Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746330-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210746312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Công văn số 265/UBND-XD ngày 20/02/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 20:35:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,572,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo khối nhà chính
1 Tháo dỡ khung ốp Aluminium Chương V của E-HSMT 121,52 m2
2 Tháo dỡ mặt kính mái che mặt tiền nt 25,49 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m nt 298,2361 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 1,7834 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 9,6025 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay nt 3,124 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 42,12 m2
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 27,11 m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 3,96 m2
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 15,21 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa đơn nt 600,08 m
12 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính nt 114,014 m2
13 Tháo dỡ trần nt 677,23 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 18,5532 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 9,4572 m3
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 0,2123 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 0,108 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 nt 4,266 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 14,94 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 2,6535 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 519,43 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 43,48 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường nt 562,91 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 519,43 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 43,48 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 2.687,0839 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 1.038,4365 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.687,0839 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.038,4365 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(2 lớp) nt 276 m2
31 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm nt 3,2552 100m2
32 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm nt 10,26 1m2 cấu kiện
33 Lắp dựng cửa đi bằng gỗ loại 1 nt 3,08 1m2 cấu kiện
34 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính cường lực mờ dày 8mm nt 101,842 m2
35 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm nt 18,305 m2
36 Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực trong dày 10mm nt 59,1351 m2
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 11,4435 m3
38 Lát đá bậc tam cấp nt 51,11 m2
39 Tháo dỡ chậu tiểu nt 9 bộ
40 Tháo dỡ chậu rửa nt 9 bộ
41 Tháo dỡ bệ xí nt 12 bộ
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) nt 30 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 9 bộ
44 Lắp đặt Lavabo có chân + vòi xả nt 9 bộ
45 Lắp đặt xí bệt nt 12 bộ
46 Lắp đặt phễu thu 150x150 nt 18 cái
47 Lắp đặt Vòi xả Inox nt 12 bộ
48 Lắp đặt gương soi nt 6 cái
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 1,1745 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,522 m3
51 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,4524 m3
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 8,7 m
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 12,615 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 12,615 m2
55 Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 8mm nt 435,08 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nt 9,26 m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm nt 353,19 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 353,19 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 353,19 m2
60 Thi công trần bằng Tấm hợp kim 600x600 + Khung xương nt 788,28 m2
61 Thi công trần bằng Tấm hợp kim 600x600+Khung xương+nẹp nổi trang trí (thanh nhôm 50x50, thanh inox 30x30) nt 42,12 m2
62 Thi công trần bằng Tấm hợp kim 600x600+Khung xương+nẹp nổi trang trí (thanh nhôm giả gỗ 50x200) nt 64,17 m2
63 Dán tấm nhựa acrylicmica gương kính nt 34,4697 m2
64 Thi công vách ngăn bằng gỗ veneer + phào gỗ nt 450,6863 m2
65 Thi công vách ngăn bằng gỗ veneer+phào gỗ+thanh inox chữ U10x10 nt 132,464 m2
66 Thi công vách ngăn tiêu âm + thanh inox chữ U10x10 nt 101,33 m2
67 Thi công vách ngăn tiêu âm+thanh inox chữ U10x10 + thanh nhôm 50x10, 100x200 nt 42,66 m2
68 Ốp cột bằng tấm PVC gỗ, kính, thanh inox chữ U 30x25 nt 1,474 m2
69 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x250 nt 11,6 m2
70 Tấm CNC khắc trống đồng gỗ veneer nt 1 cái
71 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 2,066 m3
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 0,208 100m2
73 Cao su lót đổ bê tông nt 10,4 m2
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,0581 tấn
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 0,2678 tấn
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm nt 0,003 tấn
77 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 0,0725 tấn
78 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm nt 6 1 mối nối
79 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I nt 0,52 100m
80 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 0,032 m3
81 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 1,183 m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,8281 100m3
83 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 0,091 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,091 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 0,407 m3
86 Ván khuôn móng cột nt 0,0268 100m2
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0028 tấn
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,0636 tấn
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 0,0567 m3
90 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 0,0399 m3
91 Cao su lót đổ bê tông nt 0,145 m2
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 0,0435 m3
93 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,0044 100m2
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0008 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0108 tấn
96 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 nt 0,942 m3
97 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 0,1884 100m2
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0251 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,2313 tấn
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 3,742 m3
101 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,4922 100m2
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1042 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,654 tấn
104 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 1,389 m3
105 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 0,1098 100m2
106 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,096 tấn
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1751 tấn
108 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 14,6 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(2 lớp) nt 14,6 m2
110 Trát trần, vữa XM M75 nt 7,38 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 21,76 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 9,98 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 10,575 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 1,425 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 10,575 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1,425 m2
117 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 15,687 m3
118 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 47,56 m2
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 39,59 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường nt 29,345 m2
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 29,345 m2
