Gói thầu: Xây lắp sửa chữa, nâng cấp hồ Thẩm Ngược

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745696-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 17:21:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp sửa chữa, nâng cấp hồ Thẩm Ngược
Số hiệu KHLCNT 20210720818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 17:20:00 đến ngày 2021-07-25 17:21:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,251,390,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đập số 1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đập dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 79,3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,84 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,78 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,8 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,89 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,71 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên, xuống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,58 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,43 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,762 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0702 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8533 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,9149 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,8107 tấn
14 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 23,06 m3
15 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,9096 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,9149 100m3
17 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,7997 100m2
18 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 773,77 m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,33 m2
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,048 100m
21 Bạt chống thấm phủ đê quây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 144 m2
22 Đào phong hóa công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,286 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,5983 100m3
24 Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,6709 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6857 100m3
26 Đắp đất mầu trồng cỏ dày 10cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28 m3
27 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,286 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,286 100m3
29 Đào xúc đất đê quây bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0083 100m3
30 Vận chuyển đất đê quây đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0083 100m3
31 Vận chuyển đất đê quây bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0083 100m3
B Hạng mục: Đập số 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đập dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 160,77 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 58,99 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,81 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,15 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 51,8 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên, xuống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,35 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,92 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,494 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,117 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,3076 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8214 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,1929 tấn
14 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 108,34 m3
15 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,0984 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,1152 100m3
17 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,3298 100m2
18 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1.497,41 m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,15 m2
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,976 100m
21 Bạt chống thấm phủ đê quây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 171,36 m2
22 Đào phong hóa, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 23,8531 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,7008 100m3
24 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 52,176 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,5381 100m3
26 Đắp đất mầu trồng cỏ dày 10cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 53,3 m3
27 Mua đất để đắp đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4.578,21 m3
28 Vận chuyển nội bộ từ đấp số 1 bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,1555 100m3
29 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 23,8531 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 23,8531 100m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,4671 100m3
32 Vận chuyển đất đê quây đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,4671 100m3
33 Vận chuyển đất đê quây đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,4671 100m3
C Hạng mục: Đập số 3
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đập dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 140,94 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,29 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,91 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48,04 m3
6 Thi công đỉnh đập cấp phối đá dăm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4364 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,6 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,398 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,1015 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,6325 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,7723 tấn
12 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 111,03 m3
13 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8947 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,9072 100m3
15 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3654 100m2
16 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1.068 m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,01 m2
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,592 100m
19 Bạt chống thấm phủ đê quây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 216 m2
20 Đào phong hóa, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,0208 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,8781 100m3
22 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 57,6789 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,2812 100m3
24 Đắp đất mầu trồng cỏ dày 10cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 43,65 m3
25 Mua đất để đắp đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5.615,86 m3
26 Vận chuyển đất nội bộ từ đập số 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2115 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,0208 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,0208 100m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,6785 100m3
30 Vận chuyển đất đê quây đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,6785 100m3
31 Vận chuyển đất đê quây bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,6785 100m3
D Hạng mục: Đập số 4
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đập dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 87,61 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,59 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,17 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,7 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,31 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,56 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,768 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0624 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,4832 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8747 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,8439 tấn
13 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 37,74 m3
14 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0404 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0449 100m3
16 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4545 100m2
17 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 805,22 m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,98 m2
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,072 100m
20 Bạt chống thấm phủ đê quây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 120 m2
21 Đào phong hóa, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,1033 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,4674 100m3
23 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,8067 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6788 100m3
25 Đắp đất mầu trồng cỏ dày 10cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24,54 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,1033 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,1033 100m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,9736 100m3
29 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,9736 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,9736 100m3
E Hạng mục: Đập đất số 5,6,7,8,9
1 Đào đất hữu cơ, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,4216 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,4216 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,4216 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 64,2758 100m3
5 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,3558 100m2
6 Đắp đất mầu trồng cỏ dày 10cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 90,94 m3
7 Mua đất để đắp đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5.920,81 m3
8 Cấp phối đá dăm mặt đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4904 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 84,71 m3
10 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 423,54 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 139,35 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4344 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,2954 100m2
F Hạng mục: Tràn xả lũ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,33 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm cầu , đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,31 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,31 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,18 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 26,78 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,55 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0687 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4661 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7942 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,74 m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,054 100m
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,9126 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0429 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0066 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0879 tấn
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,013 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,013 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,6607 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8847 100m3
G Hạng mục: Cống lấy nước số 1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,31 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,31 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,42 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,96 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,97 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 cấu kiện
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,45 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,83 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,08 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 53,47 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,72 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3653 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0194 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0145 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1117 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0662 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2791 tấn
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1234 tấn
20 Gia công các kết cấu thép khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0306 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,23 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,756 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0382 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1344 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0509 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,312 100m2
27 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,24 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cặp bích
30 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt Bulông các loại Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48 cái
32 Vận chuyển ống thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 ca xe
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 64 m2
34 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 40,94 m2
35 Gia công lưới chắc rác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,08 m2
36 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,88 m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,53 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,5013 100m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 88,5 m3
40 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,5013 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8211 100m3
42 Mua đất để đắp móng cống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 75,79 m3
H Hạng mục: Cống lấy nước số 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,77 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,31 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,42 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,96 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,97 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 cấu kiện
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,4 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,29 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,28 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,08 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 53,47 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,72 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3669 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0194 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0145 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1117 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0662 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,314 tấn
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1234 tấn
20 Gia công các kết cấu thép khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0306 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2612 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,756 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0382 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1344 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0509 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,351 100m2
27 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,27 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cặp bích
30 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt Bulông các loại Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48 cái
32 Vận chuyển ống thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 ca xe
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 64 m2
34 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 43,94 m2
35 Gia công lưới chắc rác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,08 m2
36 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,88 m
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6974 100m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 58,25 m3
39 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0866 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3755 100m3
41 Mua đất để đắp móng cống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 37,23 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,39 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 23,58 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 32,88 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 47,9 m3
46 Ván khuôn thép.Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,092 100m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0949 100m2
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,384 100m2
49 Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,96 m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0796 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8103 tấn
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 175,5 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,5683 100m3
I Hạng mục: Cống lấy nước số 3
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,65 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,61 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,42 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,96 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,97 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 cấu kiện
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,4 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,29 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,08 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 53,47 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,72 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,11 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3653 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0194 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0145 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1117 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0662 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,314 tấn
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1234 tấn
20 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0306 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2522 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7984 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0382 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1344 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0509 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,351 100m2
27 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,27 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cặp bích
30 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt Bulông các loại Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48 cái
32 Vận chuyển ống thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 ca xe
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 64 m2
34 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 43,94 m2
35 Gia công lưới chắc rác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,08 m2
36 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,88 m
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,0248 100m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 109,11 m3
39 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8168 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,405 100m3
J Hạng mục: Đường quản lý và thi công
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,4993 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,0955 100m3
3 Mua đất Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 293,3819 m3
4 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,3004 100m2
K CHI PHÍ XỬ LÝ MỐI
1 Khoan tạo lỗ trên đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 275 1m khoan sâu
2 Phụt thuốc diệt mối trên đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 275 1m phụt thuốc
3 Thuốc diệt mối Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 330 Lít
4 Phụt dung dịch lấp bịt lỗ rỗng do mối gây ra trên đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 62,5 1m phụt dung dịch
5 Đào xúc đất sét, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,5 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,5 m3
7 Vận chuyển đất 30m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0878E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.175E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chất công trình: Thi công làm mới hoặc sửa chữa nâng cấp cụm công trình đầu mối: Đập, tràn xả lũ, cống lấy nước dưới đập; Xử lý mối công trình hồ chứa. - Tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT: + Hợp đồng xây dựng (kèm theo phụ lục hợp đồng); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->