Gói thầu: Sửa chữa Đội Thuế Thạch Châu thuộc Chi cục Thuế khu vực Thạch Hà - Lộc Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741599-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Sửa chữa Đội Thuế Thạch Châu thuộc Chi cục Thuế khu vực Thạch Hà - Lộc Hà
Số hiệu KHLCNT 20210717689
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 18:29:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là427.002.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.100.600VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.901.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 597.802.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông 0,62 -1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V m2 189,89
2 Tháo dỡ xà gồ mái cũ Mô tả KT theo chương V md 175,2
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả KT theo chương V m 34
4 Vệ sinh, đục tạo nhám mặt sàn Mô tả KT theo chương V m2 101,3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 70,5615
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 20
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V m3 2,0714
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả KT theo chương V m3 2,0714
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả KT theo chương V m3 2,0714
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 0,891
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 100m2 0,081
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V tấn 0,1874
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 89,68
14 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Mô tả KT theo chương V tấn 0,7157
15 Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm Mô tả KT theo chương V tấn 0,7157
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 100m2 1,8989
17 Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ rộng 0,6m Mô tả KT theo chương V m 56,34
18 Ke chống bão với 3 cái/ md xà gồ mái Mô tả KT theo chương V cái 657
19 Xử lý chống thấm sàn, thành sê nô bằng chất chống thấm chuyên dụng và khò màng khò nguội chống thấm- Gồm vật liệu và nhân công Mô tả KT theo chương V m2 101,3
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 101,3
21 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 70,5615
22 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hệ 450, phụ kiện 3 bàn lề, 6 bản lề mở quay bằng thanh nhôm hệ định hình, độ dày 1,5mm, kính dày 6,38mm và các phụ kiện đi kèm Mô tả KT theo chương V m2 16,2
23 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập ( khóa âm), bánh xe trượt bằng thanh nhôm hệ định hình, độ dày 1,5mm, kính dày 6,38mm và các phụ kiện đi kèm Mô tả KT theo chương V m2 3,8
24 Vách ngăn bệ tiểu dạng treo UW 0320 Caesar (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V Bộ 2
25 Sản xuất lắp dựng Tủ bếp bằng khung nhôm lambri, nhôm dày 1.4mm Mô tả KT theo chương V m2 2,363
26 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Mô tả KT theo chương V lỗ 1
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,045
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V cái 3
29 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V m2 92,868
30 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái cũ Mô tả KT theo chương V m2 92,868
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 1m3 0,366
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,3
33 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,024
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m3 0,122
35 Gia công thép ống Mô tả KT theo chương V tấn 0,0387
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả KT theo chương V tấn 0,5897
37 Lắp dựng, kết cấu thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,6284
38 Lợp mái bằng tôn có lớp xốp chống nóng, tôn dày 0,45mm Mô tả KT theo chương V 100m2 1,0061
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tả KT theo chương V 100m2 0,111
40 Ke chống bão md xà gồ 3 cái Mô tả KT theo chương V cái 326,1
41 Bu long M14 Mô tả KT theo chương V cái 22
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V m 26
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V bộ 3
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V cái 1
45 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V m 26
46 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1m3 13,8
47 Tháo ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm Mô tả KT theo chương V 1 đoạn ống 5
48 Vận chuyển ống giếng ra ngoài công trình Mô tả KT theo chương V ống 5
49 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, nền lát gạch cũ Mô tả KT theo chương V m3 10,25
50 Phá dỡ lớp vữa trát mặt tường Mô tả KT theo chương V m2 16,32
51 Bốc xếp đất các loại Mô tả KT theo chương V m3 10,25
52 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V m3 10,25
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,2645
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 10,25
55 Lát nền, sàn - gạch Ceramic chống trơn màu xám không hoa văn 500x500 XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 102,5
56 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên dày 2cm Mô tả KT theo chương V m2 16,32
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 1m3 0,549
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,45
59 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 100m2 0,036
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m3 0,183
61 Gia công thép ống Mô tả KT theo chương V tấn 0,0337
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả KT theo chương V tấn 0,2743
63 Lắp dựng, kết cấu thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,2743
64 Liên kết gia cố cột thép vào tường hàng rào Mô tả KT theo chương V Cột 3
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 100m2 0,4405
66 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả KT theo chương V m 6,6
67 Ke chống bão md xà gồ 3 cái Mô tả KT theo chương V cái 117,6
68 Bu long M14 Mô tả KT theo chương V cái 12
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,055
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V cái 4
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V bộ 3
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V m 15
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V bộ 2
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V cái 1
75 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V m 15
76 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1m3 10,965
77 Bốc xếp đất các loại Mô tả KT theo chương V m3 10,965
78 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V m3 10,965
79 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 7,31
80 Lát gạch TEZARO 400*400*30 Mô tả KT theo chương V m2 73,1
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả KT theo chương V m2 22,55
82 Sản xuất khung thép hộp tráng kẽm 20x40x1,4 Mô tả KT theo chương V m2 22,55
83 Sơn tĩnh điện khung thép hộp tráng kẽm Mô tả KT theo chương V m2 22,55
84 Lắp dựng khung thép hàng rào Mô tả KT theo chương V m2 22,55
85 Sản xuất khung thép hộp tráng kẽm 40x40x1,4 Mô tả KT theo chương V m2 5,6
86 Làm vách bằng tấm Compusite biển hiệu Mô tả KT theo chương V m2 11,2
87 Gắn chữ nhựa MICA tên đơn vị Mô tả KT theo chương V Chữ 58
88 Sản xuất lắp dựng cột thép làm cột cờ bằng ống thép tráng kẽm D42 dày 1.8mm Mô tả KT theo chương V md 6
89 Cờ Đảng, cờ Tổ Quốc Mô tả KT theo chương V Cái 2
90 Liên kết hệ thống khung thép biển tên, cột cờ và dầm sảnh Mô tả KT theo chương V Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.27002E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.100.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là427.002.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.100.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.901.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 597.802.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung: 1 - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).53
2 Kỹ thuật thi công: 1 Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
3 Máy khoan bê tông 0,62 -1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
5 Ô tô 6-10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->