Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743161-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210701727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 19:22:00 đến ngày 2021-07-26 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,883,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông tương tự trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật; + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 89CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 82kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu (sức nâng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước (dung tích)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị 400kg/lần
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị 1,2 – 1,5km /giờ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 120l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị 3.800 vòng/phút
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 710w
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 550w
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 9.4 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 193mm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo HSTK được duyệt23,692m3
2Đào bùn bằng máy đào -đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,1323100m3
3Đào hữu cơ bằng máyTheo HSTK được duyệt0,9579100m3
4Đào cấp bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt101,93m3
5Đào khuôn đường bằng máy-đất cấp IITheo HSTK được duyệt13,4803100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK được duyệt149,781m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt9,0521100m3
8Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt8,7531100m3
9Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt6,4581100m3
10Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt10ca
11Vận chuyển đấtTheo HSTK được duyệt96,620710m3
12Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũTheo HSTK được duyệt1.111,66m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt4,7862100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt5,3109100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt13,4871100m2
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt28,4103100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt40,5429100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK được duyệt1,3544100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HSTK được duyệt11,1166100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt7,6805100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt7,6805100tấn
22Tháo dỡ cọc tiêu cũTheo HSTK được duyệt31cọc
23Trồng lại biển báo cũ (các loại)Theo HSTK được duyệt1bộ
24Cột + biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
25Biển báo phụ (KT:87,5x37,5)cmTheo HSTK được duyệt3biển
26Lắp đặt cọc tiêu, G=50kgTheo HSTK được duyệt44cọc
27Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,19m3
28Ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,1782100m2
29Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt17,49m2
30Thép tấm dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt1,98m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt5,1m3
32Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt3,82m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,28100m3
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt36,52m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo HSTK được duyệt0,0773100m2
36Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt0,0075100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt0,0075100tấn
B THOÁT NƯỚC DỌC, CƠI TƯỜNG KÈ AO
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2109100m3
2Đào hố móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,343m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1147100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt2,36m3
5Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt7,7m3
6Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt0,6431100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,2254tấn
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1283tấn
9Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt30tấm
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,85m3
11Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,129100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,1928tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3277tấn
14Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cmTheo HSTK được duyệt1,65m2
15Vải địa kỹ thuật mối nối rãnhTheo HSTK được duyệt9,9m2
16Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt9,13m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt73,3m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập đất)Theo HSTK được duyệt2,34100m
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần không ngập đất)Theo HSTK được duyệt0,91100m
3Cọc tre liên kết ngangTheo HSTK được duyệt65m
4Chắn phên nứaTheo HSTK được duyệt19,5m2
5Đắp đất đường đảm bảo giao thông, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt1,4778100m3
6Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt2,3551100m3
7Thi công mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt0,1663100m3
8Đắp đất bờ quâyTheo HSTK được duyệt0,4303100m3
9Đào thanh thải dòng chảyTheo HSTK được duyệt3,2407100m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt27,77m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt5,73m3
12Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,3855100m3
13Đào hố móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt26,505m3
14Đào đường cũ-Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,2597100m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt51,9346100m
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt8,35m3
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt35cái
18Lắp đặt khối đế móng cống hộp bằng máyTheo HSTK được duyệt7cái
19Bê tông khối đế móng cống hộp M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt7,09m3
20Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,147100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2022tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,2894tấn
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt101 đoạn ống
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mmTheo HSTK được duyệt81 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo HSTK được duyệt8mối nối
26Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo HSTK được duyệt7mối nối
27Vải địa kỹ thuật mối nối cốngTheo HSTK được duyệt28,5m2
28Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt19,12m3
29Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,4487100m2
30Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt12,54m3
31Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt0,6987100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt2,78m3
33Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt25,04m3
34Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,3852100m2
35Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt27,69m3
36Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt0,963100m2
37Hoàn trả móng cấp phối loại 1Theo HSTK được duyệt0,0982100m3
38Hoàn trả móng cấp phối loại 2Theo HSTK được duyệt0,1822100m3
39Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt0,1958100m3
40Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,7614100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,4289100m3
42Vận chuyển đấtTheo HSTK được duyệt66,156210m3
D DÀN PHAI, CÁNH PHAI
1Cốt thép cột dàn vanTheo HSTK được duyệt0,2191tấn
2Mua máy đóng mở V2Theo HSTK được duyệt1cái
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,5m3
4Xây tường thẳng bằng gạchbê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,574m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt5m2
6Sản xuất cốt thép canh phaiTheo HSTK được duyệt0,5709tấn
7Mua lá cao su dày 10mmTheo HSTK được duyệt1,29m2
8Tạo lỗ trên bản lá cao suTheo HSTK được duyệt24lỗ
9Tạo lỗ trên bản thépTheo HSTK được duyệt3,810 lỗ
10Bu lông D10Theo HSTK được duyệt28cái
11Bu lông D22Theo HSTK được duyệt1cái
12Gỗ đệm nhóm 4Theo HSTK được duyệt0,017m3
13Sơn chống rỉTheo HSTK được duyệt16,771m2
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK được duyệt23,8m
2Dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt4,48m2
3Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,28m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,0306100m2
5Dây phản quangTheo HSTK được duyệt320m
6Cờ hiệu tam giácTheo HSTK được duyệt0,83m2
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treTheo HSTK được duyệt19cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cmTheo HSTK được duyệt2bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
11Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
12Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
13Đèn cảnh báo giao thôngTheo HSTK được duyệt2cái
14Nhân công điều khiển giao thôngTheo HSTK được duyệt180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông tương tự trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật; + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích loại ≥ 89CV1
2 Máy san bánh lốp ≥ 110 CV1
3 Máy lu bánh thép ≥8T1
4 Máy lu bánh hơi ≥8T1
5 Máy lu rung tự hành ≥16T1
6 Máy ủi bánh xích 82kw1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥110 CV1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
9 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 8 Tấn1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
11 Máy phun nhựa đường 190cv1
12 Ô tô tưới nước (dung tích) ≥ 5m31
13 Lò nấu sơn 400kg/lần1
14 Máy sơn vạch kẻ đường 1,2 – 1,5km /giờ1
15 Búa căn 3m3/h1
16 Máy nén khí 120l1
17 Máy bơm nước 2.2kw1
18 Máy đầm dùi 2.2kw1
19 Máy đầm bàn 2.2kw1
20 Máy cắt 3.800 vòng/phút1
21 Máy mài 710w1
22 Máy hàn nhiệt 14kw1
23 Máy cắt, uốn sắt 5kw1
24 Máy khoan 550w1
25 Máy hàn 9.4 KVA1
26 Máy trộn vữa 150l1
27 Máy trộn bê tông 250l1
28 Máy thủy bình 193mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->