122 Thi công vách ngăn bằng tấm aluminium nt 10,305 m2
123 Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa giả kính nẹp viền Inox nt 4,08 m2
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,432 m3
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 1,8819 m3
126 Ván khuôn móng cột nt 9,97 100m2
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0154 tấn
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,2576 tấn
129 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công nt 20 cái
130 Lắp đặt tủ điện 400x600x250 nt 3 hộp
131 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 61 bộ
132 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 16 bộ
133 Lắp đặt đèn trang trí âm trần nt 116 bộ
134 Lắp đặt đèn trang trí âm trần nt 177 bộ
135 Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc H nt 10 10m
136 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 6 cái
137 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 26 cái
138 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 14 cái
139 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 10 cái
140 Lắp đặt ô cắm đôi nt 96 cái
141 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat nt 185 hộp
142 Lắp đặt các automat 3 pha 200A nt 1 cái
143 Lắp đặt các automat 3 pha 60A nt 4 cái
144 Lắp đặt các automat 3 pha 50A nt 2 cái
145 Lắp đặt các automat 2 pha 25A nt 26 cái
146 Lắp đặt các automat 2 pha 20A nt 6 cái
147 Lắp đặt các automat 2 pha 40A nt 3 cái
148 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 nt 3.350 m
149 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 nt 500 m
150 Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 nt 500 m
151 Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 nt 1.000 m
152 Lắp đặt dây đơn 35mm2 nt 30 m
153 Lắp đặt dây đơn 10mm2 nt 140 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn nt 2.000 m
155 Lắp đặt máng cáp 200x100 nt 100 m
156 Lắp đặt tê máng cáp 200x100 nt 3 cái
157 Lắp đặt thang cáp 100x100 nt 20 m
158 Lắp đặt ống Gas 6,4-9,7 cho máy lạnh 9000BTU/H nt 25 m
159 Lắp đặt ống Gas 6,4-9,7 cho máy lạnh 12000BTU/H nt 25 m
160 Lắp đặt ống Gas 6,4-15,7 cho máy lạnh 18000BTU/H nt 85 m
161 Lắp đặt ống Gas 6,4-15,7 cho máy lạnh 24000BTU/H nt 10 m
162 Lắp đặt ống Gas 6,4-15,7 chi máy lạnh 36000BTU/H nt 40 m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm nt 2 100m
164 Lắp đặt co nhựa PVC D21 nt 20 cái
165 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D21 nt 20 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 nt 20 cái
167 Lắp đặt các automat 1 pha 20A nt 33 cái
168 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn nt 3 cọc
169 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 15 m
B Hạng mục 2: Cải tạo mặt tiền ốp Aluminium
1 Gia công cột bằng thép tấm nt 1,6954 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 8,1458 tấn
3 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 8,1458 tấn
4 Gia công giằng mái thép nt 0,308 tấn
5 Lắp dựng giằng thép nt 0,308 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình nt 5,488 tấn
7 Lắp cột thép các loại nt 5,488 tấn
8 Thi công lắp dựng thanh nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng 50x300x2 nt 158,8 m
9 Thi công lắp dựng thanh nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng 50x250x2 nt 795,2 m
10 Thi công ốp Aluminium + khung thép nt 1.830,9968 m2
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà xe thành căn tin
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 64,524 m2
2 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm nt 0,6452 100m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 0,595 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 1,2 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 35,78 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường nt 1,95 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 0,2375 m2
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,1177 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,3374 tấn
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 7,214 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 1,6695 m3
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nt 57,86 m2
13 Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 400x400 nt 10,6 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,6458 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 5,5525 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 5,5525 m2
17 Lát đá granite mặt bếp nt 2,8 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 nt 37,828 m2
19 Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ nt 13,2325 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 62,7545 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 120,72 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường nt 183,4745 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 62,7945 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 120,72 m2
25 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 8mm nt 15,68 m2
26 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8mm nt 5,82 m2
27 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi nt 58,5 m2
28 Vệ sinh lòng sê nô nt 6,24 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(2 lớp) nt 6,24 m2
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 5 bộ
31 Lắp đặt ô cắm đôi nt 8 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 1 cái
33 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 nt 80 m
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 nt 120 m
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 nt 1 hộp
36 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A nt 1 cái
37 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A nt 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 80 m
39 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn nt 3 cọc
40 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm nt 10 m
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nt 2 cái
42 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm nt 10 m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm nt 0,07 100m
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 nt 2 hộp
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
46 Lắp đặt Cầu chắn rác nt 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm nt 0,01 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm nt 0,26 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,01 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,18 100m
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 1 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 2 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 1 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 2 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 1 cái
56 Lắp đặt van khoá nhựa D27 nt 1 cái
D Hạng mục 4: Cải tạo cổng hàng rào nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 3,16 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 0,3185 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 0,055 m3
4 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm nt 2 m2
5 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8mm nt 4,62 m2
6 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox nt 4,62 m2
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 13,2992 m2
8 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm nt 0,1699 100m2
9 Tháo dỡ trần nt 8,7 m2
10 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi nt 8,7 m2
11 Vệ sinh lòng sê nô nt 5,44 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(02 lớp) nt 5,44 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm nt 0,04 100m
14 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox nt 1 cái
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 40,8 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nt 5,6 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 25,24 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 46,4 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 25,24 m2
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 2 bộ
21 Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ nt 2 bộ
22 Lắp đặt đèn trang trí nổi nt 4 bộ
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 2 cái
24 Lắp đặt quạt treo tường nt 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 nt 100 m
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 nt 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 80 m
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 nt 1 hộp
29 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A nt 1 cái
30 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤40mm nt 8 m
31 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn nt 3 cọc
32 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm nt 15 m
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0031 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0119 tấn
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 1,5547 m3
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 nt 0,0948 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 4,986 m2
38 Gia công cột bằng thép hình nt 0,0655 tấn
39 Lắp cột thép các loại nt 0,0655 tấn
40 Gia công cổng inox nt 0,2089 tấn
41 Lắp dựng giằng thép bu lông nt 0,2089 tấn
42 Gia công lắp đặt inox trang trí trụ cổng chính nt 0,0301 tấn
43 Bu long inox neo đầu cột, L=350mm nt 8 cái
44 Bu long inox neo tên, L=250mm nt 8 cái
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 655,5452 m2
46 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông nt 40,7701 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 655,5452 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại nt 119,1069 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 119,1069 1m2
50 Lắp đặt các loại cửa Inox có đầu kéo bằng điện (Hongmen) nt 10,9 m
51 Tháo dỡ gạch ốp chân tường nt 3,625 m2
52 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox nt 17,145 m2
53 Lắp đặt chữ Inox bảng hiệu theo thiết kế nt 1 bộ
54 Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ nt 13,44 m2
55 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 0,0975 m3
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 0,3198 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,1279 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,123 m3
59 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,1435 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 2,87 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1,845 m2
E Hạng mục 5: Xây mới nhà kho
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,181 100m3
2 Đào đà kiềng, rộng nt 3,6953 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,6048 100m3
4 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I nt 12,4785 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 2,1708 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,062 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 2,0434 m3
8 Ván khuôn móng cột nt 0,0544 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0619 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 2,8665 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,2958 100m2
12 Cao su lót đổ bê tông nt 14,79 m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0606 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,4381 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 1,032 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 0,2064 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0289 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1656 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,373 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,3071 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0494 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,2635 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 1,5159 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,2827 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1019 tấn
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 5,5664 m3
27 Cao su lót đổ bê tông nt 55,72 m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,4825 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 10,8224 m3
30 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,162 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 178,23 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 95,9 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 12,6 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 nt 9,9 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 6,325 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 158,68 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 108,5 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nt 55,56 m2
39 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm nt 0,5966 100m2
40 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn nt 7,8 m2
41 Gia công xà gồ thép nt 0,1337 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,1337 tấn
43 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi nt 55,44 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 nt 8,3 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(2 lớp) nt 8,3 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm nt 0,105 100m
47 Lắp đặt quả cầu chắn rác nt 3 cái
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 4 bộ
49 Lắp đặt ô cắm đôi nt 1 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 nt 60 m
52 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 nt 60 m
53 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A nt 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 30 m
F Hạng mục 6: Hệ thống cấp điện và chiếu sáng tổng thể
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I nt 13,8996 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 157,7776 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,9052 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,972 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 5,88 m3
6 Ván khuôn móng cột nt 0,336 100m2
7 Bulong M24 L=750 nt 48 bộ
8 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy nt 12 1 cột
9 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m nt 12 1 choá
10 Lắp đặt Cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC (3Cx6mm2) nt 192,6 m
11 Lắp đặt Cáp hạ thế 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC (3Cx10mm2) nt 80 m
12 Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25mm nt 213 m
13 Lắp đặt ống STK-D60 nt 13 m
14 Băng cảnh báo cáp ngầm nt 213 m
15 Móc cảnh báo cáp ngầm nt 50 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 nt 1 hộp
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A nt 12 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 nt 12 hộp
19 Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25mm nt 24 m
20 Đóng cọc chống sét có sẵn nt 12 cọc
21 Dây thép dẹt 25x4 nt 18 m
22 Lắp đặt dây tiếp địa M10 nt 24 m
23 Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 nt 120 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 120 m
25 Bu lông + Êcu 12 + đầu cốt M12 nt 12 bộ
G Hạng mục 7: Thang máy tải khách
1 Cung cấp và lắp đặt thang máy 600kg nt 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.859291E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.971E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 4.601.002.000 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng – Có hạng mục Cung cấp và lắp đặt thang máy) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 4.601.002.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 4.601.002.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng – Có hạng mục Cung cấp và lắp đặt thang máy, cấp II); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.601.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->