Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Văn phòng Cục Thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739710-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở làm việc Văn phòng Cục Thuế
Số hiệu KHLCNT 20210717539
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 18:12:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 439,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là439.592.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 131.877.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.714.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 615.428.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông 0,62 -1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 40,46
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V bộ 18
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V bộ 12
4 Tháo dỡ Tiểu treo nam Mô tả KT theo chương V bộ 10
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả KT theo chương V bộ 16
6 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V m2 117,6144
7 Tháo dỡ tấm đá bàn rửa Mô tả KT theo chương V m2 15,032
8 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả KT theo chương V m 11,94
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả KT theo chương V m3 10,0971
10 Khoan lỗ xuyên sàn BTCT lỗ khoan D76, chiều sâu khoan 10 cm Mô tả KT theo chương V 1 lỗ khoan 4
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V m2 95,6778
12 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V m2 95,6778
13 Phá lớp gạch ốp tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 270,09
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V m3 20,2828
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả KT theo chương V m3 20,2828
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả KT theo chương V m3 20,2828
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V m3 20,2828
18 Tháo dỡ hệ thống điện trần khu vệ sinh các tầng để thi công trần Mô tả KT theo chương V HT 1
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,396
20 Xử lý chống thấm bằng khò nóng & phụ gia chống thấm chuyên dụng Mô tả KT theo chương V m2 115,4438
21 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300*300 Mô tả KT theo chương V m2 95,6778
22 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300*600 Mô tả KT theo chương V m2 284,95
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại Mô tả KT theo chương V 100m2 3,8063
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại Mô tả KT theo chương V 100m2 3,8063
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 1m2 14,72
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V m2 19,6024
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 19,6024
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 19,6024
29 Thi công trần bằng tấm thạch cao hoặc tấm nhựa thả chịu nước, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương); tấm trần 600x600 UCO dày 6mm hoặc tấm nhựa rỗng (600x600x4)mm. Mô tả KT theo chương V m2 98,012
30 Ốp đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 1,2653
31 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL chịu nước dày 12mm màu vân gỗ và các phụ kiện Bàn lề, chân dế, đinh vít bằng INOX loại 304, nẹp viền, nẹp góc bằng nhôm định hình. Mô tả KT theo chương V m2 67,99
32 Lắp đặt lại bệ xí đã tháo dỡ Mô tả KT theo chương V bộ 17
33 Lắp đặt lại chậu rửa đã tháo dỡ Mô tả KT theo chương V bộ 12
34 Lắp đặt lại chậu tiểu nam đã tháo dỡ Mô tả KT theo chương V bộ 10
35 Lắp đặt lại vách ngăn tiểu treo nam đã tháo dỡ Mô tả KT theo chương V bộ 6
36 Lắp đặt lại bàn rửa bằng đá Mô tả KT theo chương V bộ 8
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa Lavabo âm bàn Caesar L5115 hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V bộ 1
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa gật gù B490 Caesar hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V bộ 1
39 Vòi rửa bằng đồng D20 Mô tả KT theo chương V bộ 8
40 Lắp đặt bộ cảm ứng tiểu treo nam Inax OKUV-32SM hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V bộ 3
41 Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 100mm, loại chắn mùi Mô tả KT theo chương V cái 8
42 Lắp đặt gương soi (1,0*0,75*5)m Mô tả KT theo chương V cái 6
43 Lắp đặt gương soi (1,5*0,75*5)m Mô tả KT theo chương V cái 1
44 Lắp đặt gương soi (2,2*0,75*5)m Mô tả KT theo chương V cái 1
45 Lắp đặt móc treo Mô tả KT theo chương V cái 17
46 Lắp đặt móc treo chổi Mô tả KT theo chương V cái 8
47 Tay nắm thủy lực cửa vệ sinh nam tầng 5 bằng hợp kim nhôm Mô tả KT theo chương V bộ 1
48 Lắp lại hệ thống bóng điện trần khu vệ sinh các tầng khi thi công trần vệ sinh Mô tả KT theo chương V HT 2
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả KT theo chương V m 70
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống tròn cứng, ĐK 16mm Mô tả KT theo chương V m 70
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,32
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,25
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,5
54 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V cái 5
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V cái 12
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V cái 24
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V cái 20
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V cái 90
59 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V cái 4
60 Khóa PPR D32 Mô tả KT theo chương V cái 4
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm - Ống nhựa UPVC Class2 Thuận Phát (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 100m 0,5
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm - Ống nhựa UPVC Class2 Thuận Phát (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 100m 0,9
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm- Ống nhựa UPVC Class2 Thuận Phát (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 100m 0,2
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V cái 30
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V cái 28
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V cái 35
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V cái 65
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/D42mm Mô tả KT theo chương V cái 10
69 Lắp đặt chếch 135 đô D90 bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V cái 32
70 Lắp đặt nhựa 90 độ pvc D90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V cái 32
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V cái 37
72 Lưới chống côn trùng Mô tả KT theo chương V cái 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.39592E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 131.877.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là439.592.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 131.877.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.714.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 615.428.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung: 1 - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).53
2 Kỹ thuật thi công: 1 Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này.2
2 Máy khoan bê tông 0,62 -1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
3 Máy hàn nhiệt Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
4 Ô tô 6-10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->