Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 17:21:00 đến ngày 2021-07-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,286,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 72,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ sen hoa cửa | 72,8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 33,0019 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | 29,624 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,1158 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 253,968 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | 1.047,3263 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà dầm, trần | 1.110,6723 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải về bãi tập kết, phạm vi | 0,4682 | 100m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | 19,5985 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 84,074 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 54,75 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75 | 90,424 | m2 | |
| 14 | Ốp chân tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 233,28 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 23,968 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái | 39,173 | m2 | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 2.296,8226 | m2 | |
| 18 | Đào móng công trình | 228,6329 | m3 | |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L = 3m | 120,9975 | 100m | |
| 20 | Vét bùn đầu cọc | 16,133 | m3 | |
| 21 | Phủ cát đầu cọc | 16,133 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,1448 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 17,5331 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông móng | 0,6442 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng | 2,9029 | tấn | |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 61,2881 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | 0,3535 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột | 0,6863 | tấn | |
| 29 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | 2,973 | m3 | |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | 21,6603 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông lót móng xà dầm, giằng | 0,2504 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông lót móng xà dầm, giằng, M150, đá 2x4 | 5,0773 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | 1,0135 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 2,2256 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | 16,3836 | m3 | |
| 36 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | 11,5023 | m3 | |
| 37 | Trát tường bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75 | 66,66 | m2 | |
| 38 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 13,3292 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 66,66 | m2 | |
| 40 | Ngâm nước bể phốt | 5 | bể | |
| 41 | Ống thông bể phốt | 5 | bộ | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốt | 0,0968 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | 0,128 | tấn | |
| 44 | Bê tông đúc sẵn tấm đan bể phốt, M200, đá 1x2 | 1,9482 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt tấm đan bể phốt đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 20 | cấu kiện | |
| 46 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3948 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9396 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông nền M150, đá 1x2 (bao gồm cả lót nilong chống mất nước) | 12,6214 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông cột | 1,4586 | 100m2 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột | 2,2991 | tấn | |
| 51 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 8,8088 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | 3,3648 | 100m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 3,073 | tấn | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | 24,3957 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | 3,213 | 100m2 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái | 4,6597 | tấn | |
| 57 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | 38,4145 | m3 | |
| 58 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | 384,1446 | m2 | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 200,4578 | m2 | |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 10,656 | m2 | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô ô văng | 0,6513 | 100m2 | |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô ô văng | 0,4186 | tấn | |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô ô văng M200, đá 1x2 | 3,5508 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng, cột trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | 129,8224 | m3 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 278,5765 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | 321,3 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 146,2317 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 394,515 | m2 | |
| 69 | Trát má cửa, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 93,132 | m2 | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 97,38 | m | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 246,4 | m | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | 176,1502 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75 | 132,541 | m2 | |
| 74 | Ốp chân tường gạch 120x400mm, vữa XM M75 | 15,312 | m2 | |
| 75 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm, vữa XM M75 | 585,516 | m2 | |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch 400x400mm, vữa XM M75 | 79,6142 | m2 | |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1.218,4432 | m2 | |
| 78 | Tôn che khe lún, tôn dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | 51,07 | m | |
| 79 | Tôn che khe lún, tôn dày 0.45mm, khổ rộng 300mm | 21,25 | m | |
| 80 | Mua sẵn cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi, kính mờ dày 5mm, sơn màu xanh | 55,2 | m2 | |
| 81 | Mua sẵn thông phong cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi, kính dày 5mm, sơn màu xanh | 3,36 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 76,76 | m2 | |
| 83 | Mua sẵn khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim Nam Phi | 40 | m | |
| 84 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 40 | m | |
| 85 | Mua sẵn cửa sổ mở hất bằng gỗ Lim Nam Phi, kính mờ dày 5mm, sơn màu xanh | 5,2 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 5,2 | m2 | |
| 87 | Chuyển đổi bản lề sắt sang bản lề inox | 90 | bộ | |
| 88 | Mua sẵn bản lề inox dày 2.5mm | 60 | bộ | |
| 89 | Mua sẵn bộ khóa đấm | 30 | bộ | |
| 90 | Gia công sen hoa cửa sắt | 76,5 | kg | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,8112 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,56 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (Luân chuyển 3 tháng) | 4,702 | 100m2 | |
| 94 | Đào móng công trình | 27,9113 | m3 | |
| 95 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m | 15,3368 | 100m | |
| 96 | Vét bùn đầu cọc | 2,0449 | m3 | |
| 97 | Phủ cát đầu cọc | 2,0449 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,0344 | 100m2 | |
| 99 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 1,892 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông móng | 0,1628 | 100m2 | |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng | 0,5578 | tấn | |
| 102 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 8,4204 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | 0,0658 | 100m2 | |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột | 0,1057 | tấn | |
| 105 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | 0,5521 | m3 | |
| 106 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,8709 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | 0,1393 | 100m2 | |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 0,3338 | tấn | |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | 1,7988 | m3 | |
| 110 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1673 | 100m3 | |
| 111 | Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0163 | 100m3 | |
| 112 | Bê tông nền M150, đá 1x2 (bao gồm cả lót nilong chống mất nước) | 0,272 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông cột | 0,1682 | 100m2 | |
| 114 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột | 0,2328 | tấn | |
| 115 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 1,0076 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | 0,0497 | 100m2 | |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 0,0729 | tấn | |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | 0,3146 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | 0,031 | 100m2 | |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái | 0,0579 | tấn | |
| 121 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | 0,3959 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang | 0,3259 | 100m2 | |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang | 0,6691 | tấn | |
| 124 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | 2,9698 | m3 | |
| 125 | Xây bậc thang, lan can bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,5405 | m3 | |
| 126 | Trát granitô cầu thang, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito) | 15,9393 | m2 | |
| 127 | Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM M75 | 29,4 | m | |
| 128 | Trát trụ cột, cầu thang, lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 48,5253 | m2 | |
| 129 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 48,5253 | m2 | |
| 130 | Gia công, lắp dựng lan can bằng inox 304 | 185,1 | kg | |
| 131 | Chụp inox 304 KT D60.5 | 4 | cái | |
| 132 | Chụp inox 304 KT 20x20, D22.2 | 91 | cái | |
| 133 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75 | 8,772 | m2 | |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông lan can | 0,019 | 100m2 | |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can | 0,0137 | tấn | |
| 136 | Bê tông lan can, M200, đá 1x2 | 0,0765 | m3 | |
| 137 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,8722 | m3 | |
| 138 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 44,0117 | m2 | |
| 139 | Ốp tường lan can gạch thẻ 60x240mm | 12,9161 | m2 | |
| 140 | Trát granitô lan can, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito) | 2,8952 | m2 | |
| 141 | Gia công lan can bằng inox 304 | 1.498,15 | kg | |
| 142 | Gia công lan can | 0,5024 | tấn | |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,4203 | m2 | |
| 144 | Nở thép | 350 | cái | |
| 145 | Chụp thép D90, D60 | 118 | cái | |
| 146 | Sản xuất tay vịn trẻ bằng inox 304 | 62,97 | kg | |
| 147 | Chụp inox 304 D22.2mm | 80 | cái | |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt | 195,826 | m2 | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình | 11,522 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m | 9,0797 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 1,4527 | m3 | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | 1,4527 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | 0,0145 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,0367 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 1,4527 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,0276 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông giằng cổ móng | 0,1202 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cổ móng | 0,1888 | tấn | |
| 11 | Bê tông giằng cổ móng, M200, đá 1x2 | 2,0166 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông lót móng xà dầm | 0,0164 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng xà dầm, M150, đá 2x4 | 0,3716 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm | 0,0529 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm | 0,1028 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | 0,6038 | m3 | |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0448 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | 0,0704 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0201 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 1x2 (bao gồm cả lót nilong chống mất nước) | 1,0643 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình | 8,7226 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,01 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,6018 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông móng | 0,0275 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,0952 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng | 0,1315 | tấn | |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,1129 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 13,178 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 2,959 | m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 13,178 | m2 | |
