Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 20:10:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,402,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI ĐỒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,516 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,893 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,453 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,308 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,452 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,814 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,814 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,241 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,666 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,834 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,433 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,478 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,101 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,166 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,38 | m3 |
| 29 | Ốp đá rối vào chân móng, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,074 | m2 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên dày 20(mm)bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,746 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,493 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,263 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,092 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,233 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,862 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,713 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,614 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,128 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,846 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,116 | m3 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 47 | Lắp dựng Thép kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 48 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 52 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,779 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,109 | 100m2 |
| 55 | Máng xối, tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,072 | md |
| 56 | Trát thành sê nô, thành sảnh ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,256 | m2 |
| 57 | Láng đáy sê nô, đáy sảnh dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,734 | m2 |
| 58 | Láng đáy sê nô, đáy sảnh dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,734 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,99 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,493 | m3 |
| 64 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| 65 | Xây tay vịn cầu thang bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 66 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,642 | m2 |
| 67 | Lát đá Granit dày 20(mm) bậc cầu thang, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,136 | m2 |
| 68 | Tay vịn cầu thang INOX 304 (đã bao gồm VL phụ cà công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,61 | kg |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,642 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,852 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,124 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,536 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 293,705 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 549,362 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,572 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,22 | m2 |
| 80 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,824 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m2 |
| 82 | Đắp gờ trang trí dày 3 cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng trát trụ 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,633 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,52 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 732,978 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 442,641 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,233 | m2 |
| 87 | Ốp tường gach ốp 300x450mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,994 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,446 | m2 |
| 89 | Gia công Thép treo trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 90 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,456 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,283 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,576 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm kính, kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,58 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 96 | Cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,12 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,7 | m2 |
| 99 | Vách kính nhôm kính, kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,488 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,488 | m2 |
| 101 | Gia công khung thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 103 | Lam nhôm chắn nắng màu ghi rộng 70(mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,3 | m |
| 104 | Giá treo lam nhôm chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 105 | Nhân công SXLD lam nhôm chắn nắng (Tạm tính 1 công thợ bậc 3,5/7 - N2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,212 | m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x40w (gồm máng gắn trần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x40w (gồm máng gắn tường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 114 | Lắp đặt Bảng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 116 | Lắp đặt Tủ điện tổng 500x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 118 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt máng gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Cút 90 độ, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,1 | m |
| 135 | Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,954 | 1m3 |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,44 | m |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 138 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi lavabo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 145 | ống thải chữ P chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 150 | Ống thải chữ P tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê giảm PPR đường kính 40/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút giảm PPR đường kính 40/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Măng sông PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 167 | Lắp đặt Chếch nhựa U.PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê chếch U.PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê U.PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt Nối thẳng U.PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt Chếch U.PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút U.PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê chếch U.PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt Nối thẳng U.PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút thu U.PVC - Đường kính 110/34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút thu U.PVC - Đường kính90/34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt khóa thông tắc - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt khóa thông tắc - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 184 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,788 | m3 |
| 185 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,986 | m2 |
| 186 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,986 | m2 |
| 187 | Láng bể TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,631 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,617 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 190 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 191 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 192 | Bê tông tấm đa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| B | TỔNG MẶT BẰNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,613 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,645 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,109 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,97 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,337 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,337 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,24 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,47 | m3 |
| 11 | Đá dăm lọc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | 100m3 |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,09 | m2 |
| 14 | Đào móng bo cánh bậc lên xuống - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | 1m3 |
| 15 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,948 | m3 |
| 17 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,996 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 22 | Xây bậc bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 23 | Láng mặt bậc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 24 | Trát thành bậc ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt lan can thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,436 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,034 | 1m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,334 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | m3 |
| 44 | Dán ngói 22viên/m2 XM PCB40 trên mái nghiêng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,853 | m2 |
| 45 | Ngói úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,562 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,185 | m2 |
| 48 | Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,747 | m2 |
| 50 | Biển hiệu tên trường chữ MEKA màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Cổng thép hộp INOX 304: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,25 | kg |
| 52 | Gia công (thép ray cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép ray cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 54 | Bánh xe thép D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,619 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,26 | m2 |
| 57 | Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,26 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 62 | Ngói úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | md |
| 63 | Đào san đất tạo mặt đường vào cổng phụ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng bo cánh gà vào cổng phụ, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 65 | Xây bo cánh gà vào cổng phụ bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 66 | Trát tường bo cánh gà vào cổng phụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | m2 |
| 67 | Sơn tường bo cánh gà vào cổng phụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | 1m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 72 | Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 73 | Gia công trụ bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thép trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 75 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,305 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,96 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,96 | m2 |
| 78 | Gia công cổng sắt (thép ray cổng LDC 50x3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 79 | Lắp đặt thép ray cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 80 | Thép cánh cổng INOX 304 (đã bao gồm NC ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,25 | kg |
| 81 | Bánh xe thép D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Ván khuôn gỗ giằng chân rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 85 | Bê tông giằng chân rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,637 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,31 | m3 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,675 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,012 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,845 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,857 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt hàng rào thép vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,367 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,748 | 1m2 |
| 94 | Cát lót đầm chặt dày 50(mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường vào cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 96 | Cát lót đầm chặt dày 50(mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 97 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m3 |
| 98 | Cắt khe đường lún rộng 20(mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,086 | 10m |
| 99 | Chèn cát khe lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 100 | Lắp đặt Téc chứa nước Inox 5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 101 | Máy bơm chìm ITALYA 4ST 14-12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | 1m3 |
| 113 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 114 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung , vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 115 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 116 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 120 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 122 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | 1m3 |
| 123 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 124 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 125 | Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,693 | m2 |
| 126 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,124 | m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 130 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 132 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,376 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,147 | tấn |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng máy khoan bê tông 1,5kw - để tháo chân cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III tại vị trí mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | 1m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 140 | Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 141 | Lắp khung kèo thép cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,147 | tấn |
| 142 | Lợp mái bằng tôn cũ tận dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 143 | Đào móng bo nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,706 | 1m3 |
| 144 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,902 | m3 |
| 145 | Xây bo nền bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,231 | m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,554 | 100m3 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,271 | m3 |
| 148 | Trát tường bo nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,624 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi