Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Văn phòng Cục Thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc Văn phòng Cục Thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717539 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 18:12:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 439,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là439.592.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 131.877.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.714.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 615.428.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông 0,62 -1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 40,46 | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | bộ | 18 | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | bộ | 12 | |
| 4 | Tháo dỡ Tiểu treo nam | Mô tả KT theo chương V | bộ | 10 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả KT theo chương V | bộ | 16 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 117,6144 | |
| 7 | Tháo dỡ tấm đá bàn rửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 15,032 | |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | m | 11,94 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | m3 | 10,0971 | |
| 10 | Khoan lỗ xuyên sàn BTCT lỗ khoan D76, chiều sâu khoan 10 cm | Mô tả KT theo chương V | 1 lỗ khoan | 4 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 95,6778 | |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 95,6778 | |
| 13 | Phá lớp gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 270,09 | |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 20,2828 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | m3 | 20,2828 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | m3 | 20,2828 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 20,2828 | |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện trần khu vệ sinh các tầng để thi công trần | Mô tả KT theo chương V | HT | 1 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,396 | |
| 20 | Xử lý chống thấm bằng khò nóng & phụ gia chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 115,4438 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300*300 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 95,6778 | |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300*600 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 284,95 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 3,8063 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 3,8063 | |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 1m2 | 14,72 | |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | m2 | 19,6024 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 19,6024 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 19,6024 | |
| 29 | Thi công trần bằng tấm thạch cao hoặc tấm nhựa thả chịu nước, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương); tấm trần 600x600 UCO dày 6mm hoặc tấm nhựa rỗng (600x600x4)mm. | Mô tả KT theo chương V | m2 | 98,012 | |
| 30 | Ốp đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,2653 | |
| 31 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL chịu nước dày 12mm màu vân gỗ và các phụ kiện Bàn lề, chân dế, đinh vít bằng INOX loại 304, nẹp viền, nẹp góc bằng nhôm định hình. | Mô tả KT theo chương V | m2 | 67,99 | |
| 32 | Lắp đặt lại bệ xí đã tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | bộ | 17 | |
| 33 | Lắp đặt lại chậu rửa đã tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | bộ | 12 | |
| 34 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam đã tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | bộ | 10 | |
| 35 | Lắp đặt lại vách ngăn tiểu treo nam đã tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | bộ | 6 | |
| 36 | Lắp đặt lại bàn rửa bằng đá | Mô tả KT theo chương V | bộ | 8 | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa Lavabo âm bàn Caesar L5115 hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa gật gù B490 Caesar hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 39 | Vòi rửa bằng đồng D20 | Mô tả KT theo chương V | bộ | 8 | |
| 40 | Lắp đặt bộ cảm ứng tiểu treo nam Inax OKUV-32SM hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | bộ | 3 | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 100mm, loại chắn mùi | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 42 | Lắp đặt gương soi (1,0*0,75*5)m | Mô tả KT theo chương V | cái | 6 | |
| 43 | Lắp đặt gương soi (1,5*0,75*5)m | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 44 | Lắp đặt gương soi (2,2*0,75*5)m | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 45 | Lắp đặt móc treo | Mô tả KT theo chương V | cái | 17 | |
| 46 | Lắp đặt móc treo chổi | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 47 | Tay nắm thủy lực cửa vệ sinh nam tầng 5 bằng hợp kim nhôm | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 48 | Lắp lại hệ thống bóng điện trần khu vệ sinh các tầng khi thi công trần vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | HT | 2 | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 70 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống tròn cứng, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | m | 70 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,32 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,25 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,5 | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 5 | |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 12 | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 24 | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 20 | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 90 | |
| 59 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 60 | Khóa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm - Ống nhựa UPVC Class2 Thuận Phát (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,5 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm - Ống nhựa UPVC Class2 Thuận Phát (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,9 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm- Ống nhựa UPVC Class2 Thuận Phát (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,2 | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 30 | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 28 | |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 35 | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 65 | |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/D42mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 10 | |
| 69 | Lắp đặt chếch 135 đô D90 bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 32 | |
| 70 | Lắp đặt nhựa 90 độ pvc D90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 32 | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 37 | |
| 72 | Lưới chống côn trùng | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.39592E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 131.877.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là439.592.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 131.877.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.714.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 615.428.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: | 1 | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này. | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông 0,62 -1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 4 | Ô tô 6-10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi