Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746288-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phúc Hoà, huyện Tân Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210742422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 19:43:00 đến ngày 2021-07-25 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,335,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình trường học, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, sân ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.735.068.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.735.068.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Có giấy kiểm định an toàn và bảo vệ môi trường còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V5,5866100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V1,5569100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V3,3948100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V16,4043m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V2,2245m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V1,2077tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V1,4792tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V8,0024tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V74,2983m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V68,742m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V34,2117m3
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V16,3852m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V4,844100m3
14Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,1834100m3
15Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V36,8452m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V11,9823m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V40,7893m3
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V87,5368m3
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,8046m3
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V4,0832m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,4364100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V1,9542100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V5,0308100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,4744100m2
25Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V3,3133100m2
26Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V3,9492100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,2504tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,3851tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V3,1625tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V1,3427tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V1,2805tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V6,7261tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,3155tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0419tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0994tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V0,387tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V9,7107tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,5544m3
39Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,2799m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0689100m2
41Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,2361100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,3273tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V0,1764tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0157tấn
45Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V1,2111m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V6,7464100m2
47Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V71,5608m3
48Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V71,0946m3
49Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V31,3933m3
50Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V1,7563m3
51Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V1,8555m3
52Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V7,5784m3
53Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu chương V8,4402m3
54Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V1,9599tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V1,9599tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V157,12m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V4,7683100m2
58Tôn úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu chương V74,65md
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V517,375m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V880,7094m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V45,254m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V20,52m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V98,42m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V57,6m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V9,24m
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V320,8492m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V617,1588m2
68Trát bản thang vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V28,9708m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V198,562m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V25,2012m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V125,9776m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V125,9776m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.745,921m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V908,6794m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V160,608m2
76Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng chống thấm nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V40,8448m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V66,3936m2
78Thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu chương V66,3936m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V662,7681m2
80Tay vịn cầu thang tròn, gỗ lim Nam Phi đường kính 60mm, không bao gồm con tiệnTheo yêu cầu chương V10,08m
81Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V8,064m2
82Gia công lan canTheo yêu cầu chương V0,1395tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V8,064m2
84Trụ cầu thang bằng gỗ Nam PhiTheo yêu cầu chương V1trụ
85Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V24,9048m2
86Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V41,76m
87Cầu thang thăm mái ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V16,632kg
88Gia công lan can inoxTheo yêu cầu chương V0,3164tấn
89Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V34,43m2
90Hoa sắt vuông 12x12mm (đã tính công lắp dựng + sơn 3 nước)Theo yêu cầu chương V100,08m2
91Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mmTheo yêu cầu chương V44,352m2
92Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mmTheo yêu cầu chương V8,316m2
93Phụ kiện cửa đi 2 cảnh mở quay (6 bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt)Theo yêu cầu chương V16bộ
94Phụ kiện cửa đi 1 cảnh mở quay (3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt)Theo yêu cầu chương V4bộ
95Vách cửa điTheo yêu cầu chương V8,892m2
96Cửa số 2 cánh mở quay, hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng, dày 6.38mmTheo yêu cầu chương V95,76m2
97Cửa sổ mở lậtTheo yêu cầu chương V4,32m2
98Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (Bản lề , khóa đơn điểm, vấu chốt , tay nắm)Theo yêu cầu chương V14Bộ
99Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (Bản lề , khóa đơn điểm, vấu chốt , tay nắm)Theo yêu cầu chương V14bộ
100Phụ kiện cửa sổ mở lậtTheo yêu cầu chương V12Bộ
101vách cửa sổTheo yêu cầu chương V19,656m2
102vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu chương V72,864m2
103Vách kính dày 8.38mmTheo yêu cầu chương V11,7648m2
104Láng granitô nền sànTheo yêu cầu chương V36,3344m2
105Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V94,25m
106Lắp đặt tủ điện 300x400x150, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu chương V1tủ
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây hộp cầu chì, hộp automatTheo yêu cầu chương V6hộp
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu chương V2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu chương V6cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu chương V14cái
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu chương V28cái
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V40bộ
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu chương V28bộ
