Gói thầu: Gói thầu 01 “Mua sắm 09 màn hình lắp ghép phục vụ các cuộc họp trực tuyến và thường kỳ của UBND tỉnh”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 “Mua sắm 09 màn hình lắp ghép phục vụ các cuộc họp trực tuyến và thường kỳ của UBND tỉnh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 17:44:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,046,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Màn hình ghép…- Tương tự về quy mô giá trị hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 30 phút kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Phải có cán bộ kỹ thuật phụ trách đúng chuyên môn, nghiệp vụ có mặt tại địa điểm cung cấp thiết bị để khắc phục sự cố).- Nhà thầu phải có trụ sở tại tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc có đại lý có trụ sở tại tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc có cửa hàng, công ty hoặc có văn phòng đại diện... trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Bảo đảm tư cách pháp nhân và tình hình kinh doanh tài chính lành mạnh) để cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và dịch vụ khác sau bán hàng- Bản gốc thư hỗ trợ của hãng sản xuất về việc: + Cam kết về việc đảm bảo công tác hướng dẫn sử dụng cho đến khi bên thụ hưởng sử dụng được toàn bộ thiết bị.+ Cung cấp đầy đủ dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa và thay thế các máy móc, thiết bị trong thời gian bảo hành nếu nhà thầu không đảm bảo thực hiện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tin học, điện tử viễn thông.- Đã thực hiện 01 dự án tương tự-Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm ≥ 05 năm.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành chuyên ngành tin học, điện tử viễn thông- Đã thực hiện 01 dự án tương tự- Đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật thi công thiết bị.-Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm ≥ 03 năm.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép | 9 | Cái | Màn hình ghép - Công nghệ màn hình : IPS, kích thước 55"- Ánh sang nền: Direct LED- Tỷ lệ: 16:9- Màn hình ghép chuyên dụng- Độ phân giải : 1920 x 1080 (FHD)- Độ sáng: 500 cd/m2- Thời gian hoạt động : 24/7- Viền ghép 1.8 mm (viền-viền)- Hỗ trợ daisychain cổng Displayport- Hệ số tương phản tĩnh: 1,400:1- Hệ số tương phản động: 500,000:1- Ngõ vào: HDMI (2), DP (1), DVI-D (1)- Cổng USB, Âm thanh vào, ra …- Cổng RS232C (2 cổng: Cổng vào và cổng ra)- Cổng RJ45 (2 cổng: Cổng vào và cổng ra)- Cổng hồng ngoại (1)- Độ dày màn hình: 86.5mm - Trọng lượng: 18,6kg- Kích thước (Ngang x cao): 1211.4mm x 682mm- Viền màn hình: 0.9mm (trên, dưới trái, phải) đều nhau.- Độ phân giải: 4K 3840x2160- Hệ điều hành: webOS - Bộ nhớ trong: 8Gb- Cảm biến nhiệt độ: Có- Chế dộ ghép video wall : 15 hàng x 15 cột- Tự động phát từ USB: Có- Lập lịch phát nội dung: USB, bộ nhớ trong.- Chế độ cân bằng màu: Có- Cập nhật Firmware qua LAN: Có- Bật màn hình qua LAN: có- Chứng chỉ Crestron Connected: Có- Phần mềm quản lý tập trung: Super Sign CMS- Phần mềm giám sát: Super Sign Control/Control +- Điện năng: 150w-180w ; Smart Enegy Saving: 80w Power off: 0.5W- Chuẩn an toàn: Safety: IEC 60950-1 / EN 60950-1 UL 60950-1- EMC: FCC Class “A” / CE / KC- ErP / Energy Star: NA / Yes (Energy Star 7.0) (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Hệ khung treo màn hình Video wall (Khung chịu lực cho khối màn ghép chuyên dụng) gồm 09 màn hình | 1 | Bộ | Bao gồm: Thép mạ kẽm 40x40x1.8mm (90m); Thép mạ kẽm 40x80 x 2mm (50m); Tấm Aluminium Alcorest ngoài trời dày 3mm độ dày nhôm 0,21mm (20m2); Bo viền hệ thống bằng V nhôm 15x15 (08m); Ốc vít; Keo Slicon; Sơn Chống rỉ; Que hàn; Công gia công và lắp ráp hoàn