Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phúc Hoà, huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 19:43:00 đến ngày 2021-07-25 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,335,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình trường học, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, sân ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.735.068.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.735.068.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Có giấy kiểm định an toàn và bảo vệ môi trường còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 5,5866 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,5569 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 3,3948 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 16,4043 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,2245 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,2077 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,4792 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 8,0024 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 74,2983 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 68,742 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 34,2117 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 16,3852 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 4,844 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,1834 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 36,8452 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 11,9823 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 40,7893 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 87,5368 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,8046 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,0832 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,4364 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,9542 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 5,0308 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,4744 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 3,3133 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 3,9492 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2504 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,3851 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 3,1625 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,3427 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,2805 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 6,7261 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,3155 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0419 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0994 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,387 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 9,7107 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,5544 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,2799 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,2361 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,3273 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,1764 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0157 | tấn |
| 45 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,2111 | m3 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 6,7464 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 71,5608 | m3 |
| 48 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 71,0946 | m3 |
| 49 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 31,3933 | m3 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,7563 | m3 |
| 51 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,8555 | m3 |
| 52 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 7,5784 | m3 |
| 53 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 8,4402 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 1,9599 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 1,9599 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 157,12 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 4,7683 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu chương V | 74,65 | md |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 517,375 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 880,7094 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 45,254 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 20,52 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 98,42 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 57,6 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 9,24 | m |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 320,8492 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 617,1588 | m2 |
| 68 | Trát bản thang vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 28,9708 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 198,562 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 25,2012 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V | 125,9776 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 125,9776 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.745,921 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 908,6794 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V | 160,608 | m2 |
| 76 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng chống thấm nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 40,8448 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V | 66,3936 | m2 |
| 78 | Thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu chương V | 66,3936 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V | 662,7681 | m2 |
| 80 | Tay vịn cầu thang tròn, gỗ lim Nam Phi đường kính 60mm, không bao gồm con tiện | Theo yêu cầu chương V | 10,08 | m |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 8,064 | m2 |
| 82 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,1395 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 8,064 | m2 |
| 84 | Trụ cầu thang bằng gỗ Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 1 | trụ |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 24,9048 | m2 |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 41,76 | m |
| 87 | Cầu thang thăm mái ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 16,632 | kg |
| 88 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu chương V | 0,3164 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 34,43 | m2 |
| 90 | Hoa sắt vuông 12x12mm (đã tính công lắp dựng + sơn 3 nước) | Theo yêu cầu chương V | 100,08 | m2 |
| 91 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 44,352 | m2 |
| 92 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 8,316 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 2 cảnh mở quay (6 bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa đi 1 cảnh mở quay (3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 95 | Vách cửa đi | Theo yêu cầu chương V | 8,892 | m2 |
| 96 | Cửa số 2 cánh mở quay, hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng, dày 6.38mm | Theo yêu cầu chương V | 95,76 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở lật | Theo yêu cầu chương V | 4,32 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (Bản lề , khóa đơn điểm, vấu chốt , tay nắm) | Theo yêu cầu chương V | 14 | Bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (Bản lề , khóa đơn điểm, vấu chốt , tay nắm) | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Theo yêu cầu chương V | 12 | Bộ |
| 101 | vách cửa sổ | Theo yêu cầu chương V | 19,656 | m2 |
| 102 | vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 72,864 | m2 |
| 103 | Vách kính dày 8.38mm | Theo yêu cầu chương V | 11,7648 | m2 |
| 104 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu chương V | 36,3344 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 94,25 | m |
| 106 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V | 28 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo yêu cầu chương V | 116 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 37 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 145 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 550 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 225 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.233 | m |
| 124 | Con son đón điện | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 125 | Băng dính | Theo yêu cầu chương V | 82 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 2.085 | m |
| 127 | Giếng khoan công nghiệp | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 128 | Máy bơm nước chân không, Q=1,5m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 133 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 134 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 135 | Téc inox 2000 lít | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40-25mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn Tê 25x25mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn T40X40mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, T 40X25mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T100mm | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T 60mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x42mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo T 90mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 173 | neo INox 110 | Theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 174 | neo INox 90 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 175 | neo INox 60 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 176 | neo INox 42 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 177 | neo INox 34 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,403 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,4366 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,9007 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1586 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1253 | tấn |
| 183 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1451 | 100m2 |
| 184 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 6,0935 | m3 |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 28,665 | m2 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 31,0992 | m2 |
| 187 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu chương V | 8,9148 | m2 |
| 188 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,205 | m3 |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0867 | tấn |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,0332 | tấn |
| 192 | Cút sành | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 15 | cấu kiện |
| 194 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 7 | cọc |
| 195 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 196 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 198 | Hồ lô chống dột | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m3 |
| 201 | Thí nghiệm đo điện trở | Theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 202 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC | Theo yêu cầu chương V | 12 | bình |
| 203 | Bình CO2 MT5 | Theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| 204 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 205 | Kệ đặt bình | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| B | PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào san đất - đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,3435 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 7,3315 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 2,0463 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu chương V | 4,3728 | 10m3/1km |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu chương V | 9 | cây |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu chương V | 157,31 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu chương V | 0,878 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 2,3166 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1795 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0158 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1286 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1286 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 14,544 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 0,3744 | 100m2 |
| C | LÁT SÂN | |||
| 1 | Đào san đất - đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,384 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu chương V | 13,84 | 10m3/1km |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 69,2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,346 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch đất Terazzo kt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 928 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi khung sắt bàn 25 x 50 + 25 x 25 , khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 50 + 30x 30 sơn tĩnh điện mặt gỗ Sồi Nga 18mm, bụng bàn làm bàng gỗ cao su ghép thanh 12mm, 2 ghế rời có tựa. KT bàn: 1200 x 500 x 750 KT ghế: R 360 x D 400 x C 750 Tựa ghế R 170 x D 360 | Theo yêu cầu chương V | 100 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên hiệu Xuân Hòa khung sắt bàn 30 x 30 , 25 x 25 khung ghế sắt mạ kẽm 30 x 30 sơn tĩnh điện mặt gỗ cao su ghép thanh, 1 ghế rời có tựa.KT: 1200 x 600 x 750 | Theo yêu cầu chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc màu xanh làm bằng thép từ tính,có các dòng kẻ nhỏ 2 x 2cm,viết phấn,có hút nam châm,loại treo tường có 4 mảnh có 2 mảnh sê chạy trên day trượt. Mặt bảng Hàn quốc KT: 3600 x 1350mm. | Theo yêu cầu chương V | 6 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình trường học, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, sân ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.735.068.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.735.068.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Có giấy kiểm định an toàn và bảo vệ môi trường còn hiệu lực). | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi