Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa Trung tâm y tế huyện Cầu Kè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745853-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa Trung tâm y tế huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20210745580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí mua sắm, sửa chữa của Sở Y tế giao năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 19:11:00 đến ngày 2021-07-22 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 514,739,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng .- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 360.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn C/T 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MUC: NHÀ CHỜ KHÁM BỆNH
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
3Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,932m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,305m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,478m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,826m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
15Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,329m3
16Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,393m3
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
19Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,26m2
20Lát bậc tam cấp gạch granite 600x280, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,095m2
21Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
22Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
23Vách kính khung nhôm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,195m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,275m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,275m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m2
28Bả bằng matít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V49,195m2
29Bả bằng matít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V48,675m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,195m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,675m2
32Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,548100m2
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ GIẶT ỦI
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60,503m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V146,33m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
6Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
9Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,503m2
11Bả bằng matít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V87,24m2
12Bả bằng matít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V59,09m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,24m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,09m2
15Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO PHỤ (CỔNG THOÁT HIỂM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,448m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,422m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,913m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,359m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
17Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,295m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,376m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,94m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,929m2
21Lắp dựng thép nhọn đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,132m2
22Cung cấp thép nhọn đầu tường (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,66m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,132m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V182,376m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,869m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,245m2
E HẠNG MỤC: SỬA NHÀ VỆ SINH
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,42m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V166,38m2
9Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
10Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.6Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,344m2
13Lát nền, sàn bằng gạch men nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,96m2
14Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
15Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
18Bả bằng matít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V64,42m2
19Bả bằng matít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V49,08m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,42m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,08m2
22Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
50Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng .- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 360.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
2 Máy cắt uốn C/T 5Kw Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
3 Máy đầm dùi 1,5Kw Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Máy hàn Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->