thiện..... (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Khung treo màn hình ghép chuyên dụng BTECH Model BT 8310 (hoặc tương đương) | 9 | Bộ | Khung treo màn hình ghép pop-in/pop-out, lắp đặt bảo trì dể dàng, VESA 600 x 400; Điều chỉnh cân bằng đa hướng với 8 vị trí điều khiển để cân bằng hệ màn hình khi lắp ghép tạo thành mặt phẳng tương ứng; Khoảng cách do duỗi (vào/ra) từ 107mm đến 299mm thuận lợi cho việc bảo trì/ bảo dưỡng trong quá trình vận hành; Có thể lắp đặt được các loại màn hình ghép kích cỡ 42-70 inch; Trọng lượng 15Kg. (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Vật tư phụ kiện | 1 | Hệ thống | - Dây điện CVV- 2x1,5 mm2 – 300/500V- (10m)- Ống ruột gà phi 20 - 50m/cuộn (0,50 Cuộn)- Hộp kỹ thuật Kích thước 80x80x40 (01 Cái)- Dây đai inox 0.7x20mm (08m)- Khóa đai cho dây loại 0.7x20mm (09 Cái)- Attomat 10A –(01 Cái)- Ổ điện 4 lỗ (01 Cái)-Gá bắt tủ điện lên cột (Dùng để luồn dây đai treo tủ điện lên cột) (01 Cái)- Phích cắm – (01 Cái)- Tủ điện kỹ thuật Kích thước 300x400x150mm (01 Tủ)- Dây đồng (chôn ngầm) CVV/DSTA (2*4.0)mm2- 0,6/1kV (35m)- Nguồn 12V - 10 A (01 Cái)-Băng keo (02 Cuộn)- Dây rút 40mm (10 Sợi)- Silicon - Việt nam (01 Ống)- Kẹp đỡ ống ruột gà (10 Cái)- Nẹp bán nguyệt 600 (10 Thanh)-Sơn xịt màu xám - (01 Hộp)- Bulong, vít (01 Gói)- Móc, néo (01 Cái)- Dây mạng CAT5 (Chính hãng) (50m)-Đầu RJ45 (Chính hãng) (04 Cái)- Cáp HDMI 15m (09 Sợi)- Giấy nhám (02 Tờ) | ||
| 5 | Chi phí lắp đặt | 1 | Hệ thống | Lắp đặt màn hình ghép, đi dây, hướng dẫn sử dụng và bàn giao …… | ||
| 6 | Nâng cấp chức năng đăng nhập hệ thống phần mềm trình chiếu điện tử tích hợp hệ thống số | 1 | Phần mềm | - Đồng bộ danh mục đơn vị dùng chung- Đồng bộ danh mục phòng ban- Đồng bộ danh mục tài khoản sso- Xác thực đăng nhập với tài khoản sso- Xác thực đăng nhập với phiên đăng nhập hiện tại trên trang Điều hành tác nghiệp.- Liên thông dữ liệu từ lịch tuần sang phần mềm trình chiếu lên trang Điều hành tác nghiệp: + Lấy danh sách lịch họp đã được duyệt của lãnh đạo đơn vị ở hệ thống lịch tuần+ Cung cấp API danh sách các lịch đã duyệt ở hệ thống trình chiếu…….…. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Màn hình ghép…- Tương tự về quy mô giá trị hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 30 phút kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Phải có cán bộ kỹ thuật phụ trách đúng chuyên môn, nghiệp vụ có mặt tại địa điểm cung cấp thiết bị để khắc phục sự cố).- Nhà thầu phải có trụ sở tại tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc có đại lý có trụ sở tại tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc có cửa hàng, công ty hoặc có văn phòng đại diện... trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Bảo đảm tư cách pháp nhân và tình hình kinh doanh tài chính lành mạnh) để cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và dịch vụ khác sau bán hàng- Bản gốc thư hỗ trợ của hãng sản xuất về việc: + Cam kết về việc đảm bảo công tác hướng dẫn sử dụng cho đến khi bên thụ hưởng sử dụng được toàn bộ thiết bị.+ Cung cấp đầy đủ dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa và thay thế các máy móc, thiết bị trong thời gian bảo hành nếu nhà thầu không đảm bảo thực hiện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tin học, điện tử viễn thông.- Đã thực hiện 01 dự án tương tự-Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm ≥ 05 năm.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành chuyên ngành tin học, điện tử viễn thông- Đã thực hiện 01 dự án tương tự- Đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật thi công thiết bị.-Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm ≥ 03 năm.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi