Gói thầu: Sửa chữa kho xăng dầu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐOÀN AN ĐIỀU DƯỠNG 22 HẠ LONG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kho xăng dầu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744423 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 17:50:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ trọn gói | m2 | 39,6 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Tháo dỡ trọn gói | m2 | 48,78 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phá dỡ trọn gói | m2 | 11,385 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ trọn gói | m3 | 4,686 | |
| 5 | Tháo dỡ tường rào lưới B40 cũ | Tháo dỡ trọn gói | công | 2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ trọn gói | m3 | 2,179 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | 100m3 | 1,808 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 5,566 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | tấn | 1,701 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | tấn | 0,734 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | 100m2 | 0,106 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | 100m2 | 1,209 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 12,879 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 13,3 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m2 | 60,456 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 2,179 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | cấu kiện | 6 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | 100m2 | 0,144 | |
| 19 | Gia cố bồn chứa và lắp đặt theo tiêu chuẩn; cung cấp vật tư và nhân công thi công bảo ôn bồn bằng 2 lớp nhựa đường và 01 lớp sợi vải thủy tinh(Trọn gói) | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | Bồn | 3 | |
| 20 | Đắp cát chèn tex dầu bên trong bể chứa Tex | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | 100m3 | 0,193 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | 100m3 | 0,256 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 2,417 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 5,626 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | 100m2 | 0,169 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | tấn | 0,026 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | tấn | 0,178 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 1,855 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 16,85 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 16,99 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m2 | 77,225 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m2 | 77,225 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | tấn | 0,25 | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | tấn | 0,25 | |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | 100m2 | 0,429 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m2 | 77,225 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m2 | 77,225 | |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | tấn | 0,236 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m2 | 9,45 | |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m2 | 9,45 | |
| 40 | Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống chống sét kho xăng dầu (trọn gói bao gồm cả phí kiểm định) | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | cấu kiện theo thiết kế | 1 | |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 59,29 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 6,081 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 14,156 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | 100m2 | 0,424 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | tấn | 0,066 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | tấn | 0,447 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 4,667 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 34,386 | |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 2,153 | |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 14,029 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 6,653 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m2 | 28,776 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m2 | 248,511 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m2 | 258,738 | |
| 55 | Gia công và lắp dựng cổng sắt kho xăng dầu (trọn bộ) | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | cấu kiện theo thiết kế | 1 | |
| 56 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | 100m3 | 0,448 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | 100m3 | 0,256 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Dịch vụ thi công trọn gói theo TCVN(Bao gồm vật liệu, máy móc, nhân công...) | m3 | 19,2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
750.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi