Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 19:22:00 đến ngày 2021-07-26 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,883,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông tương tự trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật; + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 89CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 82kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu (sức nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước (dung tích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400kg/lần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2 – 1,5km /giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3.800 vòng/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 710w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 550w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9.4 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 193mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo HSTK được duyệt | 23,692 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,1323 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 0,9579 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 101,93 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 13,4803 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 149,781 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 9,0521 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 8,7531 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 6,4581 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt | 10 | ca |
| 11 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 96,6207 | 10m3 |
| 12 | Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt | 1.111,66 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 4,7862 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 5,3109 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 13,4871 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 28,4103 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 40,5429 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 1,3544 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HSTK được duyệt | 11,1166 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt | 7,6805 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt | 7,6805 | 100tấn |
| 22 | Tháo dỡ cọc tiêu cũ | Theo HSTK được duyệt | 31 | cọc |
| 23 | Trồng lại biển báo cũ (các loại) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Cột + biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Biển báo phụ (KT:87,5x37,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 3 | biển |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu, G=50kg | Theo HSTK được duyệt | 44 | cọc |
| 27 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,19 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1782 | 100m2 |
| 29 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 17,49 | m2 |
| 30 | Thép tấm dán màng phản quang | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 5,1 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 3,82 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,28 | 100m3 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 36,52 | m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt | 0,0773 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt | 0,0075 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,0075 | 100tấn |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC, CƠI TƯỜNG KÈ AO | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2109 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,343 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1147 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 2,36 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 7,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK được duyệt | 0,6431 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2254 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1283 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 30 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1928 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3277 | tấn |
| 14 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 1,65 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | Theo HSTK được duyệt | 9,9 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 9,13 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 73,3 | m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 2,34 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,91 | 100m |
| 3 | Cọc tre liên kết ngang | Theo HSTK được duyệt | 65 | m |
| 4 | Chắn phên nứa | Theo HSTK được duyệt | 19,5 | m2 |
| 5 | Đắp đất đường đảm bảo giao thông, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 1,4778 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2,3551 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1663 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bờ quây | Theo HSTK được duyệt | 0,4303 | 100m3 |
| 9 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo HSTK được duyệt | 3,2407 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 27,77 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 5,73 | m3 |
| 12 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,3855 | 100m3 |
| 13 | Đào hố móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 26,505 | m3 |
| 14 | Đào đường cũ-Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2597 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 51,9346 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 8,35 | m3 |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối đế móng cống hộp bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 19 | Bê tông khối đế móng cống hộp M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 7,09 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2022 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2894 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | mối nối |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | mối nối |
| 27 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Theo HSTK được duyệt | 28,5 | m2 |
| 28 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 19,12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,4487 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 12,54 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK được duyệt | 0,6987 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 2,78 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 25,04 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,3852 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 27,69 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK được duyệt | 0,963 | 100m2 |
| 37 | Hoàn trả móng cấp phối loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 0,0982 | 100m3 |
| 38 | Hoàn trả móng cấp phối loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1822 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,1958 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,7614 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,4289 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 66,1562 | 10m3 |
| D | DÀN PHAI, CÁNH PHAI | |||
| 1 | Cốt thép cột dàn van | Theo HSTK được duyệt | 0,2191 | tấn |
| 2 | Mua máy đóng mở V2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạchbê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,574 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 5 | m2 |
| 6 | Sản xuất cốt thép canh phai | Theo HSTK được duyệt | 0,5709 | tấn |
| 7 | Mua lá cao su dày 10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,29 | m2 |
| 8 | Tạo lỗ trên bản lá cao su | Theo HSTK được duyệt | 24 | lỗ |
| 9 | Tạo lỗ trên bản thép | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | 10 lỗ |
| 10 | Bu lông D10 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 11 | Bu lông D22 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Gỗ đệm nhóm 4 | Theo HSTK được duyệt | 0,017 | m3 |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo HSTK được duyệt | 16,77 | 1m2 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang | Theo HSTK được duyệt | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo HSTK được duyệt | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông tương tự trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật; + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích loại | ≥ 89CV | 1 |
| 2 | Máy san bánh lốp | ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥8T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | ≥8T | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | ≥16T | 1 |
| 6 | Máy ủi bánh xích | 82kw | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: | ≥110 CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 9 | Cần cẩu (sức nâng) | ≥ 8 Tấn | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | 190cv | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước (dung tích) | ≥ 5m3 | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn | 400kg/lần | 1 |
| 14 | Máy sơn vạch kẻ đường | 1,2 – 1,5km /giờ | 1 |
| 15 | Búa căn | 3m3/h | 1 |
| 16 | Máy nén khí | 120l | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | 2.2kw | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi | 2.2kw | 1 |
| 19 | Máy đầm bàn | 2.2kw | 1 |
| 20 | Máy cắt | 3.800 vòng/phút | 1 |
| 21 | Máy mài | 710w | 1 |
| 22 | Máy hàn nhiệt | 14kw | 1 |
| 23 | Máy cắt, uốn sắt | 5kw | 1 |
| 24 | Máy khoan | 550w | 1 |
| 25 | Máy hàn | 9.4 KVA | 1 |
| 26 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 27 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 28 | Máy thủy bình | 193mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi