Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị công nghệ thông tin phục vụ sản xuất kinh doanh và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị công nghệ thông tin phục vụ sản xuất kinh doanh và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021 của PCĐB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 21:00:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,361,808,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị tin học các loại trong đó các hàng hóa chính tương ứng hàng hóa thuộc gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết toàn bộ được bảo hành trong thời gian 18 tháng kể từ ngày đóng điện đưa vào sử dụng nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu cuối cùng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch Layer2 Juniper EX 2300-24T (hoặc tương đương) | Bộ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 2 | Ổ cứng HDD Dell Exos 7E200 2TB SAS 12Gb/s RPM 7.2K 2.5 Inch (hoặc tương đương) | Cái | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | Lắp đặt phù hợp với máy tính chủ Dell |
| 3 | Ổ cứng SSD Dell EMC MZ-ILT800A 800 GB SAS 12Gb/s 2.5 Inch ((hoặc tương đương) | Cái | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | Lắp đặt phù hợp với máy tính chủ Dell |
| 4 | Ổ cứng HDD Seagate Exos 10E2400 600GB 512e/4Kn SAS 12Gb/s, 2.5 Inch ((hoặc tương đương)) | Cái | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | Lắp đặt phù hợp với máy tính chủ Dell |
| 5 | Cáp HDMI 5m | Cái | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 6 | Nport 3onedata 4port series RS232/ 485/422 (hoặc tương đương) | Cái | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 7 | Converter 3onedate model 3012; (hoặc tương đương) | Cái | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 8 | Màn hình Tivi 75”Android Tivi Sony 4K 75 inch KD-75X8050H | Cái | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 9 | Micro hội nghị (Micro chủ tọa)Micro chủ tọa Toa TS-802 Y (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 10 | Micro hội nghị (Micro đại biểu) TOA TS 702 (hoặc tương đương) | Cái | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 11 | Thiết bị thu tín hiệu Micro TOA TS-780 (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 12 | Loa hội nghị (2x30W) + Amply TOA F-2000BT + TOA VM-2240 | Bộ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 13 | Thiết bị thu phát HDMI không dây DTECH DT-7060( loại 50m) (hoặc tương đương) | TB | 3 | TB | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 14 | Cáp quang ADSS KV 500 (Chống gặm nhấm) | m | 6.000 | m | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 15 | Cáp quang ADSS KV-300 | M | 6.000 | M | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 16 | Néo cáp quang ADSS KV-500 | Bộ | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 17 | Néo cáp quang ADSS KV-300 | Bộ | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 18 | Hộp nối quang 24 sợi | Bộ | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 19 | Bộ chuyển nguồn thiết bị truyền dẫn 48V-50A | Bộ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 20 | Module quang 1 sợi 80km Cisco | Cái | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 21 | Card GSCC cho thiết bị truyền dẫn Huawei (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 22 | Modem điều khiển máy cắt Reclosser qua 3G F3425 Router công nghiệp WCDMA (3G) VPN (hoặc tương đương) | Bộ | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 23 | Module chuyển từ quang sang RJ45 | Cái | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 24 | Dây nhảy quang duplex LC-LC (10m) | Sợi | 4 | Sợi | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 25 | Dây mạng (Cat6) | m | 2 | m | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT | |
| 26 | Camera DJI osmo pocket 2 combo (hoặc tương đương) | cái | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Yêu cầu kỹ thuật tại phần 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị tin học các loại trong đó các hàng hóa chính tương ứng hàng hóa thuộc gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết toàn bộ được bảo hành trong thời gian 18 tháng kể từ ngày đóng điện đưa vào sử dụng nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu cuối cùng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi