Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống kiểm soát vào, ra
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745850-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC LƯU TRỮ VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống kiểm soát vào, ra |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720716 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách năm 2021 của Cục Lưu trữ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 17:28:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 903,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống kiểm soát vào ra(Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo.Tất cả cần xuất trình bản gốc khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện, điện tử, điện tử viễn thông.Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Cung cấp chứng nhận đào tạo liên quan đến hệ thống kiểm soát vào ra do chính hãng sản xuất thiết bị chào thầu cấp.Đã có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các dự án tương tự.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 dự án về thiết bị kiểm soát vào ra (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả cần xuất trình bản gốc khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | *Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | *Cán bộ kỹ thuật:- Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Đã có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thi công các dự án tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).(Tất cả cần xuất trình bản gốc khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển kiểm soát vào ra | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp và lắp đặt tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng |
| 2 | Đầu đọc thẻ không tiếp xúc chuẩn nhận dạng thẻ PSK | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 27 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp và lắp đặt tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng |
| 3 | Tủ nguồn có chức năng chuyển điện áp từ | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp và lắp đặt tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng |
| 4 | Thẻ không tiếp xúc chuẩn 125KHz (PSK) | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 100 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp và lắp đặt tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng |
| 5 | Khóa má từ hút cho cửa đơn | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp và lắp đặt tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng |
| 6 | Gá khóa | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp và lắp đặt tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng |
| 7 | Tay thủy lực kèm phụ kiện cho khóa | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp và lắp đặt tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng |
| 8 | Nút bấm mở cửa | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp và lắp đặt tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng |
| 9 | Nút bấm ở cửa hoàn toàn trong trường hợp khẩn cấp | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp và lắp đặt tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng |
| 10 | Phần mềm kiểm soát vảo ra | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp và lắp đặt tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng |
| 11 | Switch 8 cổng 10/100/1000 Mbps | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp và lắp đặt tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống kiểm soát vào ra(Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo.Tất cả cần xuất trình bản gốc khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện, điện tử, điện tử viễn thông.Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Cung cấp chứng nhận đào tạo liên quan đến hệ thống kiểm soát vào ra do chính hãng sản xuất thiết bị chào thầu cấp.Đã có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các dự án tương tự.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 dự án về thiết bị kiểm soát vào ra (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả cần xuất trình bản gốc khi được yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | *Cán bộ kỹ thuật: | 3 | *Cán bộ kỹ thuật:- Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.Đã có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thi công các dự án tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).(Tất cả cần xuất trình bản gốc khi được yêu cầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi