Gói thầu: Gói thầu 01-HĐSN-2021: Gói thầu hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727070-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu 01-HĐSN-2021: Gói thầu hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210674207
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 13:07:00 đến ngày 2021-07-22 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 607,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Acid acetic (Giấm ăn) (Acid glacial acetic, Etanoic) CH3COOH 13.500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
2 Acid acetyl salicylic (Aspirin) HOOC-C6H4-COOCH3 hoặc C9H8O4 2.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
3 Acid ascorbic (Vitamin C) C6H8O6 4.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
4 Acid chlohydric (HCl) 16.500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
5 Acid metaphosphoric (HPO3) 600 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
6 Acid nitric (HNO3) 2.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
7 Acid oxalic (HOOC-COOH) hoặc C2H2O4 1.500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
8 Acid salicylic HOOC-C6H4-OH hoặc C7H6O3 3.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
9 Acid salicylic chuẩn HOOC-C6H4-OH hoặc C7H6O3 14 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
10 Acid sulfuric đặc (H2SO4) 2.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
11 Amoni clorua (Ammonium chloride) NH4Cl 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
12 Amoni hidroxit (Ammonium hydroxide, nước amoniac) NH4OH 6.500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
13 Ampicillin C16H19N3O4S 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
14 Ampicillin chuẩn C16H19N3O4S 8 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
15 Ancol cetostearylic (Cetostearyl alcohol) CH3(CH2)nCH2OH 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
16 Anhidrit phtalic (Phthalic anhydride) C6H4(CO)2O 2.500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
17 Atropin sulfat (Atropine sulfate) 100 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
18 Axetincolin (Acetylcholine) CH3COO(CH2)2N(CH3)3 hoặc C7H16NO2 100 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
19 Axeton (Acetone) (CH3)2CO hoặc C3H6O 4.500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
20 Bạc nitrat (Silver nitrate) AgNO3 600 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
21 Bạc nitrat 0,1N chuẩn (Silver nitrate) AgNO3 10 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
22 Bản mỏng Silicagel SiO2 1 hộp 25 tấm Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
23 Barbital C8H12N2O3 800 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
24 Bari clorua (Barium chloride) BaCl2 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
25 Bari sunfat (Barium sulfate) BaSO4 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
26 Benzen (Benzene) C6H6 500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
27 Berberin clorid (Berbericinine chloride) C20H18ClNO4 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
28 Blood agar base 2 hộp (500g) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
29 Bộ dung dịch nhuộm Gram 1 bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
30 Bơ hạt mỡ (Shea butter) 2.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
31 Bột tan (Talc) Mg3Si4O10(OH)2 20.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
32 Canxi clorua (Calci chloride) CaCl2 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
33 Canh thang BHI 2 hộp 500g Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
34 Canxi cacbonat (Calcium cacbonate) CaCO3 2.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
35 Canxi hidroxit (Calcium hidroxide) Ca(OH)2 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
36 Cao thịt (Beef extract) 2.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
37 Carboxymethyl cellulose (CMC) 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
38 Chỉ thị hóa học cho tiệt trùng ướt 5 cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
39 Chloramphenicol NO2-C6H4-CHOH-(CH-CH2OH)-HN-CO-CHCl2 hoặc C11H12Cl2N2O5 5.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
40 Chlorpheniramine maleate C16H19ClN2.C4H4O4 hoặc C20H23ClN2O4 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
41 Chrom agar (Chromocilt Coliform agar) 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
42 Cloramin B (Chloramine B)C6H5SO2NClNa 75.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
43 Cloran hidrat (Chloral hydrate) CCl3CH(OH)2 hoặc C2H3Cl3O2 1.500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
44 Clorofom (Chloroform, Tricloromethan) (CHCl3) 37.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
45 Complexon III ống chuẩn 0,05N (EDTA, Trilon, Dinatri edeta, Disodium ethylenediaminetetraacetate) (HOOCCH2)2N-(CH2)2-N(CH2COONa)2 hoặc C10H14N2Na2O8 50 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
46 Cồn 90°(Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O 432.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
47 Cồn 96°(Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O 1.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
48 Cồn cetylic (Cetanol, Cetyl alcohol, Ethal) CH3(CH2)15OH 4.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
49 Cồn iot 5% (Spiritus iodi concentratus) 1 chai 500ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
50 Cồn izoamylic (Isoamyl alcohol) (CH3)2CH-CH2-CH2OH hoặc C5H12O 500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
51 Cồn tuyệt đối (Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O 54.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
52 Cyclohexane (C6H12) 1.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
53 Dầu cedre (dầu bách hương, dầu soi kính hiển vi) 2.500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
54 Diclometan (Dichloromethan) (CH2Cl2) 5.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
55 Dimethylformamide (CH3)2NCOH 2.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
56 Complexon III (EDTA, Trilon, Dinatri edeta, Disodium ethylenediaminetetraacetate) (HOOCCH2)2N-(CH2)2-N(CH2COONa)2 hoặc C10H14N2Na2O8 5.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
57 Dinatri hidrophotphat (Disodium hydrogen phosphate) Na2HPO4 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
58 Dung dịch axit acetic 3% 5.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
59 Dung dịch định lượng acid Uric 1.200 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
60 Dung dịch định lượng Albumin 1.500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
61 Dung dịch định lượng Cholesterol 1.200 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
62 Dung dịch định lượng glucose 2.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
63 Dung dịch định lượng Protein 1.400 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
64 Dung dịch định lượng Triglycerid 1.200 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
65 Dung dịch rửa tay phẫu thuật 2% 11 can (5000ml) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
66 Dung dịch rửa tay phẫu thuật 2% 10 chai (500ml) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
67 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 108 chai (500ml) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
68 Eosin (1,3,6,8 - tetrabromfloretxein C20H8Br4O5) 100 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
69 Ete, ete etylic (Ether, Diethyl ether) (CH3-CH2)2O hoặc C4H9O 500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
70 Etyl axetat (Ethyl acetate) CH3COOC2H5 hoặc C4H8O2 3.500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
71 Formaldehyde (Formol, methylene oxide, methyl aldehyde) (CH2O hoặc HCHO) 11.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
72 Gelatin 2.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
73 Giemsa mẹ (dạng huyền dịch) 1.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
74 Glucose CH2OH-[CHOH]4–CH=O hoặc C6H12O6 5.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
75 Gôm arabic (Gummy arabicum) 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
76 Hematocylin pha sẵn C6H14O6 4.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
77 Heparin C12H19NO20S3 19 lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
78 HPMC E6 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
79 Huyết thanh mẫu (anti A) 22 lọ (10ml) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
80 Huyết thanh mẫu (anti A,B) 22 lọ (10ml) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
81 Huyết thanh mẫu (anti B) 22 lọ (10ml) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
82 Kali bromua (Potassium bromide) KBr 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
83 Kali iodobismuthate (Nessler reagent, Bismuth Potassium Iodide) BiI7K4 1.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
84 Kali iodua (Potassium iodide) KI 2.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
85 Kali natri tactrat (Potassium sodium tartrate) KOOC(CHOH)2COONa hoặc KNaC4H4O6 4.500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
86 Kali sắt II xianua (Potassium ferocyanide) K4Fe(CN)6 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
87 Kẽm oxit (Zinc oxide) ZnO 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
88 Kẽm sunfat (Zinc sulfate) (ZnSO4) 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
89 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Amikacin 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
90 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Amoxicillin/acid clavulanic 300 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
91 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Ampicillin/sulbactam 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
92 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Azithromycin 300 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
93 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Cefepim 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
94 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Cefixim 300 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
95 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Cefoperazol 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
96 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Cefotaxim 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
97 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Ceftazidime 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
98 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Ceftriaxone 300 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
99 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Cefuroxim 300 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
100 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Ciprofloxacin 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
101 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Clindamycin 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
102 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Colistin 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
103 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Doxycyclin 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
104 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Imipenem 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
105 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Levofloxacin 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
106 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Ofloxacin 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
107 Khoanh giấy kháng sinh kgKS Tobramycin 150 khoanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
108 Kit thử nhanh chẩn đoán Anti - HCV 100 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
109 Kit thử nhanh chẩn đoán Anti - HIV 100 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
110 Kit thử nhanh chẩn đoán HBsAg 100 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
111 Lactose Broth 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
112 Lanolin 4.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
113 Long não (Băng phiến) 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
114 Magie nitrat (Magnesium nitrate) Mg(NO3)2 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
115 Magie stearat (Magnesium stearate) CH3-(CH2)16-COO)2Mg hoặc (C18H35O2)2Mg 5.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
116 Magie sunfat (magnesium sulfate) (MgSO4) 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
117 Magie sunfat dược dụng (Magnesium sulfate) MgSO4 150 gói Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
118 Methanol (methyl alcohol, alcohol gỗ, naphtha gỗ hay rượu mạnh gỗ) CH3OH 7.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
119 Methyl salicylate C6H4(HO)COOCH3 hoặc C8H8O3 5.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
120 Metronidazol chuẩn C6H9N3O3 8 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
121 Môi trường UTI Agar - CM06 1 hộp (400g) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
122 Muller Hinton 1 hộp (500g) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
123 Muối mo (Ammonium iron(II) sulfate, Mohr's Salt, Ferrous ammonium sulfate) (NH4)2Fe(SO4)2·6H2O 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
124 Natri axetat (Sodium acetate) CH3COONa 1.500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
125 Natri cacbonat (Sodium cacbonat) Na2CO3 2.500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
126 Natri clorua (Sodium chloride) NaCl 16.500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
127 Natri CMC (Sodium Carboxymethyl Cellulose cmc) C8H16NaO8 2.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
128 Natri hidroxit (xút ăn da, sodium hydroxide) (NaOH) 9.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
129 Natri hidroxit 0,1N chuẩn(xút ăn da, sodium hydroxide) (NaOH) 25 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
130 Natri hyposunfit, natri thiosunfat (Sodium thiosulfate) 0,1 chuẩn Na2S2O3 45 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
131 Natri metabi sulfit (natri pyrosunfit, Sodium metabisulfite) Na2S2O5 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
132 Natri nitrit (Sodium nitrite) (NaNO2) 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
133 Natri nitrit 0,1N chuẩn (Sodium nitrite) (NaNO2) 25 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
134 Natri sunfua (Sodium sulfide) Na2S 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
135 Natri tactrat (Sodium tartrate) (C4H4Na2O6) 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
136 Natri xitrat (Muối chua) Sodium citrate HOC-NaOOC-CH2-(COHCOONa)-CHCOONa hoặc C6H5Na3O7 3.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
137 N-Hexan (CH3(CH2)4CH3) 500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
138 Nước javen (NaCl + NaClO + H2O) 24.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
139 Paracetamol (acetaminophen)(HOC6H4)-NH-CO-CH3 hoặc C8H9NO2 4.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
140 Paraffin (CnH2n+2) 10.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
141 Paraffin lỏng dạng dầu (CnH2n+2) 20.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
142 PEG 4000 (Polyethylene glycol) C2nH4n+2On+1 hoặc H-(O-CH2-CH2)n-OH 2.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
143 Pepton 2.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
144 Phenol (Acid phenic, acid carbolic) C6H5OH 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
145 Procain C13H20N2O2 dạng bột 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
146 PVP K30 (Polyvinylpyrrolidone) 2.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
147 Ringer lactate 90 chai Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
148 Sabouraud Dextrose Agar 1.500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
149 Sáp ong trắng 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
150 Sulfamethoxazol chuẩn C10H11N3O3S 8 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
151 Sulfathiazol C9H9N3O2S2 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
152 Terpin hydrate 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
153 Test đường máu cá nhân 700 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
154 Test kiểm tra nhanh độ ôi khét trong dầu mỡ 10 hộp 10 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
155 Test kiểm tra nhanh foocmon trong thực phẩm 5 hộp 20 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
156 Test kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm 2 hộp 50 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
157 Test kiểm tra nhanh hypochloride trong thực phẩm 5 hộp 20 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
158 Test kiểm tra nhanh methanol trong rượu 10 hộp 10 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
159 Test kiểm tra nhanh nitrat trong thực phẩm 5 hộp 20 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
160 Test kiểm tra nhanh nitrit trong nước 5 hộp 20 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
161 Test kiểm tra nhanh phẩm màu trong thực phẩm 5 hộp 20 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
162 Test kiểm tra nhanh salysilic trong thực phẩm 5 hộp 20 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
163 Test kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu trong hoa quả 10 hộp 10 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
164 Test kiểm tra Nitrat 100 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
165 Test kiểm tra Sulphatte 100 test Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
166 Test thử ASLO (Anti-streptolysin O) 1 hộp (100test) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
167 Test thử thai 200 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
168 Thạch agar 2.500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
169 Thanh thử nước tiểu 10 thông số 700 thanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
170 Thiamine hydroclorid (Vitamin B1) 1.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
171 Tinh dầu bưởi 500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
172 Tinh dầu chuối 500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
173 Tinh dầu hoa hồng 500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
174 Tinh dầu hoa nhài 500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
175 Tinh dầu quế 500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
176 Toluene (methylbenzen, phenylmethal) C6H5CH3 hoặc C7H8 18.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
177 Triethanolamine C6H15NO3 hoặc N(CH2CH2OH)3 1.000 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
178 Trimethoprim ống chuẩn (TMP) C14H18N4O3 7 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
179 Tube mỡ làm điện tim 15 tube Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
180 Vaselin trắng 5.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
181 Vỏ nang số 0 4.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
182 Willson blair agar Base 500 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
183 Xanh methylen (Methylene blue) C16H18N3SCl 1.925 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
184 Xenlulozơ (Avicel PH 101, Cellulose) 4.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
185 Xylen 500 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.118005E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.51E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về qui mô: Đã thực hiện ≥ 3 hợp đồng có giá trị từ: 425.600.000 đồng/ hợp đồng trở lên + Tương tự về chủng loại, tính chất: Đã thực hiện ít nhất 03 hợp cung cấp hoá chất cho Bệnh viện, Cơ sở y tế hoặc Cơ sở giáo dục về y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.276.800.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->