Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 19:04:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,058,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥23kwt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (móng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2176 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (đào móng đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8738 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,366 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9612 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2763 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | tấn |
| 9 | Lót móng bằng cát hạt thô tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,782 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5997 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8394 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (lấp chân hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7133 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3943 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3943 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0626 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4806 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5504 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3221 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3185 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7833 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0179 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8371 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6322 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6137 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0139 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6109 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6714 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5591 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8469 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7647 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5533 | m3 |
| 24 | Xây tường câu ngang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1844 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1981 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2899 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4717 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp, bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5103 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 - xây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3406 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,9687 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8892 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,1147 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9252 | m2 |
| 36 | Trát keo xi măng cầu thang (tính bằng 15% trát thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9235 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,47 | m2 |
| 38 | Trát keo xi măng lanh tô, mái hắt, ô văng (tính bằng 15% trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4705 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,946 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,946 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,974 | m2 |
| 42 | Trát keo xi măng xà dầm (tính bằng 15% trát dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4961 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,9842 | m2 |
| 44 | Trát keo xi măng trần nhà (tính bằng 15% trát trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4976 | m2 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,1212 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.953,9981 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,8579 | m2 |
| 48 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 51 | Lát đá granite D20 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6572 | m2 |
| 52 | Lát đá granite màu đen D20 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2522 | m2 |
| 53 | Lát đá granite D20 mặt bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5162 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0949 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600 - WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,48 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600 - bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,696 | m2 |
| 58 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ KT 240x06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1396 | m2 |
| 59 | Ốp đá chẻ vĩnh cửu màu vàng phần logo búp măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9128 | m2 |
| 61 | Thi công hệ vách, cửa WC bằng tấm compact dày 18mm, khung nhôm, chân đế inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,576 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9519 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,3009 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,02 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 67 | Trát hoàn thiện tường logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 68 | Đắp biểu tượng logo sảnh và búp măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 69 | Chữ aluminum hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chữ |
| 70 | Chữ aluminum hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chữ |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp KT: 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3325 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3325 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng Tôn vuông màu sáng 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | 100m2 |
| 74 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 75 | Máng tôn rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m |
| 76 | Ke chống bão (03 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,26 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thông dầm ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5637 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1,4ly kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 1,4ly kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 84 | Lắp dựng tủ bếp hệ nhôm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 87 | Gia công lam sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,56 | 1m2 |
| C | Điện nước + Bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x18W-1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần 1x12W - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED dây 5050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt LED Panel KT300x300 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần có remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc kép 250w/16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 250w/16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 250w/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat MCB-2P50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat MCB-2P40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat MCB-2P20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat MCB-1P10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Tủ điện phòng 3-5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây, phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 27 | Giá móc treo cáp bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Kẹp ngừng cáp + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rumine vòi rửa bát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bồn rửa bát inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt chữ Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D21xD27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa D27xD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa D34xD49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa D49xD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa D21XD27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa D27XD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa D34XD49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6067 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0744 | m3 |
| 70 | Đánh nước xi măng chống thấm (tính bằng 20% láng nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7659 | m2 |
| 71 | Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều d22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4925 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6075 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8178 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8178 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu,dày 3cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8319 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống xi măng D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 81 | Đổ than củi vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | m3 |
| 82 | Đổ than xỉ vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | m3 |
| 83 | Đổ gạch vỡ vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | m3 |
| 84 | Côn nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6, 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 89 | Đào móng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 91 | Gia công dây tiếp đất và giá đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 92 | Lắp dựng giằng thép bu lông (lắp giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 95 | Đầu kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 1m2 |
| 97 | Gem (hóa chất trơ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1728 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,456 | 10m |
| E | Phá dở nhà cấp 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1926 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9504 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8864 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,885 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8077 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 22T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8077 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2308 | 100m3/1km |
| F | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang điện (S) | Theo Tiêu chuẩn về PCCC | 6 | cái |
| 2 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy (TH) | Theo Tiêu chuẩn về PCCC | 2 | cái |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | Theo Tiêu chuẩn về PCCC | 1 | cái |
| 4 | Hộp kỹ thuật nối dây | Theo Tiêu chuẩn về PCCC | 1 | cái |
| 5 | Điện trở cuối đường dây | Theo Tiêu chuẩn về PCCC | 2 | cái |
| 6 | Dây tính hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo Tiêu chuẩn về PCCC | 80 | m |
| 7 | Dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy 2x1,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn về PCCC | 12 | cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Tiêu chuẩn về PCCC | 92 | bộ |
| 9 | Bình bột chữa cháy - MFZL ABC4 | Theo Tiêu chuẩn về PCCC | 8 | bình |
| 10 | Bình khí CO2- MT3 | Theo Tiêu chuẩn về PCCC | 4 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ ≥5T | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,5m3 | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 7 | Máy cắt, mài gạch đá | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥23kwt | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5kw | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi