Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731949-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210717041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 17:13:00 đến ngày 2021-07-25 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,714,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 : ĐƯỜNG BỜ SÔNG NGHĨA TRỤ ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ ĐÁNG XÓM 4 THÔN HÀ LINH ĐẾN ĐÌNH TRẠI
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,698 m3
2 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7828 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8698 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8698 100m3/1km
5 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 48,971 1m3
6 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,4074 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,1067 100m3
8 Mua đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 360,94 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,6375 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, 2 KM tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,6375 100m3/1km
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8601 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,4012 100m3
13 Đắp cát vàng bù vênh công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4256 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,4084 100m3
15 Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 54,49 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 363,25 m3
17 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,967 1m3
18 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,687 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0532 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 63,96 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,845 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 95,94 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10 x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 105,53 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 504,3 m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,412 100m2
26 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,77 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,3985 100m2
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,9188 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45,756 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 615 1cấu kiện
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,86 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1764 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,2 m3
34 Xây hố ga gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,18 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 58,32 m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2286 100m2
37 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,96 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1581 100m2
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4882 tấn
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,2149 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36 1cấu kiện
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,815 1m3
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6134 100m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1781 100m3
45 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27,25 100m
46 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1103 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,36 m3
48 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 52,32 m3
49 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,561 m3
50 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1405 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1561 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1561 100m3/1km
53 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,237 1m3
54 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2814 100m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đất tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,968 m3
56 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Đất tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8071 100m3
57 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0563 100m3
58 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,8369 100m3
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5878 100m3
60 Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,55 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 75,77 m3
62 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,914 1m3
63 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1723 100m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0546 100m3
65 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,8717 100m
66 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0236 100m2
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0875 m3
68 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,1125 m3
69 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,3136 m3
70 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,399 100m
71 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0577 100m2
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,3318 m3
73 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,1239 m3
74 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,6565 m3
75 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,16 m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0816 100m3
77 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0816 100m3/1km
78 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,652 1m3
79 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,8587 100m3
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,7343 100m3
81 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45,55 100m
82 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1576 100m2
83 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,92 m3
84 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,55 m3
85 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,16 m3
86 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,03 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0989 100m2
88 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,344 m3
89 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1638 tấn
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
91 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 m
92 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x2000)mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 mối nối
93 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3749 100m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,0723 100m3
95 Đào thanh thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,0723 100m3
96 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,44 m3
97 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 49,7042 m3
98 Thi công tầng lọc đất sét mui luyện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0016 100m3
99 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0007 100m3
100 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0004 100m3
101 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0001 100m3
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,12 100m
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,375 1m3
104 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,03 100m2
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,375 m3
106 Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
107 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,6 md
108 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,448 1m3
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,3789 m3
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2509 100m2
112 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1571 tấn
113 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0159 m3
114 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,256 m2
115 Lắp dựng cọc BT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 68 cái
116 Bơm nước thi công kè , cống 30Cv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 ca
B TUYẾN 2: TỪ NHÀ ÔNG LƯU XÓM NAM ĐẾN NGÃ 3 CỔNG CHÙA THÔN AN NHUẾ
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30,654 m3
2 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28,928 1m3
3 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,3624 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,9582 100m3
5 Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,9582 100m3/1km
6 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 121,718 1m3
7 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,9547 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 130,192 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,7173 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,3209 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,3332 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,384 100m3
13 Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 82,2 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 548 m3
15 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50,952 1m3
16 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,5857 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2996 100m3
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 215,025 100m
19 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4405 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 34,4 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 374,42 m3
22 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,714 1m3
23 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,4143 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,6407 100m3
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 76,025 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,43 m3
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,39 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,64 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5294 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,99 m3
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0937 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37 1cấu kiện
33 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1250x1250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 56 1 đoạn ống
34 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1250x1250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 55 mối nối
35 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,75 100m
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,44 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,87 m3
38 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,289 1m3
39 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,916 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1289 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1289 100m3/1km
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,536 m3
43 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2182 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7628 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,455 100m3
46 Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,53 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 56,87 m3
48 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,984 1m3
49 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6286 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5331 100m3
51 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27,2825 100m
52 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1094 100m2
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,2872 m3
54 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,258 m3
55 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,1883 m3
56 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,025 1m3
57 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1823 100m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0066 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1445 100m3
60 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,2113 100m
61 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,79 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,33 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0698 100m2
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,926 m3
65 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1397 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
67 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 1 đoạn ống
68 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 mối nối
69 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 41,917 1m3
70 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,7725 100m3
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0638 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,1279 100m3
73 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,1279 100m3/1km
74 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,26 m3
75 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6383 100m2
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36,38 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 70,21 m3
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 319,16 m2
79 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1277 100m2
80 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,7 m3
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5538 100m2
82 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5687 tấn
83 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,26 m3
84 Lắp dựng thanh chống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 213 cái
85 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,493 1m3
86 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0344 100m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8881 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2612 100m3
89 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2612 100m3/1km
90 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,81 m3
91 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,153 100m2
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,72 m3
93 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10 x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,83 m3
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 76,5 m2
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,51 100m2
96 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,81 m3
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2091 100m2
98 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5738 tấn
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,59 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51 1cấu kiện
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,375 1m3
102 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,03 100m2
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,375 m3
104 Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
105 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,6 md
106 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,232 1m3
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,4998 m3
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2288 100m2
110 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1432 tấn
111 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,9263 m3
112 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,204 m2
113 Lắp dựng cọc BT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 62 cái
114 Bơm nước thi công kè , cống 30Cv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0071E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.014E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau: + Nền mặt đường (móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng). + Hệ thống thoát nước. + Hệ thống đảm bảo ATGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->