Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746306-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210733332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh cấp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 20:10:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,402,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI ĐỒNG XÂY MỚI
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 131,516 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,893 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,72 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,814 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,453 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,308 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,452 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,166 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,814 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,814 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,241 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,666 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,78 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,613 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,254 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,834 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,433 m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,478 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,101 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m3
23 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,651 100m2
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,166 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,86 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,353 tấn
27 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,166 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,38 m3
29 Ốp đá rối vào chân móng, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,074 m2
30 Lát đá granit tự nhiên dày 20(mm)bậc tam cấp, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,746 m2
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,493 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,31 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,436 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,263 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,092 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,233 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,355 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,63 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,82 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,862 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,713 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,614 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,128 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,846 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,116 m3
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,249 tấn
47 Lắp dựng Thép kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 tấn
48 Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,282 tấn
50 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,77 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,77 tấn
52 Thép neo xà gồ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,017 tấn
53 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,779 100m2
54 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,109 100m2
55 Máng xối, tôn úp sườn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,072 md
56 Trát thành sê nô, thành sảnh ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,256 m2
57 Láng đáy sê nô, đáy sảnh dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,734 m2
58 Láng đáy sê nô, đáy sảnh dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,734 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,99 m2
60 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,207 100m2
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,182 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,116 tấn
63 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,493 m3
64 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,683 m3
65 Xây tay vịn cầu thang bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,663 m3
66 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,642 m2
67 Lát đá Granit dày 20(mm) bậc cầu thang, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,136 m2
68 Tay vịn cầu thang INOX 304 (đã bao gồm VL phụ cà công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,61 kg
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,642 m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,852 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,124 m3
72 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,392 100m2
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,133 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,256 tấn
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,536 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 293,705 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 549,362 m2
78 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117,572 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,22 m2
80 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,824 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 m2
82 Đắp gờ trang trí dày 3 cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng trát trụ 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,633 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,52 m
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 732,978 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 442,641 m2
86 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 244,233 m2
87 Ốp tường gach ốp 300x450mm, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 177,994 m2
88 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,446 m2
89 Gia công Thép treo trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,256 tấn
90 Thi công trần bằng tấm nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 141,456 m2
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,557 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,283 1m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,576 m2
94 Cửa đi nhôm kính, kính an toàn 6,38 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,58 m2
95 Phụ kiện cửa đi nhôm kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
96 Cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6,38 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,12 m2
97 Phụ kiện cửa sổ nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,7 m2
99 Vách kính nhôm kính, kính an toàn 6,38 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,488 m2
100 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,488 m2
101 Gia công khung thép hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,183 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
103 Lam nhôm chắn nắng màu ghi rộng 70(mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 216,3 m
104 Giá treo lam nhôm chắn nắng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 240 cái
105 Nhân công SXLD lam nhôm chắn nắng (Tạm tính 1 công thợ bậc 3,5/7 - N2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,212 m2
106 Lắp đặt đèn Led đôi 2x40w (gồm máng gắn trần) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
107 Lắp đặt đèn Led đơn 1x40w (gồm máng gắn tường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
108 Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
109 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
110 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
114 Lắp đặt Bảng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55 hộp
115 Lắp đặt hộp đựng Aptomat Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 hộp
116 Lắp đặt Tủ điện tổng 500x400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
118 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 100A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
119 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
120 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
121 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
122 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
123 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 250 m
129 Lắp đặt máng gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 250 m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
131 Lắp đặt Cút 90 độ, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
132 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
133 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
134 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,1 m
135 Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,954 1m3
136 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,44 m
137 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cọc
138 Đắp đất hoàn trả Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m3
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
141 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
142 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa (lavabo) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
144 Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi lavabo) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
145 ống thải chữ P chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
146 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
147 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
148 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
149 Lắp đặt vòi chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
150 Ống thải chữ P tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
151 Lắp đặt vòi xịt rửa sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
152 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
153 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
154 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
156 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
157 Lắp đặt Tê giảm PPR đường kính 40/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
158 Lắp đặt cút giảm PPR đường kính 40/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
159 Lắp đặt Măng sông PPR đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
161 Lắp đặt Tê PPR đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
162 Lắp đặt Măng sông ren trong PPR đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
163 Lắp đặt van phao tự động Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
164 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
165 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
166 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
167 Lắp đặt Chếch nhựa U.PVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
168 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
169 Lắp đặt Tê chếch U.PVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
170 Lắp đặt Tê U.PVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
171 Lắp đặt Nối thẳng U.PVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
172 Lắp đặt Chếch U.PVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
173 Lắp đặt Cút U.PVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
174 Lắp đặt Tê chếch U.PVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
175 Lắp đặt Tê nhựa U.PVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
176 Lắp đặt Nối thẳng U.PVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
177 Lắp đặt Cút thu U.PVC - Đường kính 110/34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
178 Lắp đặt Cút thu U.PVC - Đường kính90/34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
179 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC, ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
180 Lắp đặt phễu thu sàn INOX Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
181 Lắp đặt khóa thông tắc - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
182 Lắp đặt khóa thông tắc - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
183 Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,651 m3
184 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,788 m3
185 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,986 m2
186 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,986 m2
187 Láng bể TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,631 m2
188 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,617 m2
189 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 m2
190 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m2
191 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
192 Bê tông tấm đa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 1cấu kiện
B TỔNG MẶT BẰNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,613 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,645 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,109 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,97 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,337 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,337 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,932 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,65 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,24 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,47 m3
11 Đá dăm lọc nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,48 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,341 100m3
13 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,09 m2
14 Đào móng bo cánh bậc lên xuống - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,458 1m3
15 Cát lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,162 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,948 m3
17 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,996 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,218 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,432 m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,082 100m3
21 Bê tông nền bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,568 m3
22 Xây bậc bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,798 m3
23 Láng mặt bậc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
24 Trát thành bậc ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,92 m2
25 Gia công hoa sắt lan can thép hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,436 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,034 1m2
28 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,288 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,051 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,057 tấn
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,092 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,064 tấn
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,176 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,061 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,077 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,334 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,344 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,963 m3
44 Dán ngói 22viên/m2 XM PCB40 trên mái nghiêng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,853 m2
45 Ngói úp nóc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5 m
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,562 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,185 m2
48 Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,8 m
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,747 m2
50 Biển hiệu tên trường chữ MEKA màu vàng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
51 Cổng thép hộp INOX 304: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 219,25 kg
52 Gia công (thép ray cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
53 Lắp đặt thép ray cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
54 Bánh xe thép D100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,619 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,26 m2
57 Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,26 m2
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,053 tấn
60 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,053 tấn
61 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,031 100m2
62 Ngói úp nóc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,26 md
63 Đào san đất tạo mặt đường vào cổng phụ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m3
64 Bê tông lót móng bo cánh gà vào cổng phụ, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
65 Xây bo cánh gà vào cổng phụ bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,375 m3
66 Trát tường bo cánh gà vào cổng phụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,45 m2
67 Sơn tường bo cánh gà vào cổng phụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,45 m2
68 Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,344 1m3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,064 m3
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m2
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,28 m3
72 Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,448 m3
73 Gia công trụ bằng thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,152 tấn
74 Lắp dựng thép trụ cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,152 tấn
75 Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,305 m3
76 Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,96 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,96 m2
78 Gia công cổng sắt (thép ray cổng LDC 50x3) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
79 Lắp đặt thép ray cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
80 Thép cánh cổng INOX 304 (đã bao gồm NC ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 219,25 kg
81 Bánh xe thép D100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
82 Ván khuôn gỗ giằng chân rào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,332 100m2
83 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,153 tấn
84 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,492 tấn
85 Bê tông giằng chân rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,637 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,31 m3
87 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,675 m3
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 217,012 m2
89 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,845 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 243,857 m2
91 Gia công hoa sắt hàng rào thép vuông 14x14 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,367 tấn
92 Lắp dựng hàng rào thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,748 1m2
94 Cát lót đầm chặt dày 50(mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường vào cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,4 m3
96 Cát lót đầm chặt dày 50(mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,9 m3
97 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,8 m3
98 Cắt khe đường lún rộng 20(mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,086 10m
99 Chèn cát khe lún Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,342 m3
100 Lắp đặt Téc chứa nước Inox 5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
101 Máy bơm chìm ITALYA 4ST 14-12 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100 m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
105 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
107 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt vòi rửa D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
111 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 140mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
112 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,23 1m3
113 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,89 m3
114 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung , vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,432 m3
115 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,2 m2
116 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,3 m2
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,099 100m2
118 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,099 tấn
119 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,272 m3
120 Đắp đất hoàn trả Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
121 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
122 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,601 1m3
123 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,289 m3
124 Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,781 m3
125 Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,693 m2
126 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,124 m2
127 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
128 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 m3
130 Đắp đất hoàn trả Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,512 m3
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 1cấu kiện
132 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,376 m2
133 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,147 tấn
134 Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng máy khoan bê tông 1,5kw - để tháo chân cột thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,768 m3
135 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,768 m3
136 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,768 m3
137 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III tại vị trí mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,408 1m3
138 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,141 100m2
139 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,408 m3
140 Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,469 m3
141 Lắp khung kèo thép cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,147 tấn
142 Lợp mái bằng tôn cũ tận dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,684 100m2
143 Đào móng bo nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,706 1m3
144 Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,902 m3
145 Xây bo nền bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,231 m3
146 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,554 100m3
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,271 m3
148 Trát tường bo nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,624 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->