Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 17:17:00 đến ngày 2021-07-26 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,489,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.234247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646849E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + i. Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê, kè, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.842.648.000 VND( Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác+ Hợp đồng tương tự của nhà thầu trong vòng 3 năm gần đây là các hợp đồng được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.842.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.527.944.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Thủy lợi, Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật liệu ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học giao thông- Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo giao thông ≥ 02 công trình Đê, kè, hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥12tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥25tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện ≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đắp hoàn thiện mặt đê đoạn đê hữu sông Thị Long, đoạn qua xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 334,435 | 1m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 63,5427 | 100m3 |
| 3 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 28,97 | 1m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,5043 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 13,5489 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 257,4282 | 100m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 117,3021 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14,01 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 66,8871 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi 1,2km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 66,8871 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 66,8871 | 100m3 |
| 12 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 36.471,2989 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3.647,1299 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3.647,1299 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3.647,1299 | 10m³/1km |
| 16 | Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 25,6 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 25,6 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre đứng đất cấp II, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 25,6 | 100m |
| 19 | Buộc đà dọc, tháo đà dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1.024 | m |
| 20 | Thép buộc 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 329,5 | kg |
| 21 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2.560 | m2 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12,8 | 100m3 |
| 23 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1.703,68 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 170,368 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 170,368 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 170,368 | 10m³/1km |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| 28 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 58,8 | m2 |
| 29 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 11,76 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1682 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.234247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646849E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + i. Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê, kè, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.842.648.000 VND( Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác+ Hợp đồng tương tự của nhà thầu trong vòng 3 năm gần đây là các hợp đồng được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.842.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.527.944.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư Thủy lợi, Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Kỹ kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật liệu ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách đảm bảo an toàn giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học giao thông- Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo giao thông ≥ 02 công trình Đê, kè, hoặc giao thông | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥1.25 m3 | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi 108CV | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥12tấn | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥25tấn | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T-10T | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện ≥20KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi