Gói thầu: Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững tại Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, giai đoạn 2021 - 2030
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững tại Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, giai đoạn 2021 - 2030 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709574 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 3234/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 20:39:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,270,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng xây dựng phương án quản lý rừng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VNĐ Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 đồng;(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng xây dựng phương án quản lý rừng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 850.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 đồng;(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Tiến sỹ trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, lâm học, quản lý tài nguyên rừng.- Đã làm chủ nhiệm từ 05 công trình tư vấn tương tự về Xây dựng Phương án Quản lý rừng bền vững; Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng; Quy hoạch rừng, Điều tra kiểm kê rừng trong 10 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc Hợp đồng giao khoán công việc sản phẩm có tên tư vấn trưởng trưởng hoặc xác nhận tư vấn trưởng của chủ đầu tư).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên Lâm nghiệp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, lâm học, quản lý tài nguyên rừng.- Đã tham gia từ 05 công trình ở vị trí tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc Hợp đồng giao khoán công việc sản phẩm có nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 30 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên Bản đồ và viễn thám |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bản đồ, GIS hoặc có chứng chỉ liên quan;- Đã tham gia từ 05 công trình ở vị trí tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc Hợp đồng giao khoán công việc sản phẩm có nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý số liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, lâm học, quản lý tài nguyên rừng, bản đồ, GIS hoặc có chứng chỉ liên quan;- Đã tham gia từ 05 công trình ở vị trí tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc Hợp đồng giao khoán công việc sản phẩm có nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tư vấn viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, lâm học, quản lý tài nguyên rừng, bản đồ, GIS hoặc có chứng chỉ liên quan.- Đã tham gia từ 02 công trình tư vấn tương tự về Xây dựng Phương án Quản lý rừng bền vững; Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng; Quy hoạch rừng, Điều tra kiểm kê rừng trong 2 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc Hợp đồng giao khoán công việc sản phẩm có nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy photocoppy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-La bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập đánh giá hiện trạng điều kiện tự nhiên, kinh tế -xã hội, cơ sở hạ tầng và giao thông vùng dự án: Công ngoại nghiệp | Điều tra dân sinh kinh tế xã hội (2 xã) | Công | 20 | |
| 2 | Thu thập đánh giá hiện trạng điều kiện tự nhiên, kinh tế -xã hội, cơ sở hạ tầng và giao thông vùng dự án: Công nội nghiệp | Tính toán thống kê 3 loại biểu (Biểu về điều kiện tự nhiên, biểu về kinh tế xã hội và biểu về hạ tầng và giao thông) | Công | 30 | |
| 3 | Điều tra đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và trữ lượng rừng: Công ngoại nghiệp | Làm việc với Ban quản lý Vườn để rà soát, đánh giá hiện trạng sử dụng đất tại VQG | Công | 30 | |
| 4 | Điều tra đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và trữ lượng rừng: Công ngoại nghiệp | Kiểm chứng khoanh vẽ hiện trường để chỉnh lý bản đồ hiện trạng rừng 1/25.000 ở những khu vực có sự thay đổi (khoảng 1% diện tích) | Công | 179 | |
| 5 | Điều tra đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và trữ lượng rừng: Công ngoại nghiệp | Chọn, lập ô điều tra 1.000m2 (5 OTC/Trạng thái x 11 trạng thái) | Công | 110 | |
| 6 | Điều tra đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và trữ lượng rừng: Công ngoại nghiệp | Thu thập thông tin trong ô điều tra 1.000m2 (5 OTC/Trạng thái x 11 trạng thái) để thu thập các chỉ tiêu điều tra phục vụ tính toán trữ lượng rừng | Công | 275 | |
| 7 | Điều tra đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và trữ lượng rừng: Công nội nghiệp | Tính toán xử lý số liệu OTC | Công | 7 | |
| 8 | Điều tra đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và trữ lượng rừng: Công nội nghiệp | Tính toán, thống kê các loại biểu về trữ lượng và sản lượng rừng | Công | 120 | |
| 9 | Điều tra đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và trữ lượng rừng: Công nội nghiệp | Số hóa xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất VQG, tỷ lệ 1/25.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Công | 160 | |
| 10 | Điều tra đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và trữ lượng rừng: Công nội nghiệp | Số hóa xây dựng bản đồ hiện trạng rừng VQG, tỷ lệ 1/25.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Công | 160 | |
| 11 | Khảo sát đánh giá tài nguyên động, thực vật rừng: Công ngoại nghiệp | Khảo sát hiện trường ghi nhận bổ sung các loài động, thực vật rừng chủ yếu; nguy cấp, quý, hiếm trên tuyến điều tra | Công | 245 | |
| 12 | Khảo sát đánh giá tài nguyên động, thực vật rừng: Công ngoại nghiệp | Phỏng vấn hộ gia đình, cán bộ QLBVR về sự phân bố của động, thực vật rừng chủ yếu, nguy cấp, quý hiếm tại VQG Bù Gia Mập | Công | 25 | |
| 13 | Khảo sát đánh giá tài nguyên động, thực vật rừng: Công nội nghiệp | Rà soát, xây dựng danh lục thực vật rừng chủ yếu và nguy cấp, quý hiếm | Công | 60 | |
| 14 | Khảo sát đánh giá tài nguyên động, thực vật rừng: Công nội nghiệp | Rà soát, xây danh lục các loài động vật rừng chủ yếu và nguy cấp quý hiếm (Chim, thú, bò sát, lưỡng cư…). | Công | 60 | |
| 15 | Khảo sát đánh giá tài nguyên động, thực vật rừng: Công nội nghiệp | Chồng xếp các lớp bản đồ địa hình; thảm thực vật; hiện trạng rừng; phân bố các loài thực vật chủ yếu, nguy cấp, quý hiếm; phân bố các loài động vật như chim, thú, bò sát, lưỡng cư chủ yếu, nguy cấp, quý hiếm | Công | 60 | |
| 16 | Xác định các khu rừng có giá trị bảo tồn cao: Công ngoại nghiệp | Mở tuyến điều tra | Công | 165 | |
| 17 | Xác định các khu rừng có giá trị bảo tồn cao: Công ngoại nghiệp | Mô tả tuyến điều tra | Công | 300 | |
| 18 | Xác định các khu rừng có giá trị bảo tồn cao: Công nội nghiệp | Số hóa xây dựng bản đồ các khu rừng có giá trị bảo tồn cao, tỷ lệ 1/25.000 | Công | 160 | |
| 19 | Xác định hệ sinh thái rừng bị suy giảm cần phục hồi, khu vực cảnh quan cần được bảo vệ: Công nội nghiệp | Chồng xếp các lớp bản đồ rừng bị suy thoái và bản đồ xác định các mối đe dọa để xây dựng bản đồ phạm vi, ranh giới các diện tích rừng bị suy thoái cần được phục hồi và bảo tồn theo các phân khu chức năng | Công | 60 | |
| 20 | Xác định hệ sinh thái rừng bị suy giảm cần phục hồi, khu vực cảnh quan cần được bảo vệ: Công nội nghiệp | Số hóa xây dựng bản đồ các khu vực rừng bị suy thoái và khu vực cảnh quan cần được bảo vệ, tỷ lệ 1/25.000 | Công | 160 | |
| 21 | Rà soát đánh giá kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ rừng, phát triển rừng và phòng cháy chữa cháy rừng: Công ngoại nghiệp | Rà soát, thống kê số lượng bảng mốc hiện có, những nội dung cần bổ sung, sửa chữa, nâng cấp, đóng mới các loại bảng, mốc bảo vệ rừng | Công | 22 | |
| 22 | Rà soát đánh giá kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ rừng, phát triển rừng và phòng cháy chữa cháy rừng: Công ngoại nghiệp | Rà soát các tuyến đường tuần tra quản lý bảo vệ rừng kết hợp phát triển DLST | Công | 22 | |
| 23 | Rà soát đánh giá kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ rừng, phát triển rừng và phòng cháy chữa cháy rừng: Công ngoại nghiệp | Rà soát các trạm kiển lâm, trạm bảo vệ rừng cần nâng cấp, duy tu, bảo dưỡng, cải tạo | Công | 22 | |
| 24 | Rà soát đánh giá kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ rừng, phát triển rừng và phòng cháy chữa cháy rừng: Công ngoại nghiệp | Rà soát số lượng, chất lượng các phương tiện phục vụ tuần tra bảo vệ rừng (ô tô, xe máy, tàu tuần tra), các thiết bị kỹ thuật (GPS), công cụ hỗ trợ, các phương tiện phục vụ đời sống của lực lượng BVR, các phương tiện thông tin liên lạc,... | Công | 22 | |
| 25 | Rà soát đánh giá kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ rừng, phát triển rừng và phòng cháy chữa cháy rừng: Công ngoại nghiệp | Số hóa xây dựng bản đồ cơ sở hạ tầng, tỷ lệ 1/25.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Công | 160 | |
| 26 | Lập kế hoạch các hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng: Công nội nghiệp | Tổng hợp lập kế hoạch sử dụng đất | Công | 22 | |
| 27 | Lập kế hoạch các hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng: Công nội nghiệp | Tổng hợp lập kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng | Công | 22 | |
| 28 | Lập kế hoạch các hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng: Công nội nghiệp | Tổng hợp lập kế hoạch nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo nguồn nhân lực | Công | 22 | |
| 29 | Lập kế hoạch các hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng: Công nội nghiệp | Tổng hợp lập kế hoạch phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí | Công | 22 | |
| 30 | Lập kế hoạch các hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng: Công nội nghiệp | Tổng hợp lập kế hoạch ổn định đời sống dân cư tại các xã vùng đệm của VQG | Công | 22 | |
| 31 | Lập kế hoạch các hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng: Công nội nghiệp | Tổng hợp lập kế hoạch xây dựng hạ tầng phục vụ quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng | Công | 22 | |
| 32 | Lập kế hoạch các hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng: Công nội nghiệp | Tổng hợp lập kế hoạch dịch vụ cộng đồng | Công | 22 | |
| 33 | Lập kế hoạch các hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng: Công nội nghiệp | Tổng hợp lập kế hoạch hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rừng | Công | 22 | |
| 34 | Lập kế hoạch các hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng: Công nội nghiệp | Tổng hợp lập kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, quản lý rừng bền vững | Công | 22 | |
| 35 | Lập kế hoạch các hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng: Công nội nghiệp | Tổng hợp lập kế hoạch theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng | Công | 22 | |
| 36 | Tổng hợp xây dựng phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021 -2030 | Tổng hợp, phân tích số liệu phục vụ xây dựng báo cáo | Công | 100 | |
| 37 | Tổng hợp xây dựng phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021 -2030 | Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững BQL VQG Bù Gia Mập, giai đoạn 2021 - 2030 | Công | 50 | |
| 38 | Tổng hợp xây dựng phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021 -2030 | Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo | Công | 20 | |
| 39 | Kiểm tra ngoại nghiệp | Kiểm tra ngoại nghiệp = 7% số công ngoại nghiệp | Công | 94 | |
| 40 | Kiểm tra nội nghiệp | Kiểm tra nội nghiệp = 15% số công nội nghiệp | Công | 242 | |
| 41 | Công phục vụ | Công phục vụ = 1/15 số công ngoại nghiệp và nội nghiệp | Công | 198 | |
| 42 | Chi phí quản lý chung của bên xây dựng dự án | Chi phí quản lý chung của bên xây dựng dự án (12% công ngoại nghiệp + công nội nghiệp + công phục vụ) | Công | 379 | |
| 43 | Văn phòng phẩm phục vụ các hội nghị, ngoại nghiệp | Văn phòng phẩm các loại phục vụ viết báo cáo | CT | 1 | |
| 44 | Văn phòng phẩm phục vụ các hội nghị, ngoại nghiệp | Photocop, đóng tập phục vụ các hội nghị 4 hội nghị | Tập | 80 | |
| 45 | Văn phòng phẩm phục vụ các hội nghị, ngoại nghiệp | In bản đồ A0 phục vụ 4 Hội nghị | Tờ | 8 | |
| 46 | Thành quả bản đồ | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, tỷ lệ 1/25.000 | Bộ | 5 | |
| 47 | Thành quả bản đồ | Bản đồ hiện trạng rừng, tỷ lệ 1/25.000 | Bộ | 5 | |
| 48 | Báo cáo thành quả | Báo cáo, số liệu (10 tập) | Tập | 10 | |
| 49 | Báo cáo thành quả | Bản đồ A4 (10 bộ x 4 loại) | Tờ | 40 | |
| 50 | Tổ chức hội nghị, hội thảo | Báo cáo kỹ thuật tại BQL VQG (2 lần) | Công | 60 | |
| 51 | Tổ chức hội nghị, hội thảo | Báo cáo tại Sở NN và PTNT | Công | 30 | |
| 52 | Tổ chức hội nghị, hội thảo | Báo cáo UBND tỉnh Bình Phước | Công | 30 | |
| 53 | Chi phí phương tiện | Thuê xe di chuyển tới các cơ quan, đơn vị để thu thập tài liệu, số liệu | Km | 1.200 | |
| 54 | Chi phí phương tiện | Chi phí phương tiện chuyển quân đi điều tra thực địa | Km | 1.800 | |
| 55 | Chi phí phương tiện | Xe đi báo cáo nghiệm thu, bàn giao thành quả (5 chuyến) | Chuyến | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng xây dựng phương án quản lý rừng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VNĐ Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 đồng;(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng xây dựng phương án quản lý rừng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 850.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 đồng;(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng | 1 | - Có trình độ Tiến sỹ trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, lâm học, quản lý tài nguyên rừng.- Đã làm chủ nhiệm từ 05 công trình tư vấn tương tự về Xây dựng Phương án Quản lý rừng bền vững; Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng; Quy hoạch rừng, Điều tra kiểm kê rừng trong 10 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc Hợp đồng giao khoán công việc sản phẩm có tên tư vấn trưởng trưởng hoặc xác nhận tư vấn trưởng của chủ đầu tư).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 15 | 15 |
| 2 | Chuyên viên Lâm nghiệp | 6 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, lâm học, quản lý tài nguyên rừng.- Đã tham gia từ 05 công trình ở vị trí tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc Hợp đồng giao khoán công việc sản phẩm có nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 30 | 5 |
| 3 | Chuyên viên Bản đồ và viễn thám | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bản đồ, GIS hoặc có chứng chỉ liên quan;- Đã tham gia từ 05 công trình ở vị trí tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc Hợp đồng giao khoán công việc sản phẩm có nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 10 | 5 |
| 4 | Chuyên viên xử lý số liệu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, lâm học, quản lý tài nguyên rừng, bản đồ, GIS hoặc có chứng chỉ liên quan;- Đã tham gia từ 05 công trình ở vị trí tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc Hợp đồng giao khoán công việc sản phẩm có nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 5 |
| 5 | Tư vấn viên | 4 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh, lâm học, quản lý tài nguyên rừng, bản đồ, GIS hoặc có chứng chỉ liên quan.- Đã tham gia từ 02 công trình tư vấn tương tự về Xây dựng Phương án Quản lý rừng bền vững; Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng; Quy hoạch rừng, Điều tra kiểm kê rừng trong 2 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc Hợp đồng giao khoán công việc sản phẩm có nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 8 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy GPS | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 2 | Máy tính xách tay | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 3 | Máy in A4 | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 4 | Máy photocoppy | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 5 | Máy in A0 | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 6 | Máy đo cao | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 7 | La bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi