Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 48/NQ-HĐNT của HĐND tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 20:46:00 đến ngày 2021-07-25 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,879,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây Giao thông Cầu đường bộ.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình/ gói thầu có các công việc tương tự gói thầu này.- Có các loại giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Bảng kê khai quá trình công tác Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 02 công trình có các công việc tương tự gói thầu kèm theo hợp đồng và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuậtphụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông Cầu đường bộ- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình/ gói thầu có các công việc tương tự gói thầu này.- Có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Hoàn thành nhiệm vụ 02 công trình có các công việc tương tự gói thầu kèm theo hợp đồng và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuậtgiám sát chất lượng, đảm bảo an toàn lao động xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông Cầu đường bộ;- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình/ gói thầu có các công việc tương tự gói thầu này.- Có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Bảng kê khai quá trình công tác Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV+ Hoàn thành nhiệm vụ 02 công trình có các công việc tương tự gói thầu kèm theo hợp đồng và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuậttrắc địa thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa công trình;- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình/gói thầu có các công việc tương tự gói thầu này.- Có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư trắc địa công trình hạng III+ Bảng kê khai quá trình công tác Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV+ Hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 02 công trình có các công việc tương tự gói thầu kèm theo hợp đồng và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đã được đào tạo ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thi công đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đất cấp 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 10.154,27 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 54.229,91 | m3 |
| 3 | Đào phá đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 1,28 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 36,25 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 32,45 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 1.327,09 | m3 |
| B | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc M150 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 27,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 135,2 | m2 |
| C | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 985,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 371,93 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 61,97 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 196,99 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 68,85 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 98,5 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 9,25 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 15,98 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống d=100cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 22 | 1 ống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống d=150cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 126 | 1 ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=100cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=150cmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 126 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thủy lợi HDPE đường kính ống 200mm dày 22.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 12 | 1 rọ |
| 15 | Làm cọc tiêu BTCT(15x15x105)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 145 | 1 c¸i |
| 16 | Bê tông gia cố mái taluy cống M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 17,34 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây Giao thông Cầu đường bộ.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình/ gói thầu có các công việc tương tự gói thầu này.- Có các loại giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Bảng kê khai quá trình công tác Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 02 công trình có các công việc tương tự gói thầu kèm theo hợp đồng và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuậtphụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông Cầu đường bộ- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình/ gói thầu có các công việc tương tự gói thầu này.- Có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Hoàn thành nhiệm vụ 02 công trình có các công việc tương tự gói thầu kèm theo hợp đồng và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 3 | Kỹ thuậtgiám sát chất lượng, đảm bảo an toàn lao động xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông Cầu đường bộ;- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình/ gói thầu có các công việc tương tự gói thầu này.- Có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Bảng kê khai quá trình công tác Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV+ Hoàn thành nhiệm vụ 02 công trình có các công việc tương tự gói thầu kèm theo hợp đồng và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ thuậttrắc địa thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư trắc địa công trình;- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình/gói thầu có các công việc tương tự gói thầu này.- Có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư trắc địa công trình hạng III+ Bảng kê khai quá trình công tác Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV+ Hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 02 công trình có các công việc tương tự gói thầu kèm theo hợp đồng và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 25 | Có giấy chứng nhận đã được đào tạo ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1.25m3 | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào 0.8m3 | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Thiết bị thi công đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 9T | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và có đăng ký, đăng kiểm đang còn hiệu lực | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đầm dùi 1.5kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc 70kg | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình, toàn đạc | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi