Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745544-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210690953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 17:21:00 đến ngày 2021-07-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,286,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 72,8 m2
2 Tháo dỡ sen hoa cửa 72,8 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá 33,0019 m3
4 Phá dỡ nền gạch lát 29,624 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 9,1158 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 253,968 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, trụ, cột 1.047,3263 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà dầm, trần 1.110,6723 m2
9 Vận chuyển phế thải về bãi tập kết, phạm vi 0,4682 100m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 19,5985 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 84,074 m2
12 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 54,75 m2
13 Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75 90,424 m2
14 Ốp chân tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 233,28 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 23,968 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái 39,173 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 2.296,8226 m2
18 Đào móng công trình 228,6329 m3
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L = 3m 120,9975 100m
20 Vét bùn đầu cọc 16,133 m3
21 Phủ cát đầu cọc 16,133 m3
22 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,1448 100m2
23 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 17,5331 m3
24 Ván khuôn cho bê tông móng 0,6442 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng 2,9029 tấn
26 Bê tông móng, M200, đá 1x2 61,2881 m3
27 Ván khuôn cho bê tông cổ cột 0,3535 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột 0,6863 tấn
29 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 2,973 m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 21,6603 m3
31 Ván khuôn cho bê tông lót móng xà dầm, giằng 0,2504 100m2
32 Bê tông lót móng xà dầm, giằng, M150, đá 2x4 5,0773 m3
33 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng 1,0135 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng 2,2256 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 16,3836 m3
36 Xây bể phốt bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 11,5023 m3
37 Trát tường bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75 66,66 m2
38 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 13,3292 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước 66,66 m2
40 Ngâm nước bể phốt 5 bể
41 Ống thông bể phốt 5 bộ
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốt 0,0968 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt 0,128 tấn
44 Bê tông đúc sẵn tấm đan bể phốt, M200, đá 1x2 1,9482 m3
45 Lắp đặt tấm đan bể phốt đúc sẵn trọng lượng > 50kg 20 cấu kiện
46 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 1,3948 100m3
47 Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,9396 100m3
48 Bê tông nền M150, đá 1x2 (bao gồm cả lót nilong chống mất nước) 12,6214 m3
49 Ván khuôn cho bê tông cột 1,4586 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép cột 2,2991 tấn
51 Bê tông cột, M200, đá 1x2 8,8088 m3
52 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng 3,3648 100m2
53 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng 3,073 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 24,3957 m3
55 Ván khuôn cho bê tông sàn mái 3,213 100m2
56 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái 4,6597 tấn
57 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 38,4145 m3
58 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái 384,1446 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 200,4578 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 10,656 m2
61 Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô ô văng 0,6513 100m2
62 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô ô văng 0,4186 tấn
63 Bê tông lanh tô, lanh tô ô văng M200, đá 1x2 3,5508 m3
64 Xây tường thẳng, cột trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 129,8224 m3
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 278,5765 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 321,3 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 146,2317 m2
68 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 394,515 m2
69 Trát má cửa, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 93,132 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 97,38 m
71 Đắp phào kép, vữa XM M75 246,4 m
72 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 176,1502 m2
73 Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75 132,541 m2
74 Ốp chân tường gạch 120x400mm, vữa XM M75 15,312 m2
75 Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm, vữa XM M75 585,516 m2
76 Ốp tường trụ, cột gạch 400x400mm, vữa XM M75 79,6142 m2
77 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 1.218,4432 m2
78 Tôn che khe lún, tôn dày 0.45mm, khổ rộng 600mm 51,07 m
79 Tôn che khe lún, tôn dày 0.45mm, khổ rộng 300mm 21,25 m
80 Mua sẵn cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi, kính mờ dày 5mm, sơn màu xanh 55,2 m2
81 Mua sẵn thông phong cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi, kính dày 5mm, sơn màu xanh 3,36 m2
82 Lắp dựng cửa không có khuôn 76,76 m2
83 Mua sẵn khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim Nam Phi 40 m
84 Lắp dựng khuôn cửa đơn 40 m
85 Mua sẵn cửa sổ mở hất bằng gỗ Lim Nam Phi, kính mờ dày 5mm, sơn màu xanh 5,2 m2
86 Lắp dựng cửa vào khuôn 5,2 m2
87 Chuyển đổi bản lề sắt sang bản lề inox 90 bộ
88 Mua sẵn bản lề inox dày 2.5mm 60 bộ
89 Mua sẵn bộ khóa đấm 30 bộ
90 Gia công sen hoa cửa sắt 76,5 kg
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,8112 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa 21,56 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài (Luân chuyển 3 tháng) 4,702 100m2
94 Đào móng công trình 27,9113 m3
95 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m 15,3368 100m
96 Vét bùn đầu cọc 2,0449 m3
97 Phủ cát đầu cọc 2,0449 m3
98 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,0344 100m2
99 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 1,892 m3
100 Ván khuôn cho bê tông móng 0,1628 100m2
101 Gia công, lắp dựng cốt thép móng 0,5578 tấn
102 Bê tông móng, M200, đá 1x2 8,4204 m3
103 Ván khuôn cho bê tông cổ cột 0,0658 100m2
104 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột 0,1057 tấn
105 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 0,5521 m3
106 Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 1,8709 m3
107 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng 0,1393 100m2
108 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng 0,3338 tấn
109 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 1,7988 m3
110 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1673 100m3
111 Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0163 100m3
112 Bê tông nền M150, đá 1x2 (bao gồm cả lót nilong chống mất nước) 0,272 m3
113 Ván khuôn cho bê tông cột 0,1682 100m2
114 Gia công, lắp dựng cốt thép cột 0,2328 tấn
115 Bê tông cột, M200, đá 1x2 1,0076 m3
116 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng 0,0497 100m2
117 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng 0,0729 tấn
118 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 0,3146 m3
119 Ván khuôn cho bê tông sàn mái 0,031 100m2
120 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái 0,0579 tấn
121 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 0,3959 m3
122 Ván khuôn cho bê tông cầu thang 0,3259 100m2
123 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang 0,6691 tấn
124 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 2,9698 m3
125 Xây bậc thang, lan can bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 0,5405 m3
126 Trát granitô cầu thang, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito) 15,9393 m2
127 Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM M75 29,4 m
128 Trát trụ cột, cầu thang, lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 48,5253 m2
129 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 48,5253 m2
130 Gia công, lắp dựng lan can bằng inox 304 185,1 kg
131 Chụp inox 304 KT D60.5 4 cái
132 Chụp inox 304 KT 20x20, D22.2 91 cái
133 Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75 8,772 m2
134 Ván khuôn cho bê tông lan can 0,019 100m2
135 Gia công, lắp dựng cốt thép lan can 0,0137 tấn
136 Bê tông lan can, M200, đá 1x2 0,0765 m3
137 Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 2,8722 m3
138 Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 44,0117 m2
139 Ốp tường lan can gạch thẻ 60x240mm 12,9161 m2
140 Trát granitô lan can, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito) 2,8952 m2
141 Gia công lan can bằng inox 304 1.498,15 kg
142 Gia công lan can 0,5024 tấn
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 26,4203 m2
144 Nở thép 350 cái
145 Chụp thép D90, D60 118 cái
146 Sản xuất tay vịn trẻ bằng inox 304 62,97 kg
147 Chụp inox 304 D22.2mm 80 cái
148 Lắp dựng lan can sắt 195,826 m2
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình 11,522 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m 9,0797 100m
3 Vét bùn đầu cọc 1,4527 m3
4 Đắp cát phủ đầu cọc 1,4527 m3
5 Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m 0,0145 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,0367 100m2
7 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 1,4527 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 6,0276 m3
9 Ván khuôn cho bê tông giằng cổ móng 0,1202 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cổ móng 0,1888 tấn
11 Bê tông giằng cổ móng, M200, đá 1x2 2,0166 m3
12 Ván khuôn cho bê tông lót móng xà dầm 0,0164 100m2
13 Bê tông lót móng xà dầm, M150, đá 2x4 0,3716 m3
14 Ván khuôn cho bê tông xà dầm 0,0529 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm 0,1028 tấn
16 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 0,6038 m3
17 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0448 100m3
18 Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m 0,0704 100m3
19 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0201 100m3
20 Bê tông nền M150, đá 1x2 (bao gồm cả lót nilong chống mất nước) 1,0643 m3
21 Đào móng công trình 8,7226 m3
22 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,01 100m2
23 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 0,6018 m3
24 Ván khuôn cho bê tông móng 0,0275 100m2
25 Bê tông móng, M200, đá 1x2 1,0952 m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép móng 0,1315 tấn
27 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 2,1129 m3
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 13,178 m2
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 2,959 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước 13,178 m2
31 Ngâm nước bể phốt 1 bể
32 Ống thông bể phốt 1 bộ
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốt 0,0212 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt 0,037 tấn
35 Bê tông đúc sẵn tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 0,405 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 5 1cấu kiện
37 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0129 100m3
38 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng 0,2523 100m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng 0,1823 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 1,6849 m3
41 Ván khuôn cho bê tông sàn mái 0,2418 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái 0,2435 tấn
43 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 2,8694 m3
44 Ngâm nước xi măng dưỡng mái 26,4864 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 29,8284 m2
46 Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,0092 100m2
47 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,0061 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 0,0616 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 11,3239 m3
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 25,23 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 24,18 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 49,331 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 19,9479 m2
54 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 6,754 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 22,48 m
56 Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 14,2017 m2
57 Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm, vữa XM M75 54,648 m2
58 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito) 3,978 m2
59 Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM M75 6,63 m
60 Mua sẵn lắp đặt gạch bông gió bằng gốm tráng men KT 300x300mm 32 viên
61 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách ngăn nhựa dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện) 0,72 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 125,4429 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài 0,8093 100m2
64 Mua sẵn cửa đi 1 cánh, cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn màu xanh, kính đục dày 5 ly 7,455 m2
65 Lắp dựng cửa không có khuôn 7,455 1m2
66 Chuyển đổi bản lề sắt sang bản lề inox 304 15 bộ
67 Chuyển đổi chốt ngang sắt sang bản lề inox 304 5 bộ
68 Mua sẵn bộ khóa đấm 5 bộ
69 Mua sẵn, lắp đặt biển hiệu nam nữ 2 cái
C TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 3,74 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,6334 m3
3 Phá dỡ hàng rào lưới B40 100,2045 m2
4 Vận chuyển phế thải về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m 0,0437 100m3
5 Đào móng công trình 107,1666 m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=1,5m 18,67 100m
7 Vét bùn đầu cọc 7,7792 m3
8 Phủ cát đầu cọc 7,7792 m3
9 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,2554 100m2
10 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 7,7792 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 47,7222 m3
12 Ván khuôn cho bê tông móng 0,7664 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng 1,0118 tấn
14 Bê tông móng, M200, đá 1x2 8,4302 m3
15 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4324 100m3
16 Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m 0,6393 100m3
17 Ván khuôn cho bê tông cổ cột 0,6534 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột 0,6291 tấn
19 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 3,6736 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 23,1462 m3
21 Ván khuôn cho bê tông giằng tường 0,3175 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường 0,1986 tấn
23 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 2,0698 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 402,024 m2
25 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 71,9268 m2
26 Mua sẵn, lắp đặt gạch bông gió bằng gốm tráng men KT 300x300 210 cái
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 473,9508 m2
28 Đào đất nền sân bê tông khu B 87,055 m3
29 Đắp cát công trình nền sân bê tông khu A, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0299 100m3
30 Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước) 47,82 m3
31 Cắt khe chống nứt 1,05 100m
32 Đào móng hố ga, rãnh thoát nước 74,1338 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nước 0,3665 100m2
34 Bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nước, M150, đá 2x4 11,9761 m3
35 Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 15,1706 m3
36 Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 132,212 m2
37 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M100 48,93 m2
38 Mua sẵn ống nhựa D21 86,24 m
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan 0,351 100m2
40 Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 6,2113 m3
41 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,3349 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 162 1cấu kiện
43 Đắp đất hoàn trả hố móng 2,4713 m3
44 Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m 0,0494 100m3
D ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt aptomat 2P-63A-6kA 2 cái
2 Lắp đặt aptomat 1P-16A-6kA 30 cái
3 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 30 hộp
4 Lắp đặt bộ đèn LED BD M16L - 36W 10 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn LED chống ẩm BD M18L - 36W 10 bộ
6 Lắp đặt bình nước nóng 30L 10 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt 10 cái
9 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường 30 hộp
10 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm 20 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 70 m
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kt: 30x14mm 350 m
16 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm 29 cái
17 Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm 260 m
18 Đào đất rãnh tiếp địa hệ thống chống sét 27,5 m3
19 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 55 m
20 Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa hệ thống chống sét 27,5 m3
21 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m 10 cọc
22 Bầu sứ chân kim thu sét 29 quả
23 Bật sắt đỡ dây thu sét 150 cái
24 Đai thép + bulong nở M12 28 bộ
25 Hộp kiểm tra tiếp địa 4 bộ
26 Lắp đặt aptomat 1P-16A-6kA 2 cái
27 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 2 hộp
28 Lắp đặt bộ đèn LED chống ẩm BD M18L - 36w 2 bộ
29 Bình nước nóng 30L 2 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
31 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường 2 hộp
32 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm 2 hộp
33 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 35 m
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 30 m
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 20 m
36 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 30 m
E CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Ống HDPE D20 0,34 100 m
2 Ống HDPE D25 0,34 100 m
3 Ống PPR D20mm PN10 0,91 100m
4 Ống PPR D20mm PN20 0,32 100m
5 Ống PPR D25mm PN10 0,15 100m
6 Ống PPR D32mm PN10 0,56 100m
7 Lắp đặt van chặn D25mm 10 cái
8 Lắp đặt van chặn D32mm 3 cái
9 Van chặn DN 15 (D20) đồng 3 cái
10 Van phao DN15 (D20) đồng 3 cái
11 Van góc DN15 40 cái
12 Cút nhựa PPR ren trong 90 độ D20mm 130 cái
13 Cút PPR D20mm 100 cái
14 Cút PPR D25mm 20 cái
15 Cút PPR D32mm 9 cái
16 Tê PPR D20mm 30 cái
17 Tê PPR D25mm 10 cái
18 Tê PPR D25/20mm 60 cái
19 Tê PPR D32/25mm 6 cái
20 Tê thép 3 đầu ren ngoài D20mm 40 cái
21 Côn thu PPR D32/25mm 5 cái
22 Côn thu PPR D25/20mm 20 cái
23 Rắc co PPR trơn D25mm 10 Cái
24 Rắc co PPR trơn D32mm 3 Cái
25 Đai giữ ống D25, D32 69 Cái
26 Cút HDPE D20mm 4 cái
27 Côn thu HDPE D25/20mm 1 cái
28 Tê HDPE D25/20mm 2 cái
29 Ống PVC D34mm 0,03 100m
30 Ống PVC D42 mm 0,48 100m
31 Ống PVC D60 mm 1,44 100m
32 Ống PVC D90 mm 0,75 100m
33 Ống PVC D110 mm 1,64 100m
34 Cút PVC D42mm 20 cái
35 Cút PVC D60mm 20 cái
36 Cút PVC D110mm 6 cái
37 Chếch PVC D42mm 30 cái
38 Chếch PVC D60mm 87 cái
39 Chếch PVC D90mm 55 cái
40 Chếch PVC D110mm 162 cái
41 Côn PVC D60/42mm 30 cái
42 Côn PVC D90/60mm 20 cái
43 Côn PVC D110/60mm 5 cái
44 Y PVC D60mm 14 cái
45 Y PVC D90mm 17 cái
46 Y PVC D110mm 7 cái
47 Y PVC cong D110mm 10 cái
48 Y PVC D42/60mm 10 cái
49 Y PVC D90/60mm 30 cái
50 Y PVC D110/60mm 5 cái
51 Xi phông thoát sàn D60 40 cái
52 Phễu thu D60mm 40 cái
53 Thông hơi Inox D60 5 cái
54 Cầu chắn rác D110 6 cái
55 Măng sông PVC D110mm 30 cái
56 Đai giữ ống D60, D90, D110 mm dày 2mm 132 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt 40 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 40 cái
59 Lắp đặt hộp giấy 40 cái
60 Lắp đặt Lavabo 20 bộ
61 Bộ Xi phong Lavabo 20 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa lavabo 20 bộ
63 Lắp đặt gương soi 20 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam 20 bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 3 bể
66 Lắp đặt vòi rửa 10 bộ
67 Ống nhựa PPR D20mm PN10 0,24 100m
68 Ống nhựa PPR D20mm PN20 0,11 100m
69 Ống nhựa PPR D25mm PN10 0,12 100m
70 Van chặn DN15mm 1 cái
71 Van chặn DN20mm 2 cái
72 Van phao DN15mm 1 cái
73 Cút PPR ren trong D20mm 16 cái
74 Cút PPR D20mm 12 cái
75 Cút PPR D25mm 8 cái
76 Tê PPR D25mm 2 cái
77 Tê PPR D20mm 3 cái
78 Tê PPR D25/20mm 5 cái
79 Tê thép 3 đầu ren ngoài, nối ren D20mm 3 cái
80 Côn thu PPR D25/20mm 3 cái
81 Rắc co PPR D25mm 2 cái
82 Đai giữ ống D25, D20 Inox 6 cái
83 Ống PVC D34mm - Class 2 0,02 100m
84 Ống PVC D42mm - Class 2 0,04 100m
85 Ống PVC D60mm - Class 2 0,18 100m
86 Ống PVC D75mm - Class 2 0,08 100m
87 Ống PVC D110mm - Class 2 0,15 100m
88 Cút PVC D42mm 4 cái
89 Cút PVC D60mm 3 cái
90 Cút PVC D75mm 2 cái
91 Chếch PVC D60mm 21 cái
92 Chếch PVC D110mm 10 cái
93 Côn thu PVC D60/42mm 4 cái
94 Côn thu PVC D110/60mm 1 cái
95 Y PVC D60mm 4 cái
96 Y PVC D110mm 3 cái
97 Sifon PVC D60mm 4 cái
98 Phễu thu sàn inox đường kính D60mm 4 cái
99 Đầu chụp thông hơi inox D60mm 1 cái
100 Rọ chắn rác D75 2 cái
101 Đai giữ ống D60, D75 inox dày 2mm 12 cái
102 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
104 Lắp đặt hộp đựng giấy 3 cái
105 Lắp đặt chậu Lavabo 2 bộ
106 Bộ xi phông Lavabo 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 2 bộ
108 Lắp đặt gương soi 2 cái
109 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
110 Lắp đặt vòi sen tắm 1 đường lạnh 2 bộ
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.285E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->