Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa Trung tâm y tế huyện Cầu Kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa Trung tâm y tế huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mua sắm, sửa chữa của Sở Y tế giao năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 19:11:00 đến ngày 2021-07-22 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 514,739,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng .- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 360.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn C/T 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC: NHÀ CHỜ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 3 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,478 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,826 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,329 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,26 | m2 |
| 20 | Lát bậc tam cấp gạch granite 600x280, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,195 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,275 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,275 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,195 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,675 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,195 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,675 | m2 |
| 32 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ GIẶT ỦI | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,503 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,33 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 9 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,503 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,24 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,09 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,09 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO PHỤ (CỔNG THOÁT HIỂM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,422 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,913 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,295 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,376 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,929 | m2 |
| 21 | Lắp dựng thép nhọn đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,132 | m2 |
| 22 | Cung cấp thép nhọn đầu tường (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,132 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,376 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,869 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,245 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,38 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch men nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,42 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,08 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,42 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,08 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng .- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 360.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn C/T 5Kw | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi