Gói thầu: Gói thầu 01-HĐSN-2021: Gói thầu hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727070-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-HĐSN-2021: Gói thầu hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 13:07:00 đến ngày 2021-07-22 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 607,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid acetic (Giấm ăn) (Acid glacial acetic, Etanoic) CH3COOH | 13.500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Acid acetyl salicylic (Aspirin) HOOC-C6H4-COOCH3 hoặc C9H8O4 | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Acid ascorbic (Vitamin C) C6H8O6 | 4.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Acid chlohydric (HCl) | 16.500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Acid metaphosphoric (HPO3) | 600 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Acid nitric (HNO3) | 2.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Acid oxalic (HOOC-COOH) hoặc C2H2O4 | 1.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Acid salicylic HOOC-C6H4-OH hoặc C7H6O3 | 3.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Acid salicylic chuẩn HOOC-C6H4-OH hoặc C7H6O3 | 14 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Acid sulfuric đặc (H2SO4) | 2.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Amoni clorua (Ammonium chloride) NH4Cl | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Amoni hidroxit (Ammonium hydroxide, nước amoniac) NH4OH | 6.500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Ampicillin C16H19N3O4S | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Ampicillin chuẩn C16H19N3O4S | 8 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Ancol cetostearylic (Cetostearyl alcohol) CH3(CH2)nCH2OH | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Anhidrit phtalic (Phthalic anhydride) C6H4(CO)2O | 2.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Atropin sulfat (Atropine sulfate) | 100 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Axetincolin (Acetylcholine) CH3COO(CH2)2N(CH3)3 hoặc C7H16NO2 | 100 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Axeton (Acetone) (CH3)2CO hoặc C3H6O | 4.500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bạc nitrat (Silver nitrate) AgNO3 | 600 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bạc nitrat 0,1N chuẩn (Silver nitrate) AgNO3 | 10 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bản mỏng Silicagel SiO2 | 1 | hộp 25 tấm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Barbital C8H12N2O3 | 800 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bari clorua (Barium chloride) BaCl2 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bari sunfat (Barium sulfate) BaSO4 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Benzen (Benzene) C6H6 | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Berberin clorid (Berbericinine chloride) C20H18ClNO4 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Blood agar base | 2 | hộp (500g) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bộ dung dịch nhuộm Gram | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bơ hạt mỡ (Shea butter) | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bột tan (Talc) Mg3Si4O10(OH)2 | 20.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Canxi clorua (Calci chloride) CaCl2 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Canh thang BHI | 2 | hộp 500g | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Canxi cacbonat (Calcium cacbonate) CaCO3 | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Canxi hidroxit (Calcium hidroxide) Ca(OH)2 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Cao thịt (Beef extract) | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Carboxymethyl cellulose (CMC) | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Chỉ thị hóa học cho tiệt trùng ướt | 5 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Chloramphenicol NO2-C6H4-CHOH-(CH-CH2OH)-HN-CO-CHCl2 hoặc C11H12Cl2N2O5 | 5.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Chlorpheniramine maleate C16H19ClN2.C4H4O4 hoặc C20H23ClN2O4 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Chrom agar (Chromocilt Coliform agar) | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Cloramin B (Chloramine B)C6H5SO2NClNa | 75.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Cloran hidrat (Chloral hydrate) CCl3CH(OH)2 hoặc C2H3Cl3O2 | 1.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Clorofom (Chloroform, Tricloromethan) (CHCl3) | 37.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Complexon III ống chuẩn 0,05N (EDTA, Trilon, Dinatri edeta, Disodium ethylenediaminetetraacetate) (HOOCCH2)2N-(CH2)2-N(CH2COONa)2 hoặc C10H14N2Na2O8 | 50 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Cồn 90°(Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O | 432.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Cồn 96°(Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Cồn cetylic (Cetanol, Cetyl alcohol, Ethal) CH3(CH2)15OH | 4.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Cồn iot 5% (Spiritus iodi concentratus) | 1 | chai 500ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Cồn izoamylic (Isoamyl alcohol) (CH3)2CH-CH2-CH2OH hoặc C5H12O | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Cồn tuyệt đối (Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O | 54.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Cyclohexane (C6H12) | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Dầu cedre (dầu bách hương, dầu soi kính hiển vi) | 2.500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Diclometan (Dichloromethan) (CH2Cl2) | 5.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Dimethylformamide (CH3)2NCOH | 2.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Complexon III (EDTA, Trilon, Dinatri edeta, Disodium ethylenediaminetetraacetate) (HOOCCH2)2N-(CH2)2-N(CH2COONa)2 hoặc C10H14N2Na2O8 | 5.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Dinatri hidrophotphat (Disodium hydrogen phosphate) Na2HPO4 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Dung dịch axit acetic 3% | 5.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Dung dịch định lượng acid Uric | 1.200 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Dung dịch định lượng Albumin | 1.500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Dung dịch định lượng Cholesterol | 1.200 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Dung dịch định lượng glucose | 2.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Dung dịch định lượng Protein | 1.400 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Dung dịch định lượng Triglycerid | 1.200 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật 2% | 11 | can (5000ml) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật 2% | 10 | chai (500ml) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 108 | chai (500ml) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Eosin (1,3,6,8 - tetrabromfloretxein C20H8Br4O5) | 100 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Ete, ete etylic (Ether, Diethyl ether) (CH3-CH2)2O hoặc C4H9O | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Etyl axetat (Ethyl acetate) CH3COOC2H5 hoặc C4H8O2 | 3.500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Formaldehyde (Formol, methylene oxide, methyl aldehyde) (CH2O hoặc HCHO) | 11.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Gelatin | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Giemsa mẹ (dạng huyền dịch) | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Glucose CH2OH-[CHOH]4–CH=O hoặc C6H12O6 | 5.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Gôm arabic (Gummy arabicum) | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Hematocylin pha sẵn C6H14O6 | 4.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Heparin C12H19NO20S3 | 19 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 78 | HPMC E6 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Huyết thanh mẫu (anti A) | 22 | lọ (10ml) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Huyết thanh mẫu (anti A,B) | 22 | lọ (10ml) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Huyết thanh mẫu (anti B) | 22 | lọ (10ml) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Kali bromua (Potassium bromide) KBr | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Kali iodobismuthate (Nessler reagent, Bismuth Potassium Iodide) BiI7K4 | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Kali iodua (Potassium iodide) KI | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Kali natri tactrat (Potassium sodium tartrate) KOOC(CHOH)2COONa hoặc KNaC4H4O6 | 4.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Kali sắt II xianua (Potassium ferocyanide) K4Fe(CN)6 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Kẽm oxit (Zinc oxide) ZnO | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Kẽm sunfat (Zinc sulfate) (ZnSO4) | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Amikacin | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Amoxicillin/acid clavulanic | 300 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Ampicillin/sulbactam | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Azithromycin | 300 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Cefepim | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Cefixim | 300 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Cefoperazol | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Cefotaxim | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Ceftazidime | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Ceftriaxone | 300 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Cefuroxim | 300 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Ciprofloxacin | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Clindamycin | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Colistin | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Doxycyclin | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Imipenem | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Levofloxacin | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Ofloxacin | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Khoanh giấy kháng sinh kgKS Tobramycin | 150 | khoanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Kit thử nhanh chẩn đoán Anti - HCV | 100 | test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Kit thử nhanh chẩn đoán Anti - HIV | 100 | test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Kit thử nhanh chẩn đoán HBsAg | 100 | test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Lactose Broth | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Lanolin | 4.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Long não (Băng phiến) | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Magie nitrat (Magnesium nitrate) Mg(NO3)2 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Magie stearat (Magnesium stearate) CH3-(CH2)16-COO)2Mg hoặc (C18H35O2)2Mg | 5.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Magie sunfat (magnesium sulfate) (MgSO4) | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Magie sunfat dược dụng (Magnesium sulfate) MgSO4 | 150 | gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Methanol (methyl alcohol, alcohol gỗ, naphtha gỗ hay rượu mạnh gỗ) CH3OH | 7.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Methyl salicylate C6H4(HO)COOCH3 hoặc C8H8O3 | 5.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Metronidazol chuẩn C6H9N3O3 | 8 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Môi trường UTI Agar - CM06 | 1 | hộp (400g) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Muller Hinton | 1 | hộp (500g) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Muối mo (Ammonium iron(II) sulfate, Mohr's Salt, Ferrous ammonium sulfate) (NH4)2Fe(SO4)2·6H2O | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Natri axetat (Sodium acetate) CH3COONa | 1.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Natri cacbonat (Sodium cacbonat) Na2CO3 | 2.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Natri clorua (Sodium chloride) NaCl | 16.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Natri CMC (Sodium Carboxymethyl Cellulose cmc) C8H16NaO8 | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Natri hidroxit (xút ăn da, sodium hydroxide) (NaOH) | 9.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Natri hidroxit 0,1N chuẩn(xút ăn da, sodium hydroxide) (NaOH) | 25 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Natri hyposunfit, natri thiosunfat (Sodium thiosulfate) 0,1 chuẩn Na2S2O3 | 45 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Natri metabi sulfit (natri pyrosunfit, Sodium metabisulfite) Na2S2O5 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Natri nitrit (Sodium nitrite) (NaNO2) | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Natri nitrit 0,1N chuẩn (Sodium nitrite) (NaNO2) | 25 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Natri sunfua (Sodium sulfide) Na2S | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Natri tactrat (Sodium tartrate) (C4H4Na2O6) | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Natri xitrat (Muối chua) Sodium citrate HOC-NaOOC-CH2-(COHCOONa)-CHCOONa hoặc C6H5Na3O7 | 3.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 137 | N-Hexan (CH3(CH2)4CH3) | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Nước javen (NaCl + NaClO + H2O) | 24.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Paracetamol (acetaminophen)(HOC6H4)-NH-CO-CH3 hoặc C8H9NO2 | 4.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Paraffin (CnH2n+2) | 10.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Paraffin lỏng dạng dầu (CnH2n+2) | 20.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 142 | PEG 4000 (Polyethylene glycol) C2nH4n+2On+1 hoặc H-(O-CH2-CH2)n-OH | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Pepton | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Phenol (Acid phenic, acid carbolic) C6H5OH | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Procain C13H20N2O2 dạng bột | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 146 | PVP K30 (Polyvinylpyrrolidone) | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Ringer lactate | 90 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Sabouraud Dextrose Agar | 1.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Sáp ong trắng | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Sulfamethoxazol chuẩn C10H11N3O3S | 8 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Sulfathiazol C9H9N3O2S2 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Terpin hydrate | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Test đường máu cá nhân | 700 | test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Test kiểm tra nhanh độ ôi khét trong dầu mỡ | 10 | hộp 10 test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Test kiểm tra nhanh foocmon trong thực phẩm | 5 | hộp 20 test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Test kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm | 2 | hộp 50 test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Test kiểm tra nhanh hypochloride trong thực phẩm | 5 | hộp 20 test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Test kiểm tra nhanh methanol trong rượu | 10 | hộp 10 test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Test kiểm tra nhanh nitrat trong thực phẩm | 5 | hộp 20 test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Test kiểm tra nhanh nitrit trong nước | 5 | hộp 20 test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Test kiểm tra nhanh phẩm màu trong thực phẩm | 5 | hộp 20 test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Test kiểm tra nhanh salysilic trong thực phẩm | 5 | hộp 20 test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Test kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu trong hoa quả | 10 | hộp 10 test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Test kiểm tra Nitrat | 100 | test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Test kiểm tra Sulphatte | 100 | test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Test thử ASLO (Anti-streptolysin O) | 1 | hộp (100test) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Test thử thai | 200 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Thạch agar | 2.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số | 700 | thanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Thiamine hydroclorid (Vitamin B1) | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Tinh dầu bưởi | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Tinh dầu chuối | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Tinh dầu hoa hồng | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Tinh dầu hoa nhài | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Tinh dầu quế | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Toluene (methylbenzen, phenylmethal) C6H5CH3 hoặc C7H8 | 18.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Triethanolamine C6H15NO3 hoặc N(CH2CH2OH)3 | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Trimethoprim ống chuẩn (TMP) C14H18N4O3 | 7 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Tube mỡ làm điện tim | 15 | tube | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Vaselin trắng | 5.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Vỏ nang số 0 | 4.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Willson blair agar Base | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Xanh methylen (Methylene blue) C16H18N3SCl | 1.925 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Xenlulozơ (Avicel PH 101, Cellulose) | 4.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Xylen | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.118005E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.51E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về qui mô: Đã thực hiện ≥ 3 hợp đồng có giá trị từ: 425.600.000 đồng/ hợp đồng trở lên
+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Đã thực hiện ít nhất 03 hợp cung cấp hoá chất cho Bệnh viện, Cơ sở y tế hoặc Cơ sở giáo dục về y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.276.800.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi