Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746136-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210746088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Trích từ tiền trúng đấu giá QSDĐ; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 18:03:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,755,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 46,619 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,1957 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,6619 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 39,432 1m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,5489 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,9432 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 80,5453 m3
8 Lót nilong Mô tả kĩ thuật theo chương V 732,23 m2
9 Ván khuôn đáy mương Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,2897 100m2
10 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 109,8345 m3
11 Ván khuôn gỗ thành mương Mô tả kĩ thuật theo chương V 20,6327 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 153,7683 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,1233 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,9543 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan mương Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,9344 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,4377 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 48,36 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 403 cái
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng mương Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2577 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1666 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,148 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kĩ thuật theo chương V 140 cái
23 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 22,32 m2
24 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 Mô tả kĩ thuật theo chương V 183,1635 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,3793 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,4321 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,4321 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,4321 100m3/1km
B CỐNG BẢN B=0,75M (3 vị trí)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,2166 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,518 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,3518 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,7226 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,9465 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,9465 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,9465 100m3/1km
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,57 m3
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,14 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,6 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,74 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 42 cái
13 Ván khuôn gỗ xà mũ cống Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6342 100m2
14 Ván khuôn thân cống Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,912 100m2
15 Ván khuôn móng cống Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2574 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3588 100m2
17 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,15 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,403 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3128 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0299 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1119 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,7 m3
23 Phá dỡ cống cũ Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 toàn bộ
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 100,444 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,04 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,0444 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật theo chương V 110,691 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,0313 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 25,0161 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 25,0161 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 25,0161 100m3/1km
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,3149 100m3
10 Đào và vận chuyển gốc cây tre Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 toàn bộ
D PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY
1 Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 Mô tả kĩ thuật theo chương V 30 cột
2 Vận chuyển cột điện từ Vinh - công trình Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 chuyến
3 Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 20 bộ
4 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 549 m
5 Cáp nhôm vặn xoắn 3x70mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 256 cái
6 Cổ dề tròn cột đơn CD-2T Mô tả kĩ thuật theo chương V 16 bộ
7 Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 bộ
8 Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 bộ
9 Khóa néo cáp vặn xoắn Mô tả kĩ thuật theo chương V 45 bộ
10 Sơn đánh số cột Mô tả kĩ thuật theo chương V 21 cột
11 Kéo rải dây tại vị trí bẻ góc, tiết diện dây 70mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 vị trí
12 Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m Mô tả kĩ thuật theo chương V 12 móng
13 Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5m Mô tả kĩ thuật theo chương V 9 móng
14 Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng) Mô tả kĩ thuật theo chương V 13 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.26E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu. - Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->