| 31 | Ngâm nước bể phốt | 1 | bể | |
| 32 | Ống thông bể phốt | 1 | bộ | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốt | 0,0212 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | 0,037 | tấn | |
| 35 | Bê tông đúc sẵn tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 | 0,405 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| 37 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0129 | 100m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | 0,2523 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 0,1823 | tấn | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | 1,6849 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | 0,2418 | 100m2 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái | 0,2435 | tấn | |
| 43 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | 2,8694 | m3 | |
| 44 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | 26,4864 | m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 29,8284 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0092 | 100m2 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0061 | tấn | |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 | 0,0616 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 11,3239 | m3 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 25,23 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | 24,18 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 49,331 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,9479 | m2 | |
| 54 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,754 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 22,48 | m | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 14,2017 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm, vữa XM M75 | 54,648 | m2 | |
| 58 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito) | 3,978 | m2 | |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM M75 | 6,63 | m | |
| 60 | Mua sẵn lắp đặt gạch bông gió bằng gốm tráng men KT 300x300mm | 32 | viên | |
| 61 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách ngăn nhựa dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | 0,72 | m2 | |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 125,4429 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 0,8093 | 100m2 | |
| 64 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh, cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn màu xanh, kính đục dày 5 ly | 7,455 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 7,455 | 1m2 | |
| 66 | Chuyển đổi bản lề sắt sang bản lề inox 304 | 15 | bộ | |
| 67 | Chuyển đổi chốt ngang sắt sang bản lề inox 304 | 5 | bộ | |
| 68 | Mua sẵn bộ khóa đấm | 5 | bộ | |
| 69 | Mua sẵn, lắp đặt biển hiệu nam nữ | 2 | cái | |
| C | TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,74 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,6334 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | 100,2045 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | 0,0437 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình | 107,1666 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=1,5m | 18,67 | 100m | |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | 7,7792 | m3 | |
| 8 | Phủ cát đầu cọc | 7,7792 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,2554 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 7,7792 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 47,7222 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông móng | 0,7664 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng | 1,0118 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 8,4302 | m3 | |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4324 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | 0,6393 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | 0,6534 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột | 0,6291 | tấn | |
| 19 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | 3,6736 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 23,1462 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường | 0,3175 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường | 0,1986 | tấn | |
| 23 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | 2,0698 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 402,024 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 71,9268 | m2 | |
| 26 | Mua sẵn, lắp đặt gạch bông gió bằng gốm tráng men KT 300x300 | 210 | cái | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 473,9508 | m2 | |
| 28 | Đào đất nền sân bê tông khu B | 87,055 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình nền sân bê tông khu A, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0299 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước) | 47,82 | m3 | |
| 31 | Cắt khe chống nứt | 1,05 | 100m | |
| 32 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước | 74,1338 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nước | 0,3665 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nước, M150, đá 2x4 | 11,9761 | m3 | |
| 35 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 15,1706 | m3 | |
| 36 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 132,212 | m2 | |
| 37 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M100 | 48,93 | m2 | |
| 38 | Mua sẵn ống nhựa D21 | 86,24 | m | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan | 0,351 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 | 6,2113 | m3 | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,3349 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 162 | 1cấu kiện | |
| 43 | Đắp đất hoàn trả hố móng | 2,4713 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | 0,0494 | 100m3 | |
| D | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2P-63A-6kA | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1P-16A-6kA | 30 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | 30 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn LED BD M16L - 36W | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn LED chống ẩm BD M18L - 36W | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | 30 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm | 20 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 70 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 150 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 120 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kt: 30x14mm | 350 | m | |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | 29 | cái | |
| 17 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | 260 | m | |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa hệ thống chống sét | 27,5 | m3 | |
| 19 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | 55 | m | |
| 20 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa hệ thống chống sét | 27,5 | m3 | |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | 10 | cọc | |
| 22 | Bầu sứ chân kim thu sét | 29 | quả | |
| 23 | Bật sắt đỡ dây thu sét | 150 | cái | |
| 24 | Đai thép + bulong nở M12 | 28 | bộ | |
| 25 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | 2 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt bộ đèn LED chống ẩm BD M18L - 36w | 2 | bộ | |
| 29 | Bình nước nóng 30L | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | 2 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm | 2 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 35 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | 30 | m | |
| E | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D20 | 0,34 | 100 m | |
| 2 | Ống HDPE D25 | 0,34 | 100 m | |
| 3 | Ống PPR D20mm PN10 | 0,91 | 100m | |
| 4 | Ống PPR D20mm PN20 | 0,32 | 100m | |
| 5 | Ống PPR D25mm PN10 | 0,15 | 100m | |
| 6 | Ống PPR D32mm PN10 | 0,56 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt van chặn D25mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van chặn D32mm | 3 | cái | |
| 9 | Van chặn DN 15 (D20) đồng | 3 | cái | |
| 10 | Van phao DN15 (D20) đồng | 3 | cái | |
| 11 | Van góc DN15 | 40 | cái | |
| 12 | Cút nhựa PPR ren trong 90 độ D20mm | 130 | cái | |
| 13 | Cút PPR D20mm | 100 | cái | |
| 14 | Cút PPR D25mm | 20 | cái | |
| 15 | Cút PPR D32mm | 9 | cái | |
| 16 | Tê PPR D20mm | 30 | cái | |
| 17 | Tê PPR D25mm | 10 | cái | |
| 18 | Tê PPR D25/20mm | 60 | cái | |
| 19 | Tê PPR D32/25mm | 6 | cái | |
| 20 | Tê thép 3 đầu ren ngoài D20mm | 40 | cái | |
| 21 | Côn thu PPR D32/25mm | 5 | cái | |
| 22 | Côn thu PPR D25/20mm | 20 | cái | |
| 23 | Rắc co PPR trơn D25mm | 10 | Cái | |
| 24 | Rắc co PPR trơn D32mm | 3 | Cái | |
| 25 | Đai giữ ống D25, D32 | 69 | Cái | |
| 26 | Cút HDPE D20mm | 4 | cái | |
| 27 | Côn thu HDPE D25/20mm | 1 | cái | |
| 28 | Tê HDPE D25/20mm | 2 | cái | |
| 29 | Ống PVC D34mm | 0,03 | 100m | |
| 30 | Ống PVC D42 mm | 0,48 | 100m | |
| 31 | Ống PVC D60 mm | 1,44 | 100m | |
| 32 | Ống PVC D90 mm | 0,75 | 100m | |
| 33 | Ống PVC D110 mm | 1,64 | 100m | |
| 34 | Cút PVC D42mm | 20 | cái | |
| 35 | Cút PVC D60mm | 20 | cái | |
| 36 | Cút PVC D110mm | 6 | cái | |
| 37 | Chếch PVC D42mm | 30 | cái | |
| 38 | Chếch PVC D60mm | 87 | cái | |
| 39 | Chếch PVC D90mm | 55 | cái | |
| 40 | Chếch PVC D110mm | 162 | cái | |
| 41 | Côn PVC D60/42mm | 30 | cái | |
| 42 | Côn PVC D90/60mm | 20 | cái | |
| 43 | Côn PVC D110/60mm | 5 | cái | |
| 44 | Y PVC D60mm | 14 | cái | |
| 45 | Y PVC D90mm | 17 | cái | |
| 46 | Y PVC D110mm | 7 | cái | |
| 47 | Y PVC cong D110mm | 10 | cái | |
| 48 | Y PVC D42/60mm | 10 | cái | |
| 49 | Y PVC D90/60mm | 30 | cái | |
| 50 | Y PVC D110/60mm | 5 | cái | |
| 51 | Xi phông thoát sàn D60 | 40 | cái | |
| 52 | Phễu thu D60mm | 40 | cái | |
| 53 | Thông hơi Inox D60 | 5 | cái | |
| 54 | Cầu chắn rác D110 | 6 | cái | |
| 55 | Măng sông PVC D110mm | 30 | cái | |
| 56 | Đai giữ ống D60, D90, D110 mm dày 2mm | 132 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 40 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 40 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp giấy | 40 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Lavabo | 20 | bộ | |
| 61 | Bộ Xi phong Lavabo | 20 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 20 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt gương soi | 20 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 20 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 3 | bể | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa | 10 | bộ | |
| 67 | Ống nhựa PPR D20mm PN10 | 0,24 | 100m | |
| 68 | Ống nhựa PPR D20mm PN20 | 0,11 | 100m | |
| 69 | Ống nhựa PPR D25mm PN10 | 0,12 | 100m | |
| 70 | Van chặn DN15mm | 1 | cái | |
| 71 | Van chặn DN20mm | 2 | cái | |
| 72 | Van phao DN15mm | 1 | cái | |
| 73 | Cút PPR ren trong D20mm | 16 | cái | |
| 74 | Cút PPR D20mm | 12 | cái | |
| 75 | Cút PPR D25mm | 8 | cái | |
| 76 | Tê PPR D25mm | 2 | cái | |
| 77 | Tê PPR D20mm | 3 | cái | |
| 78 | Tê PPR D25/20mm | 5 | cái | |
| 79 | Tê thép 3 đầu ren ngoài, nối ren D20mm | 3 | cái | |
| 80 | Côn thu PPR D25/20mm | 3 | cái | |
| 81 | Rắc co PPR D25mm | 2 | cái | |
| 82 | Đai giữ ống D25, D20 Inox | 6 | cái | |
| 83 | Ống PVC D34mm - Class 2 | 0,02 | 100m | |
| 84 | Ống PVC D42mm - Class 2 | 0,04 | 100m | |
| 85 | Ống PVC D60mm - Class 2 | 0,18 | 100m | |
| 86 | Ống PVC D75mm - Class 2 | 0,08 | 100m | |
| 87 | Ống PVC D110mm - Class 2 | 0,15 | 100m | |
| 88 | Cút PVC D42mm | 4 | cái | |
| 89 | Cút PVC D60mm | 3 | cái | |
| 90 | Cút PVC D75mm | 2 | cái | |
| 91 | Chếch PVC D60mm | 21 | cái | |
| 92 | Chếch PVC D110mm | 10 | cái | |
| 93 | Côn thu PVC D60/42mm | 4 | cái | |
| 94 | Côn thu PVC D110/60mm | 1 | cái | |
| 95 | Y PVC D60mm | 4 | cái | |
| 96 | Y PVC D110mm | 3 | cái | |
| 97 | Sifon PVC D60mm | 4 | cái | |
| 98 | Phễu thu sàn inox đường kính D60mm | 4 | cái | |
| 99 | Đầu chụp thông hơi inox D60mm | 1 | cái | |
| 100 | Rọ chắn rác D75 | 2 | cái | |
| 101 | Đai giữ ống D60, D75 inox dày 2mm | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu Lavabo | 2 | bộ | |
| 106 | Bộ xi phông Lavabo | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt vòi sen tắm 1 đường lạnh | 2 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi