >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 30 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549,2928 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 402,2556 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,0232 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,622 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,4883 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7639 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2314 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,9821 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,3503 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 725,417 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1332 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,952 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,553 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8203 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp láng granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,217 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống dây điện trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, khơi thông ống thoát nước dầm, vệ sinh sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 18 | Vệ sinh gạch block trang trí ô thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 511,99 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,0554 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền sân lát gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,275 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,7429 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,7429 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549,2928 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,9821 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 725,417 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,8491 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,622 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 402,2556 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.489,3024 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230,2335 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.719,5359 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 482,2295 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,0554 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,0554 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,217 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,217 | m2 |
| 38 | Cửa đi pa nô kính, sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,86 | m2 |
| 39 | Cửa sổ kính, thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm chốt cửa + công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,13 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 41 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522 | bộ |
| 42 | Đục chèn bàn lề cửa + trát bù (phần sơn bả đã tính vào má cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3213 | 100m2 |
| 44 | Rọ chắn rác D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Ống lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x20W có máng phản quang, L = 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P = 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Mặt 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Mặt 3 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt hạt công tắc đơn 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 65 | Bộ điều tốc quạt đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hạt công tắc đơn đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| B | SÂN LÁT GẠCH TEZZARO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235 | m2 |
| 3 | Lát gạch Tezzaro kích thước gạch 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.119.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ từ đại học ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,4kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=0,62kW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | dung tích mẻ trộn >=150L | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải >=7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi