Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745274-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210744918
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 17:06:00 đến ngày 2021-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,502,993,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ tranh về quê hương em 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
2 Bộ tranh về lòng nhân ái 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
3 Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
4 Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
5 Video/clip về quê hương 689 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
6 Video/clip về lòng nhân ái 689 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
7 Video/clip về đức tính trung thực 689 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
8 Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng 689 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
9 Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện 396 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
10 Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn 396 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
11 Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản 396  Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
12 Bàn cờ, quân cờ 3.568 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
13 Bàn và quân cờ treo tường 198 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
14 Trụ đấm, đá 496 Cái Chi tiết tại Mục 2-Chương V
15 Đích đấm, đá (cầm tay) 1.982 Cái Chi tiết tại Mục 2-Chương V
16 Dây kéo co 198 Cuộn Chi tiết tại Mục 2-Chương V
17 Thảm TDTT 4.956 Tấm Chi tiết tại Mục 2-Chương V
18 Nấm thể thao 5.947 Chiếc Chi tiết tại Mục 2-Chương V
19 Cờ lệnh thể thao 198 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
20 Biển lật số 297 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
21 Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
22 Gia đình em 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
23 Tranh Nghề của bố mẹ em 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
24 Bộ tranh Tình bạn 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
25 Phong cảnh đẹp quê hương 689 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
26 Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học 496 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
27 Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học 666 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
28 Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường 496 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
29 Chuông (bells) 991 Cái Chi tiết tại Mục 2-Chương V
30 Castanets 991 Cái Chi tiết tại Mục 2-Chương V
31 Maracas 991 Cặp Chi tiết tại Mục 2-Chương V
32 Bút lông 3.469 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
33 Bảng pha màu (Palet) 3.469 Cái Chi tiết tại Mục 2-Chương V
34 Xô đựng nước 3.469 Cái Chi tiết tại Mục 2-Chương V
35 Tạp dề 3.469 Cái Chi tiết tại Mục 2-Chương V
36 Bộ công cụ thực hành với đất nặn 3.469 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
37 Tủ 297 Cái Chi tiết tại Mục 2-Chương V
38 Màu goát (Gouache colour) 1.189 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
39 Đất nặn 595 Hộp Chi tiết tại Mục 2-Chương V
40 Máy chiếu (projector) 99 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
41 Thiết bị âm thanh - RadioCastsete 99 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
42 Kẹp Giấy 1.189 Hộp Chi tiết tại Mục 2-Chương V
43 Bộ mẫu chữ viết 333 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
44 Bảng tên chữ cái tiếng Việt 666 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
45 Bộ thiết bị dạy số và so sánh số 10.000 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
46 Bộ thiết bị dạy phép tính 10.000 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
47 Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối 10.000 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
48 Mô hình đồng hồ 333 Chiếc Chi tiết tại Mục 2-Chương V
49 Cân đĩa kèm hộp quả cân 1.331 Cái Chi tiết tại Mục 2-Chương V
50 Bộ chai và ca 1 lít 1.331 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
51 Bộ tranh các thế hệ trong gia đình 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
52 Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
53 Bộ xương 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
54 Hệ cơ 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
55 Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
56 Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
57 Bốn mùa 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
58 Mùa mưa và mùa khô 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
59 Một số hiện tượng thiên tai thường gặp 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
60 Bộ các video/Clip 333 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
61 Bộ sa bàn giáo dục giao thông 2.501 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
62 Mô hình Bộ xương 99 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
63 Mô hình Hệ cơ 99 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
64 Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) 99 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
65 Máy chiếu kết nối với máy tính 99 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
66 Máy chiếu vật thể 99 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
67 Bảng nhóm 2.501 Chiếc Chi tiết tại Mục 2-Chương V
68 Tủ 666 Cái Chi tiết tại Mục 2-Chương V
69 Bảng phụ 333 Chiếc Chi tiết tại Mục 2-Chương V
70 Thiết bị âm thanh - RadioCastsete 67 Bộ Chi tiết tại Mục 2-Chương V
71 Loa cầm tay 34 Chiếc Chi tiết tại Mục 2-Chương V
72 Nam châm 6.657 Chiếc Chi tiết tại Mục 2-Chương V
73 Nẹp treo tranh 2.973 Chiếc Chi tiết tại Mục 2-Chương V
74 Giá treo tranh 297 Chiếc Chi tiết tại Mục 2-Chương V
75 Cân 198 Chiếc Chi tiết tại Mục 2-Chương V
76 Nhiệt kế điện tử 198 Cái Chi tiết tại Mục 2-Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.185E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học tối thiểu phục vụ công tác giảng dạy và học cho ngành giáo dục bao gồm: tranh ảnh dạy học, dụng cụ thể dục môn thể thao, bộ thiết bị dạy học môn toán, bộ thiết bị dạy học môn tiếng việt, bộ sa bàn giao thông, tủ dựng thiết bị bằng gỗ, Radio –Cassete có giá trị nêu trên. - Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính (tất cả là bản chụp được chứng thực trừ hóa đơn) - Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->