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V10cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V10cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V50cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo yêu cầu chương V116m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu chương V37m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu chương V145m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu chương V550m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu chương V225m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu chương V1.233m
124Con son đón điệnTheo yêu cầu chương V2bộ
125Băng dínhTheo yêu cầu chương V82cái
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V2.085m
127Giếng khoan công nghiệpTheo yêu cầu chương V1cái
128Máy bơm nước chân không, Q=1,5m3/hTheo yêu cầu chương V1cái
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V12bộ
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V4bộ
131Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V6bộ
132Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V4cái
133Đai giữ ốngTheo yêu cầu chương V50cái
134Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu chương V1cái
135Téc inox 2000 lítTheo yêu cầu chương V1cái
136Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương V12cái
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V4bộ
138Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40-25mmTheo yêu cầu chương V4cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu chương V4cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu chương V4cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn Tê 25x25mmTheo yêu cầu chương V30cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn T40X40mmTheo yêu cầu chương V2cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, T 40X25mmTheo yêu cầu chương V2cái
144Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu chương V0,2100m
145Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V0,8100m
146Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu chương V2cái
147Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu chương V30cái
148Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo yêu cầu chương V26cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu chương V26cái
150Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V12cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V0,7100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V0,9100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu chương V0,4100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu chương V0,2100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T100mmTheo yêu cầu chương V16cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T 60mmTheo yêu cầu chương V12cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mmTheo yêu cầu chương V12cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x42mmTheo yêu cầu chương V3cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo T 90mmTheo yêu cầu chương V4cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu chương V12cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu chương V12cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu chương V6cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu chương V6cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu chương V12cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu chương V16cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V1,5100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu chương V4cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu chương V21cái
169Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu chương V16cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo yêu cầu chương V12cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo yêu cầu chương V2cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo yêu cầu chương V8cái
173neo INox 110Theo yêu cầu chương V60cái
174neo INox 90Theo yêu cầu chương V30cái
175neo INox 60Theo yêu cầu chương V30cái
176neo INox 42Theo yêu cầu chương V15cái
177neo INox 34Theo yêu cầu chương V10cái
178Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,403100m3
179Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V1,4366m3
180Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V2,9007m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,1586tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,1253tấn
183Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,1451100m2
184Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V6,0935m3
185Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V28,665m2
186Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V31,0992m2
187Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu chương V8,9148m2
188Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,205m3
189Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0632100m2
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu chương V0,0867tấn
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0332tấn
192Cút sànhTheo yêu cầu chương V4cái
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V15cấu kiện
194Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V7cọc
195Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu chương V80m
196Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu chương V30m
197Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V8cái
198Hồ lô chống dộtTheo yêu cầu chương V8cái
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,056100m3
200Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V0,056100m3
201Thí nghiệm đo điện trởTheo yêu cầu chương V1ca
202Bình chữa cháy MFZL8 ABCTheo yêu cầu chương V12bình
203Bình CO2 MT5Theo yêu cầu chương V6bình
204Nội quy, tiêu lệnhTheo yêu cầu chương V4cái
205Kệ đặt bìnhTheo yêu cầu chương V4cái
B PHÁ DỠ, CẢI TẠO
1Đào san đất - đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,3435100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V7,3315m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V2,0463m3
4Vận chuyển đấtTheo yêu cầu chương V4,372810m3/1km
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu chương V9cây
6Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu chương V157,31m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu chương V0,878tấn
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V2,3166m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0163100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,1795m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0158tấn
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,1286tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,1286tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V14,544m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V0,3744100m2
C LÁT SÂN
1Đào san đất - đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,384100m3
2Vận chuyển đấtTheo yêu cầu chương V13,8410m3/1km
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V69,2m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V0,346100m3
5Lát gạch đất Terazzo kt 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V928m2
D THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi khung sắt bàn 25 x 50 + 25 x 25 , khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 50 + 30x 30 sơn tĩnh điện mặt gỗ Sồi Nga 18mm, bụng bàn làm bàng gỗ cao su ghép thanh 12mm, 2 ghế rời có tựa.
KT bàn: 1200 x 500 x 750
KT ghế: R 360 x D 400 x C 750
Tựa ghế R 170 x D 360
Theo yêu cầu chương V100Bộ
2Bàn ghế giáo viên hiệu Xuân Hòa khung sắt bàn 30 x 30 , 25 x 25 khung ghế sắt mạ kẽm 30 x 30 sơn tĩnh điện mặt gỗ cao su ghép thanh, 1 ghế rời có tựa.KT: 1200 x 600 x 750Theo yêu cầu chương V6Bộ
3Bảng từ chống lóa Hàn Quốc màu xanh làm bằng thép từ tính,có các dòng kẻ nhỏ 2 x 2cm,viết phấn,có hút nam châm,loại treo tường có 4 mảnh có 2 mảnh sê chạy trên day trượt. Mặt bảng Hàn quốc KT: 3600 x 1350mm.Theo yêu cầu chương V6Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình trường học, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, sân ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.735.068.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.735.068.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Có giấy kiểm định an toàn và bảo vệ môi trường còn hiệu lực). Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->