Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745656-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210745556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 17:17:00 đến ngày 2021-07-26 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,489,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.234247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646849E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ i. Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê, kè, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.842.648.000 VND( Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác+ Hợp đồng tương tự của nhà thầu trong vòng 3 năm gần đây là các hợp đồng được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.842.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.527.944.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Thủy lợi, Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật liệu ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học giao thông- Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo giao thông ≥ 02 công trình Đê, kè, hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh ≥12tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥25tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện ≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đắp hoàn thiện mặt đê đoạn đê hữu sông Thị Long, đoạn qua xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn
1Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT334,4351m3
2Bóc phong hóa bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT63,5427100m3
3Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT28,971m3
4Đào đất bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT5,5043100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT13,5489100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT257,4282100m3
7Trồng vầng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT117,3021100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT14,01100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT66,8871100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi 1,2km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT66,8871100m3/1km
11San đất bãi thải,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT66,8871100m3
12Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT36.471,2989m3
13Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3.647,129910m³/1km
14Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3.647,129910m³/1km
15Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3.647,129910m³/1km
16Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT25,6100m
17Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT25,6100m
18Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT25,6100m
19Buộc đà dọc, tháo đà dọcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1.024m
20Thép buộc 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT329,5kg
21Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2.560m2
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT12,8100m3
23Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1.703,68m3
24Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT170,36810m³/1km
25Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT170,36810m³/1km
26Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT170,36810m³/1km
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,0823100m3
28Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT58,8m2
29Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,056100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT11,76m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,0098100m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,1682100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.234247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646849E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ i. Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê, kè, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.842.648.000 VND( Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác+ Hợp đồng tương tự của nhà thầu trong vòng 3 năm gần đây là các hợp đồng được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.842.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.527.944.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư Thủy lợi, Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)32
4 Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán 1 - Trình độ Kỹ kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)32
5 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật liệu ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)32
6 Kỹ sư phụ trách đảm bảo an toàn giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học giao thông- Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo giao thông ≥ 02 công trình Đê, kè, hoặc giao thông32
7 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥1.25 m3 Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
2 Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
3 Máy ủi 108CV Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
4 Máy lu tĩnh ≥12tấn Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
5 Máy lu rung ≥25tấn Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T-10T Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Hoạt động tốt1
11 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện ≥20KVA Hoạt động tốt1
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->