Gói thầu: Cải tạo sửa chữa và nâng cấp trang thiết bị phòng hội thảo C1-222
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743944-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa và nâng cấp trang thiết bị phòng hội thảo C1-222 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách khô Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 20:59:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 812,020,260 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa | |||
| B | Phá dỡ và vận chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Phải có phương án thi công để đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường. | 146,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà âm trần | Chuyển máy về kho lưu trữ của bên mời thầu. | 3 | cái |
| 3 | Tháo đèn downlight hiện trạng | Tháo dỡ và lưu trữ tại phòng kỹ thuật để lắp đặt lại sau khi cải tạo. | 47 | bộ |
| 4 | Tháo đèn tuýp hiện trạng | Tháo dỡ và bàn giao về kho cho bên mời thầu. | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách gỗ ốp tường | Phải có phương án thi công để đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường. | 110,928 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ và bóc tách lớp gỗ ốp cũ. | 4,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ và kiểm tra hệ thống điện | Kiểm tra đánh dấu từng lộ dây để tái sử dụng | 2 | công |
| 8 | Tháo bỏ rèm hiện trạng | Tháo dỡ bàn giao rèm cũ về kho của bên mời thầu. | 93,03 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bàn họp (sắp xếp vào 1 chỗ hoặc vận chuyển đi chỗ khác) | Tháo tách từng modul bàn và vận chuyển về vị trí lưu tạm thời gian thi công, vận chuyển lắp trả lại khi hoàn thiện thi công. | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển thủ công nhưng đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường xung quanh. | 4,0261 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển đưa về nơi thu gom theo quy định, đảm bảo vệ sinh môi trường. | 4,0261 | m3 |
| C | Cải tạo sửa chữa | |||
| D | Cải tạo vách, rèm | |||
| 1 | Làm mới vách ốp tường, cột | - Ốp tường, cột bằng chất liệu MDF chống ẩm phủ Melamine hoặc tương đương. - Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. |
124,76 | m2 |
| 2 | Làm mới cửa đi phòng kĩ thuật | - Ốp tường, cột bằng chất liệu MDF chống ẩm phủ Melamine hoặc tương đương. - Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. | 2,6 | m2 |
| 3 | Làm mới 2 cái ngạch cửa bằng gỗ tự nhiên | ốp sàn gỗ nghiêng đồng mầu với sàn từ sàn MDF tới hai cửa ra vào. | 2 | cái |
| 4 | Làm mới logo, chữ nổi (Inox mạ đồng) | Cam kết thực hiện theo mô tả chi tiết tại hồ sơ thiết kế. | 1 | T.bộ |
| 5 | Làm mới rèm cửa cản sáng | Rèm vải theo thiết kế. | 91,296 | m2 |
| E | Cải tạo lát sàn | |||
| 1 | Lát sàn gỗ dày 12mm | Gỗ công nghiệp màu tương đồng màu vách, lát từ trong ra ngoài cửa đi, chân tường có đóng nẹp Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng |
145 | m2 |
| 2 | Phào chân tường | Gỗ công nghiệp màu tương đồng | 57 | m |
| 3 | Nẹp đồng | Nẹp mầu đồng ốp theo thiết kế | 5 | m |
| F | Cải tạo trần, đèn | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm | - Cam kết thực hiện theo đúng thiết kế tại hồ sơ đính kèm. -Có giải pháp thi công cụ thể |
140 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Có giải pháp thi công cụ thể | 140 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao | - Sơn ba lớp: 1 nước lót, 2 nước phủ. - Chào rõ chủng loại Sơn đảm bảo nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng | 140 | m2 |
| 4 | Dán alu đen bóng gương | - Cam kết vật liệu có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. - Cam kết thực hiện đúng theo thiết kế. | 10 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn LED Downlight (đèn cũ tận dụng lại) | Cam kết lắp đặt các đèn theo thiết kế. | 58 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn rọi logo âm trần | Cam kết lắp đặt các đèn theo thiết kế. | 4 | bộ |
| 7 | Đèn LED dây | Cam kết lắp đặt các đèn theo thiết kế. | 115 | m |
| 8 | Chạy lại hệ thống điện, âm thanh | Hoàn trả theo đúng ban đầu tháo dỡ | 1 | gói |
| 9 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa (loa cũ) | Hoàn trả theo đúng ban đầu tháo dỡ và dự phòng cho loa hai cột giữa. | 4 | 1 loa |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Cam kết đồng bộ theo thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ căm điện âm tường | Ổ cắm đôi | 6 | Cái |
| G | Lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần cassette bốn hướng thổi | - Công suất lạnh: ≥15.1 kW - Điện tiêu thụ: ≤ 5,6 kW; - Điện áp làm việc: 380 V/3P/50Hz; - Loại 1 chiều lạnh; - Môi chất lạnh: R410A; |
3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Cam kết lắp đặt theo bố trí thiết kế | 3 | máy |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 10 m2 | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Giá treo dàn nóng | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Ống đồng dầy ≥1,0mm | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Ống đồng dầy ≥1,0mm | 0,36 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Bảo ôn dầy ≥13mm | 0,36 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Bảo ôn dầy ≥19mm | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hà1n, đường kính d=19,1mm | Cút đồng dầy ≥1,0mm | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=19,1mm | Cút đồng dầy ≥1,0mm | 6 | cái |
| 11 | Thử kín, thử bền hệ thống | Nitơ | 3 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Nhựa PVC class 1, D25 | 0,2 | 100m |
| 13 | Quang treo ống nước | Sắt mã kẽm | 15 | cái |
| 14 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 36 | m |
| 15 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | 60 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | 60 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | 60 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | 60 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | 60 | m |
| 20 | Áp tô mát MCB-3P-16A | 3 Pha-16A | 3 | cái |
| 21 | Áp tô mát MCB-3P-63A | 3 Pha-63A | 1 | cái |
| H | Lắp đặt màn hình LED P 2.5 | |||
| 1 | Màn hình Led P2.5 | Kích thước màn hình LED: 3,52m (dài) x 1,92m (cao) = 6,76m2 Kích thước module led: 320mm x160mm hoặc tương đương Độ phân giải màn hình led: ≥ (1408 x 768) pixel Độ phân giải module led: (128 x 64) pixel hoặc tương đương Khoảng cách điểm ảnh (Pixel Pitch): ≤ 2.5mm Led chip: Đồng bộ với màn hình Chủng loại LED: 3 in 1 SMD 2121 Mật độ điểm ảnh/m2: ≥ 160.000 dots/m2 Cường độ sáng: ≥ 500cd/m2 Số màu hiển thị: ≥ 14bit Góc nhìn : ≥ (160°/140°) ( nhìn ngang/ dọc) Số điểm chết: ≤ 0.1% Khoảng cách nhìn rõ: 2.5m đến 100m Môi trường làm việc: Độ ẩm: Từ (10% ÷ 80%)RH, Nhiệt độ: Từ (-20°C ÷ 40°C) Tuổi thọ LED: ≥ 100.000 giờ Thời gian hoạt động trong 1 ngày: ≥ (8 giờ-12 giờ), Tần số làm tươi: ≥ 3840Hz Tần số khung hình: ≥ 60Hz Điện áp làm việc: (90 ~ 264) VAC, (47-63)Hz Công suất tiêu thụ trung bình: ≤162.8 w/m2 Công suất tiêu thụ tối đa: ≤ 488 w/ m2 Khung màn hình: Sử dụng khung sắt hộp kẽm, có ốp nhôm alu màu bo viền xung quanh |
6,76 | m2 |
| 2 | Các phụ kiện đi kèm: | Ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các Card thu dữ liệu, phía trong bảng, vật tư phụ ốc vít, băng dính, keo dán… | 1 | Gói |
| 3 | Aptomat MCB-1P-32A | MCB-1P-32A | 1 | Cái |
| 4 | Dây mạng điều khiển CAT6 | CAT6 | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 2x4mm2 | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | D16 | 50 | m |
| 7 | Bộ xử lý hình ảnh | Thông số kỹ thuật của bộ xử lý hình ảnh: - Tích hợp sẵn card phát (Sending Card) - Tín hiệu đầu vào (input) bao gồm ít nhất 5 cổng tín hiệu: 1xHDMI1.3, 1xDVI, 1xVGA, 1xUSB, 1xCVBS - Tín hiệu đầu ra output bao gồm ít nhất 4 cổng tín hiệu Gigabit Ethernet Tính năng của bộ xử lý hình ảnh - Kết nối với truyền hình cáp, kênh My tivi, K+, hệ thống camera, hệ thống âmly, loa, máy vi tính, laptop… - Có thể phân vùng hiển thị, chia nhỏ màn hình thành nhiều màn hình nhỏ để thể hiện nội dung text, logo, video clip... có thể hợp nhất tất cả màn hình nhỏ thành một màn hình lớn để chạy nội dung đặc biệt. - Hiển thị các định dạng file của Windows, Website, VCD, DVD, Video Clip: Bmp, Jpg, Gif, Mpeg, Avi, flash - Có khả năng tự chuyển đổi 1 file định dạng chuẩn như: Bmp, Jpg, gif… qua định dạng tối ưu nhất với đặc điểm hiển thị màn hình Led - Thiết lập lịch trình chiếu theo từng thời điểm được định trước - Thiết lập các màn hình hiển thị, tự động co giãn hình ảnh để phù hợp với kích thước hiển thị . - Dữ liệu Text: Hiển thị chữ với tất cả font chữ trong máy tính, điều chỉnh tốc độ chạy chữ, dừng hình, kích cỡ chữ và màu sắc. - Chuyển source input nhanh và liền mạch với các hiệu ứng chuyển cảnh có thể lựa chọn tùy ý. - Tự động xuất full màn hình với 1 nút bấm - Khả năng quản lý điểm ảnh tối đa: 2,6 triệu pixel, chiều rộng tối đa là 3840 pixel, chiều cao tối đa là 1920 pixel - Giao diện điều khiển và hiển trị trực quan bằng tiếng Việt, có sẵn các gợi ý trong phần lựa chọn cho trải nghiệm sử dụng sản phẩm trở lên dễ dàng và tiện lợi hơn. - Cho phép kết nối không dây với các thiết bị máy tính bảng, điện thoại, máy tính để hiển thị lên màn hình LED. - Hỗ trợ các hệ điều hành: Windows 7/10, macOS, Android, iOS - Hỗ trợ độ phân giải hiển thị Full HD - Hỗ trợ truyền âm thanh không dây từ các thiết bị điện thoại, máy tính, máy tính bảng - Hỗ trợ AirPlay - Hỗ trợ băng tần 2.4GHz và 5GHz - Cho phép hiển thị đồng thời 02 nguồn hình ảnh lên màn hình LED - Trong cùng thời điểm, cho phép kết nối tới 16 thiết bị không dây. | 1 | Bộ |
| 8 | Nhân công lắp đặt màn hình led, cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng tại đia chỉ bên mời thầu. | Cam kết bố trí theo thiết kế, cấu hình hệ thống, đào tạo và chuyển giao công nghê. | 1 | Gói |
| I | Yêu cầu khác: - Bảo hành công trình trong 12 tháng. Riêng màn LED P2.5 và điều hòa bảo hành 24 tháng. - Đính kèm catalog của toàn bộ thiết bị điều hòa, màn hình LED, bộ xử lý hình ảnh. - Cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, sửa chữa trong thời gian 06 tiếng kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo sự cố hỏng hóc. - Cam kết Module LED phải đạt chứng nhận: ISO 9001, ISO 14001, RoHS, GB/T 31950-2015, GB/T 22080-2016/ISO/IEC 27001:2013, GB17625.1-2012, GB4943.1-2011, GB/T9254-2008 (Class A) |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi