Gói thầu: Gói thầu số 16: Lập hồ sơ đổi tên Chủ giấy phép, gia hạn Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước – Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745687-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Lập hồ sơ đổi tên Chủ giấy phép, gia hạn Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước – Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Số hiệu KHLCNT 20210568962
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 16:49:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,492,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP Chương II; Chương III, Chương IV trọn gói 1
2 A.1 - Khảo sát thực địa, thu thập thông tin về địa điểm phát sinh nước thải và khu vực xung quanh vị trí nguồn thải. - Xác định vị trí bằng máy GPS để vẽ bản đồ vị trí khu vực xả thải. - Lấy mẫu để phân tích: nguồn nước tiếp nhận (01 mẫu), nước thải (02 mẫu). Chương II; Chương III, Chương IV trọn gói 1
3 A.2. Chi phí xe đi khảo sát thực địa, lấy mẫu phân tích Chương II; Chương III, Chương IV Trọn gói 1
4 B. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP Chương II; Chương III, Chương IV Trọn gói 1
5 B.I. Phân tích trong phòng thí nghiệm Chương II; Chương III, Chương IV Trọn gói 1
6 B.I.1. Thông số cần phân tích của chất lượng nước thải (vị trí trước và sau hệ thống xử lý): 01 mẫu/vị trí * 02 vị trí Chương II; Chương III, Chương IV Trọn gói 1
7 B.I.1.1. pH Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
8 B.I.1.2 BOD5 Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
9 B.I.1.3 COD Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
10 B.I.1.4 TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
11 B.I.1.5 Tổng dầu mỡ khoáng Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
12 B.I.1.6 Tổng nitơ Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
13 B.I.1.7 Tổng phốt pho Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
14 B.I.1.8 Coliforms Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
15 B.I.1.9 Crom (III) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
16 B.I.1.10 Crom (VI) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
17 B.I.1.11 Đồng (Cu) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
18 B.I.1.12 Sắt (Fe) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
19 B.I.1.13 Chì (Pb) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
20 B.I.1.14 Niken (Ni) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
21 B.I.1.15 Sunfua Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 2
22 B.I.2. Thông số cần phân tích của chất lượng nguồn nước tiếp nhận Chương II; Chương III, Chương IV Trọn gói 1
23 B.I.2.1. pH Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
24 B.I.2.2 BOD5 Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
25 B.I.2.3 COD Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
26 B.I.2.4 TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
27 B.I.2.5 Tổng dầu mỡ khoáng Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
28 B.I.2.6 Tổng nitơ Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
29 B.I.2.7 Tổng phốt pho Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
30 B.I.2.8 Coliforms Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
31 B.I.2.9 Crom (III) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
32 B.I.2.10 Crom (VI) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
33 B.I.2.11 Đồng (Cu) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
34 B.I.2.12 Sắt (Fe) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
35 B.I.2.13 Chì (Pb) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
36 B.I.2.14 Niken (Ni) Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
37 B.I.2.15 Sunfua Chương II; Chương III, Chương IV Thông số 1
38 B.II. Báo cáo hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước và tình hình thực hiện các quy định của Giấy phép; điều chỉnh tên Chủ giấy phép Chương II; Chương III, Chương IV Trọn gói 1
39 B.II.1. Báo cáo hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước và tình hình thực hiện các quy định của Giấy phép Chương II; Chương III, Chương IV trọn gói 1
40 B.II.1.1. Thông tin chung về tổ chức đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép Chương II; Chương III, Chương IV Báo cáo 1
41 B.II.1.2. Tình hình thu gom, xử lý, xả nước thải vào nguồn nước Chương II; Chương III, Chương IV Báo cáo 1
42 B.II.1.3. Hiện trạng nguồn nước tiếp nhận nước thải Chương II; Chương III, Chương IV Báo cáo 1
43 B.II.1.4. Tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép Chương II; Chương III, Chương IV Báo cáo 1
44 B.II.2. Điều chỉnh thay đổi tên Chủ giấy phép Chương II; Chương III, Chương IV trọn gói 1
45 B.III. Đánh máy, in ấn, photo tài liệu, xây dựng bản đồ khu vực vị trí xả nước thải vào nguồn nước Chương II; Chương III, Chương IV trọn gói 1
46 B.IV Phí thẩm định hồ sơ Chương II; Chương III, Chương IV Trọn gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->