Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn số 265/UBND-XD ngày 20/02/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 20:35:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,572,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo khối nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ khung ốp Aluminium | Chương V của E-HSMT | 121,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mặt kính mái che mặt tiền | nt | 25,49 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 298,2361 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 1,7834 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 9,6025 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | nt | 3,124 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 42,12 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 27,11 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 3,96 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 15,21 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 600,08 | m |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | nt | 114,014 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | nt | 677,23 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 18,5532 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 9,4572 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 0,2123 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 0,108 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 4,266 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 14,94 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2,6535 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 519,43 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 43,48 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 562,91 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 519,43 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 43,48 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 2.687,0839 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 1.038,4365 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.687,0839 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.038,4365 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(2 lớp) | nt | 276 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | nt | 3,2552 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm | nt | 10,26 | 1m2 cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cửa đi bằng gỗ loại 1 | nt | 3,08 | 1m2 cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính cường lực mờ dày 8mm | nt | 101,842 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | nt | 18,305 | m2 |
| 36 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực trong dày 10mm | nt | 59,1351 | m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 11,4435 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 51,11 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 9 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 9 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 12 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | nt | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Lavabo có chân + vòi xả | nt | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | nt | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | nt | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt Vòi xả Inox | nt | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | nt | 6 | cái |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 1,1745 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,522 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,4524 | m3 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 8,7 | m |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 12,615 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 12,615 | m2 |
| 55 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 8mm | nt | 435,08 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | nt | 9,26 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | nt | 353,19 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 353,19 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 353,19 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng Tấm hợp kim 600x600 + Khung xương | nt | 788,28 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng Tấm hợp kim 600x600+Khung xương+nẹp nổi trang trí (thanh nhôm 50x50, thanh inox 30x30) | nt | 42,12 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng Tấm hợp kim 600x600+Khung xương+nẹp nổi trang trí (thanh nhôm giả gỗ 50x200) | nt | 64,17 | m2 |
| 63 | Dán tấm nhựa acrylicmica gương kính | nt | 34,4697 | m2 |
| 64 | Thi công vách ngăn bằng gỗ veneer + phào gỗ | nt | 450,6863 | m2 |
| 65 | Thi công vách ngăn bằng gỗ veneer+phào gỗ+thanh inox chữ U10x10 | nt | 132,464 | m2 |
| 66 | Thi công vách ngăn tiêu âm + thanh inox chữ U10x10 | nt | 101,33 | m2 |
| 67 | Thi công vách ngăn tiêu âm+thanh inox chữ U10x10 + thanh nhôm 50x10, 100x200 | nt | 42,66 | m2 |
| 68 | Ốp cột bằng tấm PVC gỗ, kính, thanh inox chữ U 30x25 | nt | 1,474 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x250 | nt | 11,6 | m2 |
| 70 | Tấm CNC khắc trống đồng gỗ veneer | nt | 1 | cái |
| 71 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,066 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,208 | 100m2 |
| 73 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 10,4 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0581 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2678 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,003 | tấn |
| 77 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0725 | tấn |
| 78 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | nt | 6 | 1 mối nối |
| 79 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 0,52 | 100m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,032 | m3 |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 1,183 | m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,8281 | 100m3 |
| 83 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,091 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,091 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,407 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0268 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0028 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0636 | tấn |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 0,0567 | m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,0399 | m3 |
| 91 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 0,145 | m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,0435 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0044 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0008 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0108 | tấn |
| 96 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | nt | 0,942 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1884 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0251 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2313 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,742 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,4922 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1042 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,654 | tấn |
| 104 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,389 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,1098 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,096 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1751 | tấn |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 14,6 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(2 lớp) | nt | 14,6 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 7,38 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 21,76 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 9,98 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 10,575 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1,425 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 10,575 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,425 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 15,687 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 47,56 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 39,59 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 29,345 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 29,345 | m2 |
| 122 | Thi công vách ngăn bằng tấm aluminium | nt | 10,305 | m2 |
| 123 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa giả kính nẹp viền Inox | nt | 4,08 | m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,432 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,8819 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột | nt | 9,97 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0154 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2576 | tấn |
| 129 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | nt | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 | nt | 3 | hộp |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 61 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 16 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | nt | 116 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | nt | 177 | bộ |
| 135 | Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc H | nt | 10 | 10m |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 26 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 96 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | nt | 185 | hộp |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | nt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | nt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | nt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | nt | 26 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | nt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | nt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 3.350 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 500 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | nt | 500 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | nt | 1.000 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | nt | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | nt | 140 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | nt | 2.000 | m |
| 155 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | nt | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt tê máng cáp 200x100 | nt | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt thang cáp 100x100 | nt | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt ống Gas 6,4-9,7 cho máy lạnh 9000BTU/H | nt | 25 | m |
| 159 | Lắp đặt ống Gas 6,4-9,7 cho máy lạnh 12000BTU/H | nt | 25 | m |
| 160 | Lắp đặt ống Gas 6,4-15,7 cho máy lạnh 18000BTU/H | nt | 85 | m |
| 161 | Lắp đặt ống Gas 6,4-15,7 cho máy lạnh 24000BTU/H | nt | 10 | m |
| 162 | Lắp đặt ống Gas 6,4-15,7 chi máy lạnh 36000BTU/H | nt | 40 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | nt | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D21 | nt | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | nt | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 33 | cái |
| 168 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 15 | m |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo mặt tiền ốp Aluminium | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 1,6954 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 8,1458 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 8,1458 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,308 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép | nt | 0,308 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 5,488 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | nt | 5,488 | tấn |
| 8 | Thi công lắp dựng thanh nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng 50x300x2 | nt | 158,8 | m |
| 9 | Thi công lắp dựng thanh nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng 50x250x2 | nt | 795,2 | m |
| 10 | Thi công ốp Aluminium + khung thép | nt | 1.830,9968 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà xe thành căn tin | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 64,524 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | nt | 0,6452 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,595 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 1,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 35,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 1,95 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 0,2375 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,1177 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3374 | tấn |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 7,214 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,6695 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | nt | 57,86 | m2 |
| 13 | Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 400x400 | nt | 10,6 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,6458 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 5,5525 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 5,5525 | m2 |
| 17 | Lát đá granite mặt bếp | nt | 2,8 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | nt | 37,828 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ | nt | 13,2325 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 62,7545 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 120,72 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 183,4745 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 62,7945 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 120,72 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 8mm | nt | 15,68 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8mm | nt | 5,82 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | nt | 58,5 | m2 |
| 28 | Vệ sinh lòng sê nô | nt | 6,24 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(2 lớp) | nt | 6,24 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 | nt | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 | nt | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 80 | m |
| 39 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | nt | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm | nt | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,07 | 100m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Cầu chắn rác | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,26 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,01 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khoá nhựa D27 | nt | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo cổng hàng rào nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 3,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,3185 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 0,055 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm | nt | 2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8mm | nt | 4,62 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | nt | 4,62 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 13,2992 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | nt | 0,1699 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | nt | 8,7 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | nt | 8,7 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lòng sê nô | nt | 5,44 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(02 lớp) | nt | 5,44 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | nt | 1 | cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 40,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 5,6 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 25,24 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 46,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 25,24 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ | nt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | nt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 | nt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤40mm | nt | 8 | m |
| 31 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | nt | 15 | m |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0031 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0119 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,5547 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,0948 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 4,986 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0655 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0655 | tấn |
| 40 | Gia công cổng inox | nt | 0,2089 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,2089 | tấn |
| 42 | Gia công lắp đặt inox trang trí trụ cổng chính | nt | 0,0301 | tấn |
| 43 | Bu long inox neo đầu cột, L=350mm | nt | 8 | cái |
| 44 | Bu long inox neo tên, L=250mm | nt | 8 | cái |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 655,5452 | m2 |
| 46 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | nt | 40,7701 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 655,5452 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 119,1069 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 119,1069 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại cửa Inox có đầu kéo bằng điện (Hongmen) | nt | 10,9 | m |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 3,625 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 17,145 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chữ Inox bảng hiệu theo thiết kế | nt | 1 | bộ |
| 54 | Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ | nt | 13,44 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,0975 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 0,3198 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,1279 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,123 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,1435 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2,87 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,845 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Xây mới nhà kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng, rộng | nt | 3,6953 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,6048 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | nt | 12,4785 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,1708 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,062 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,0434 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0544 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0619 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,8665 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2958 | 100m2 |
| 12 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 14,79 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0606 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4381 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 1,032 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,2064 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0289 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1656 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,373 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,3071 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0494 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2635 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,5159 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2827 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1019 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 5,5664 | m3 |
| 27 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 55,72 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4825 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 10,8224 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,162 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 178,23 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 95,9 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 12,6 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 9,9 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 6,325 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 158,68 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 108,5 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | nt | 55,56 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | nt | 0,5966 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 7,8 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,1337 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1337 | tấn |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | nt | 55,44 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 8,3 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(2 lớp) | nt | 8,3 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 0,105 | 100m |
| 47 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | nt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 | nt | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 | nt | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 30 | m |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống cấp điện và chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | nt | 13,8996 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 157,7776 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,9052 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,972 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 5,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Bulong M24 L=750 | nt | 48 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | nt | 12 | 1 cột |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | nt | 12 | 1 choá |
| 10 | Lắp đặt Cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC (3Cx6mm2) | nt | 192,6 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC (3Cx10mm2) | nt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25mm | nt | 213 | m |
| 13 | Lắp đặt ống STK-D60 | nt | 13 | m |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 213 | m |
| 15 | Móc cảnh báo cáp ngầm | nt | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25mm | nt | 24 | m |
| 20 | Đóng cọc chống sét có sẵn | nt | 12 | cọc |
| 21 | Dây thép dẹt 25x4 | nt | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa M10 | nt | 24 | m |
| 23 | Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | nt | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 120 | m |
| 25 | Bu lông + Êcu 12 + đầu cốt M12 | nt | 12 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Thang máy tải khách | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thang máy 600kg | nt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.859291E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.971E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 4.601.002.000 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng – Có hạng mục Cung cấp và lắp đặt thang máy) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 4.601.002.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 4.601.002.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng – Có hạng mục Cung cấp và lắp đặt thang máy, cấp II); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.601.002.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi