Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746168-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210742154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 19:04:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥23kwt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (móng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2176100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (đào móng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8738100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,366m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0472m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9612100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2763tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2683tấn
9Lót móng bằng cát hạt thô tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V8,322m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,782m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5997m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8394100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
15Đắp đất nền móng công trình (lấp chân hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7133m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3943100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3943100m3
18Đắp cát nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8488100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0626m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4806m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5504m3
B Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0256m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3221100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3185tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7833tấn
6Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0179m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8371100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6322tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,864tấn
10Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6137m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0139100m2
12Lắp đặt thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,61091m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,621tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6714m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3949100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5591tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8469m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7647100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,032tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,5533m3
24Xây tường câu ngang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1844m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1981m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2899m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,476m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4717m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
30Xây bậc cấp, bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V5,5103m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 - xây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3406m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V442,9687m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8892m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.265,1147m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,9252m2
36Trát keo xi măng cầu thang (tính bằng 15% trát thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9235m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,47m2
38Trát keo xi măng lanh tô, mái hắt, ô văng (tính bằng 15% trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4705m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,946m2
40Quét dung dịch chống thấm sikaMô tả kỹ thuật theo chương V71,946m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,974m2
42Trát keo xi măng xà dầm (tính bằng 15% trát dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4961m2
43Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V469,9842m2
44Trát keo xi măng trần nhà (tính bằng 15% trát trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4976m2
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V237,1212m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.953,9981m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451,8579m2
48Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo chương V53m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53m2
51Lát đá granite D20 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,6572m2
52Lát đá granite màu đen D20 bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V36,2522m2
53Lát đá granite D20 mặt bếpMô tả kỹ thuật theo chương V8,5162m2
54Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,0949m2
55Lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V5,346m2
56Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600 - WCMô tả kỹ thuật theo chương V129,48m2
57Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600 - bếpMô tả kỹ thuật theo chương V17,696m2
58Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ KT 240x06Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1396m2
59Ốp đá chẻ vĩnh cửu màu vàng phần logo búp măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,616m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,9128m2
61Thi công hệ vách, cửa WC bằng tấm compact dày 18mm, khung nhôm, chân đế inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V24,576m2
62Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9519m2
63Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V431,3009m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,02m
65Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
67Trát hoàn thiện tường logoMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
68Đắp biểu tượng logo sảnh và búp măngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
69Chữ aluminum hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18chữ
70Chữ aluminum hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện cao 400Mô tả kỹ thuật theo chương V10chữ
71Gia công xà gồ thép hộp KT: 40x80x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3325tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3325tấn
73Lợp mái che tường bằng Tôn vuông màu sáng 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,396100m2
74Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
75Máng tôn rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,88m
76Ke chống bão (03 cái/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.132,26cái
77Lắp đặt ống thông dầm ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
78Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m
79Lắp đặt cút D76Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
80Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5637100m2
82Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1,4ly kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
83Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 1,4ly kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,7m2
84Lắp dựng tủ bếp hệ nhôm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V8,232m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
87Gia công lam sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3236tấn
88Lắp dựng lam sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3236tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,561m2
C Điện nước + Bể tự hoại
1Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x18W-1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt đèn LED âm trần 1x12W - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Lắp đặt đèn LED dây 5050Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt LED Panel KT300x300 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x12WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt quạt đảo trần có remoteMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt công tắc kép 250w/16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt công tắc đơn 250w/16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 250w/16AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt automat MCB-2P50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt automat MCB-2P40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt automat MCB-2P20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt automat MCB-1P10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
17Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
20Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V880m
21Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
22Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x120Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
23Tủ điện phòng 3-5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
24Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
26Lắp đặt hộp nối dây, phân dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
27Giá móc treo cáp bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Kẹp ngừng cáp + đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
34Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
35Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rumine vòi rửa bát)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt bồn rửa bát inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
47Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt tê nhựa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
50Lắp đặt chữ Y D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Lắp đặt tê nhựa D21xD27Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
52Lắp đặt tê nhựa D27xD34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt tê nhựa D34xD49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt côn nhựa D49xD110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt côn nhựa D21XD27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Lắp đặt côn nhựa D27XD34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt côn nhựa D34XD49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
59Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
61Lắp đặt cút nhựa ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
62Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Lắp đặt Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2282100m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6067m3
68Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521100m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0744m3
70Đánh nước xi măng chống thấm (tính bằng 20% láng nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7659m2
71Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3248m3
72Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều d22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4925m3
73Bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6075m3
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m2
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
77Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8178m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,8178m2
79Láng nền sàn không đánh mầu,dày 3cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8319m2
80Lắp đặt ống xi măng D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
81Đổ than củi vào BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,3222m3
82Đổ than xỉ vào BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,3222m3
83Đổ gạch vỡ vào BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,6445m3
84Côn nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Gia công kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6, 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
89Đào móng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m3
91Gia công dây tiếp đất và giá đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
92Lắp dựng giằng thép bu lông (lắp giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
93Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
94Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
95Đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,141m2
97Gem (hóa chất trơ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
D Sân bê tông
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1728m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,45610m
E Phá dở nhà cấp 4
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1926m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V44,9504m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8864m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V24,885m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8077100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 22T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8077100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2308100m3/1km
F Thiết bị PCCC
1Đầu báo cháy khói quang điện (S)Theo Tiêu chuẩn về PCCC6cái
2Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy (TH)Theo Tiêu chuẩn về PCCC2cái
3Tủ trung tâm báo cháy 2 kênhTheo Tiêu chuẩn về PCCC1cái
4Hộp kỹ thuật nối dâyTheo Tiêu chuẩn về PCCC1cái
5Điện trở cuối đường dâyTheo Tiêu chuẩn về PCCC2cái
6Dây tính hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo Tiêu chuẩn về PCCC80m
7Dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy 2x1,5mm2Theo Tiêu chuẩn về PCCC12cái
8Ống nhựa luồn dây D16Theo Tiêu chuẩn về PCCC92bộ
9Bình bột chữa cháy - MFZL ABC4Theo Tiêu chuẩn về PCCC8bình
10Bình khí CO2- MT3Theo Tiêu chuẩn về PCCC4Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ ≥5T ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
2 Máy đào ≥0,5m3 ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị1
3 Máy thuỷ bình Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy đầm dùi 1.5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
6 Máy đầm bàn 1kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
7 Máy cắt, mài gạch đá Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
8 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
10 Máy phát điện ≥23kwt Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
12 Máy cắt uốn thép 5kw Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->