Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 17:13:00 đến ngày 2021-07-25 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,714,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 : ĐƯỜNG BỜ SÔNG NGHĨA TRỤ ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ ĐÁNG XÓM 4 THÔN HÀ LINH ĐẾN ĐÌNH TRẠI | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,698 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7828 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8698 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8698 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 48,971 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,4074 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,1067 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 360,94 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,6375 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, 2 KM tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,6375 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8601 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,4012 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát vàng bù vênh công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4256 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,4084 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 54,49 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 363,25 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 40,967 | 1m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,687 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0532 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 63,96 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,845 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 95,94 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10 x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 105,53 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 504,3 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,412 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,77 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,3985 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,9188 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,756 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 615 | 1cấu kiện |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,86 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1764 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,2 | m3 |
| 34 | Xây hố ga gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,18 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 58,32 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2286 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,96 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1581 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4882 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,2149 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 36 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,815 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6134 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1781 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27,25 | 100m |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1103 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,36 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 52,32 | m3 |
| 49 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,561 | m3 |
| 50 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1405 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1561 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1561 | 100m3/1km |
| 53 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,237 | 1m3 |
| 54 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,2814 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,968 | m3 |
| 56 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8071 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0563 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,8369 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5878 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,55 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 75,77 | m3 |
| 62 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,914 | 1m3 |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1723 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0546 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,8717 | 100m |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0236 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0875 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,1125 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,3136 | m3 |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,399 | 100m |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0577 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,3318 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,1239 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,6565 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,16 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0816 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0816 | 100m3/1km |
| 78 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,652 | 1m3 |
| 79 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,8587 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,7343 | 100m3 |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,55 | 100m |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1576 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 19,92 | m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,55 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,16 | m3 |
| 86 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,03 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0989 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,344 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1638 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | m |
| 92 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x2000)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | mối nối |
| 93 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3749 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,0723 | 100m3 |
| 95 | Đào thanh thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,0723 | 100m3 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,44 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 49,7042 | m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc đất sét mui luyện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0016 | 100m3 |
| 99 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0007 | 100m3 |
| 100 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0004 | 100m3 |
| 101 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0001 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,12 | 100m |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,375 | 1m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,03 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,375 | m3 |
| 106 | Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 107 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,6 | md |
| 108 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,448 | 1m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,3789 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2509 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1571 | tấn |
| 113 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0159 | m3 |
| 114 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,256 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cọc BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 68 | cái |
| 116 | Bơm nước thi công kè , cống 30Cv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | ca |
| B | TUYẾN 2: TỪ NHÀ ÔNG LƯU XÓM NAM ĐẾN NGÃ 3 CỔNG CHÙA THÔN AN NHUẾ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30,654 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 28,928 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,3624 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,9582 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,9582 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 121,718 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,9547 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 130,192 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,7173 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,3209 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,3332 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,384 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 82,2 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 548 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50,952 | 1m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,5857 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,2996 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 215,025 | 100m |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4405 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 34,4 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 374,42 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,714 | 1m3 |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,4143 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,6407 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 76,025 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,43 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,39 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,64 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5294 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,99 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0937 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 37 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1250x1250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 56 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1250x1250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 55 | mối nối |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,75 | 100m |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,44 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,87 | m3 |
| 38 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,289 | 1m3 |
| 39 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,916 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1289 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1289 | 100m3/1km |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,536 | m3 |
| 43 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,2182 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7628 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,455 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,53 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 56,87 | m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,984 | 1m3 |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6286 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5331 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27,2825 | 100m |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1094 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,2872 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17,258 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24,1883 | m3 |
| 56 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,025 | 1m3 |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1823 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0066 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1445 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,2113 | 100m |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,79 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,33 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0698 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,926 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1397 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | 1 đoạn ống |
| 68 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | mối nối |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 41,917 | 1m3 |
| 70 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,7725 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0638 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,1279 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,1279 | 100m3/1km |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24,26 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6383 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 36,38 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 70,21 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 319,16 | m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1277 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,7 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5538 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5687 | tấn |
| 83 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,26 | m3 |
| 84 | Lắp dựng thanh chống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 213 | cái |
| 85 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,493 | 1m3 |
| 86 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0344 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8881 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2612 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2612 | 100m3/1km |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,81 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,153 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,72 | m3 |
| 93 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10 x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,83 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 76,5 | m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,51 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,81 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2091 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5738 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,59 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 51 | 1cấu kiện |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,375 | 1m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,03 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,375 | m3 |
| 104 | Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 105 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,6 | md |
| 106 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,232 | 1m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4998 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2288 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1432 | tấn |
| 111 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9263 | m3 |
| 112 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,204 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cọc BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 62 | cái |
| 114 | Bơm nước thi công kè , cống 30Cv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0071E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.014E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau: + Nền mặt đường (móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng). + Hệ thống thoát nước. + Hệ thống đảm bảo ATGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi