Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm tài sản thiết bị dạy học năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm tài sản thiết bị dạy học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 17:16:00 đến ngày 2021-07-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 616,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.24952E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8499E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp thiết bị dạy học cho các trường học; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp lắp đặt thiết bị khi xét quy mô giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 431.644.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.294.932.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc tương đương) trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin hoặc tương đương (chuyên ngành liên quan đến điện, điện tử, công nghệ thông tin); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 218 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 218 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 218 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ chai và ca 1 lít | 20 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ mẫu chữ viết | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng tên chữ cái tiếng việt | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 35 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ xương | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Hệ cơ | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tranh Bốn mùa | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tranh Mùa mưa và mùa khô | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Mô hình bộ xương | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Mô hình hệ cơ | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân ) | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Thanh phách | 35 | cặp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Song loan | 35 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Trống nhỏ | 10 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Chuông (bells) | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Castanets | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Maracas | 10 | cặp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bút lông | 35 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bảng pha màu (Palet) | 35 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Xô đựng nước | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tạp dề | 35 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ/ giá | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Màu goát (Gouache colour) | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đất nặn | 2 | hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Kẹp Giấy | 12 | hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Quả bóng đá | 5 | quả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Quả bóng rổ | 5 | quả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cột bóng rổ | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Quả cầu đá | 10 | quả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Quả bóng chuyền hơi | 3 | quả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Dây kéo co | 2 | cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bóng ném | 10 | quả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Dây nhảy tập thể | 6 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Dây nhảy cá nhân | 40 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Nấm thể thao | 60 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cở lệnh thể thao | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Biển lật số | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ tranh về quê hương em | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Tranh Gia đình em | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ tranh Tình bạn | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ dụng cụ vệ sinh trường học | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ dụng cụ vệ sinh lớp học | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ dụng cụ chăm sóc cây | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Tivi 65inch | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Tủ / giá | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Nam châm | 100 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Cân | 2 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Nhiệt kế điện tử | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 3 | tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 24 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 24 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học /GV | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 8 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | tập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | tập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Địa bàn | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Kèn phím | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Sáo (recorder) | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Tivi 65inch | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | tệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | tệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | tệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | tệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | tệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ vật liệu điện | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Nến (prafin ) rắn | 7 | hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Ống nghiệm | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Chậu thuỷ tinh | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Phễu lọc thuỷ tinh cuống ngắn | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Phễu chiết hình quản lê | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Đũa thuỷ tinh | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Phễu lọc | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Kính hiển vi | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Tiêu bản tế bào thực vật | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Tiêu bản tế bào động vật | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Kính lúp | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Lam kính | 5 | hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | La men | 5 | hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Kim mũi mác | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Panh | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Dao cắt tiêu bản | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Đĩa kính đồng hồ | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Đĩa lồng (Pêtri) | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Pipet | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Găng tay | 5 | túi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Ống hút có quả bóp cao su | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Thanh nam châm | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Đèn cồn | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Áo choàng | 45 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Kính bảo vệ mắt không màu | 45 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Chổi rửa ống nghiệm | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Khay mang dụng cụ và hoá chất | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Bình chia độ | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Biến thế nguồn | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Cảm biến lực | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Cảm biến nhiệt độ | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ thu nhận số liệu | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Quả cầu lông | 6 | hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Vợt cầu lông | 30 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Thảm TDTT | 30 | tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ tranh về thiên tai biến đổi khí hậu | 8 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 8 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ tăng âm kèm mic và loa | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Radio catssette | 2 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Nam châm gắn bảng | 60 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Nhiệt kế điện tử | 2 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.24952E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8499E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp thiết bị dạy học cho các trường học; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp lắp đặt thiết bị khi xét quy mô giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 431.644.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.294.932.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc tương đương) trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin hoặc tương đương (chuyên ngành liên quan đến điện, điện tử, công nghệ thông tin); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi