Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng đường dây 220KV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng đường dây 220KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 18:30:00 đến ngày 2021-08-04 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,715,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Chương V của E-HSMT | 13,643 | km |
| 2 | Dây cáp thép mạ kẽm GSW-70 | Chương V của E-HSMT | 2,224 | km |
| 3 | Khóa néo dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha | Chương V của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 20 | chuỗi |
| 7 | Khung định vị dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 174 | bộ |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 108 | quả |
| 9 | Chống rung cho dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 18 | quả |
| 10 | Ống nối dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Ống nối dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Ống vá dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Ống vá dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Băng nhôm lót dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 15 | Tiếp địa RS đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 8 | vị trí |
| 16 | Dây tiếp địa mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 104,38 | kg |
| 17 | Dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-81 | Chương V của E-HSMT | 1.307 | m |
| 18 | Hộp nối OPGW-81/OPGW-81 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 20 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Khóa néo dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 16 | chuỗi |
| 22 | Chống rung dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Cột néo N212-36A | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 24 | Cột néo N212-51C | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bản MB.N212-36A (vị trí 91A) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng bản MB.N212-51C (vị trí 82, 83, 84, 91, 100, 101) | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 3 | Móng bản MB.N212-51C (vị trí cột 90) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Bu lông neo BL72 | Chương V của E-HSMT | 112 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RS4 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Biển báo an toàn vượt Quốc lộ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột néo N212-36A | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột néo N212-51C | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Biển báo thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Biển tên đường dây | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Chương V của E-HSMT | 34,313 | km |
| 7 | Dây chống sét GSW-70 | Chương V của E-HSMT | 5,699 | km |
| 8 | Dây cáp quang OPGW-81 | Chương V của E-HSMT | 5,874 | km |
| 9 | Khung định vị dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 336 | cái |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Chương V của E-HSMT | 13,64 | km |
| 11 | Dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 2,22 | km |
| 12 | Khóa néo dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Khóa néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Chuỗi néo kép dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha | Chương V của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 16 | Khung định vị dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 174 | quả |
| 17 | Chống rung cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 108 | quả |
| 18 | Chống rung cho dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 18 | quả |
| 19 | Ống nối dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Ống nối dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Giàn giáo vượt đường dây hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 22 | Giàn giáo vượt đường dây trung thế | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 23 | Tiếp địa RS4 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 104,38 | kg |
| 25 | Vận chuyển dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 88,923 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cách điện | Chương V của E-HSMT | 19,363 | tấn |
| 27 | Vận chuyển phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4,061 | tấn |
| 28 | Vận chuyển tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,835 | tấn |
| 29 | Dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-81 | Chương V của E-HSMT | 1,307 | km |
| 30 | Hộp nối OPGW-81/OPGW-81 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 31 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 32 | Khóa néo dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 16 | chuỗi |
| 33 | Chống rung dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 35 | Vận chuyển phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột hiện có | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Chương V của E-HSMT | 12,276 | km |
| 3 | Dây chống sét TK-70 | Chương V của E-HSMT | 2,066 | km |
| 4 | Chuỗi đỡ dây dẫn ACSR-330/43 | Chương V của E-HSMT | 26 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây dẫn ACSR-330/43 | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | Chương V của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-81 | Chương V của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 8 | Khung định vị dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 159 | Cái |
| 9 | Chống rung cho dây dẫn ACSR-330 | Chương V của E-HSMT | 114 | quả |
| 10 | Chống rung cho dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 19 | quả |
| 11 | Chống rung cho dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 19 | quả |
| E | PHẦN THỬ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 24 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 24 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4314E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (Thi công di dời đường dây 220.KV trở lên, cấp I)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
134.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi