Gói thầu: Xây lắp: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà kho của Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà kho của Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 4199/QD- UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 22:02:00 đến ngày 2021-07-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,908,691,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,425 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 67,6745 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7435 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68,447 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,424 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,5727 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3409 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3409 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3409 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong biển cổng, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong biển cổng, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4578 | m3 | |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,838 | m2 |
| 15 | Ốp tường biển cổng gạch 800x150mm giả gỗ, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,656 | m2 |
| 16 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,0814 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,6541 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch Inax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,375 | m2 |
| 19 | Ốp đá ong xám chân rào, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,072 | m2 |
| 20 | Bộ biển tên trường, chữ bằng INOX hộp màu trắng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Cổng xếp trượt (điện) bằng Inox 304 (Có báo giá và chi tiết cổng kèm theo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 22 | Thép hộp mạ kẽm làm hộp đèn, hàng rào | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 389,5123 | kg |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 389,5123 | kg |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,4565 | m2 |
| 25 | Đèn đầu trụ cổng, trụ rào | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 28 | Công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,5108 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7485 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,7984 | 1m3 |
| 32 | Tháo dỡ tấm Compact | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8928 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,1445 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,1445 | m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9302 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3001 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,0034 | m3 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3181 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,3864 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bồn hoa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,179 | m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2392 | 100m3 |
| 44 | Đất san lấp công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,92 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,8332 | m3 |
| 46 | Lát nền gạch giả gỗ 150x800mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68,332 | m2 |
| 47 | Đổ đất màu trồng cây chuỗi ngọc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 48 | Rải sỏi trắng gốc cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 49 | Trồng cây chuỗi ngọc (Cả công trồng và chăm sóc) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 50 | Trồng cây Ngọc Lan cao 3m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 51 | Bọc lại mái sảnh bằng tấm hợp kim nhôm dày 3mm màu bạc (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| B | Cải tạo nhà kho | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8894 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,2807 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,3524 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,485 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,2262 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3861 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5277 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2215 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1501 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,1134 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7672 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,9147 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2752 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0248 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5501 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6037 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,6362 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7997 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4937 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1808 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7823 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,7965 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2926 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2239 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2667 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,3091 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 73,4367 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,3874 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,7833 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,4945 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9984 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5417 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,3681 | m3 |
| 40 | Ốp gạch gốm kẻ sọc màu ghi sẫm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,893 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7728 | m2 |
| 43 | Đất màu bồn hoa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 44 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1929 | m3 |
| 45 | Lát gạch đỏ Coto 300x300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,929 | m2 |
| 46 | Inox làm lan can dường sang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,0338 | kg |
| 47 | Lắp dựng lan can dường sang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,53 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,1431 | m3 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,252 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,252 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,662 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,6 | m |
| 53 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 54 | Ghi chắn rác D8 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,422 | kg |
| 55 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Đai nhựa giữ ống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 57 | Lát nền gạch gốm tráng men 400x400mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 58 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2373 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3229 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3229 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,424 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8308 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,5 | m |
| 64 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,4487 | 1m2 |
| 67 | Bu lông nở sắt M16x150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 68 | Chân nhện mái kính 4 chân | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 69 | Chân nhện mái kính 2 chân | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 70 | Kính an toàn 2 lớp dày 12,38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,4865 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,3323 | 100m2 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50,941 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 266,5562 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 404,4598 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 78,6707 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 58,228 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 266,5562 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 592,2995 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PC30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,6106 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 166,6604 | m2 |
| 81 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,873 | m2 |
| 82 | Cửa đi, cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 83 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 84 | Vách kính nhôm hệ kính dày 12.38ly (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,802 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,393 | m2 |
| 86 | Sen hoa cửa sổ, Inox 12x12x1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 57,1721 | kg |
| 87 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 88 | Ốp conwood thanh 50x3050x16 màu gỗ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,7 | m2 |
| 89 | Trần thạch cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 117,4597 | m2 |
| 90 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 117,4597 | m2 |
| 91 | Đèn Led loại 1,2m - 2x18w/220v | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 92 | Đèn panel gắn trần 18w-220v | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Đèn Led gắn trần 10w-220v | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 94 | Đèn Led dây gắn trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61 | m |
| 95 | Đèn Led gắn tường 15w-220v | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 96 | ổ cắm đơn 220v/10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | ổ cắm đôi 220v/10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Công tắc đơn 250V/5A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Công tắc đôi 250V/5A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Điều hoà 18000BTU | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 104 | Ống ga D9,5/D12,7 + Bảo ôn dày 0,8cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 106 | automat 1 pha 80A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | automat 1 pha 50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 109 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x16mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 111 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 112 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 113 | Xà sứ đón dây L45x45x5 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 114 | Tủ điện 300x250x100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Hộp nối dây 150x150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 116 | Đế âm tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46 | Cái |
| 117 | Mặt cống tắc, ổ cắm, át tô mát | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46 | Cái |
| 118 | ống nhựa mềm luồn dây PVC D20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 119 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 120 | Đào móng bể hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,104 | 1m3 |
| 121 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4355 | 1m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 125 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6008 | m3 |
| 126 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,3127 | m3 |
| 127 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1342 | m3 |
| 128 | Láng bể hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8595 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,064 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,9235 | m2 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3718 | m3 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2566 | m3 |
| 136 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 137 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 138 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 139 | ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 140 | Tê nhựa DN50x20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa DN50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 143 | Tê nhựa DN25x20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Cút nhựa DN50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Cút nhựa DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 147 | Cút nhựa DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Cút nhựa DN50x20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 150 | Van khóa DN50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Van khóa DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Van khóa DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Rắc co nhựa DN50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Rắc co nhựa DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Rắc co nhựa DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Nút bịt PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Xí bệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 158 | Vòi xịt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lavabo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 160 | Vòi trộn nóng lạnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 161 | Sen tắm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 162 | Bình nóng lạnh 30lit | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 163 | Vòi đơn DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Gương soi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Bộ phụ kiện WC | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 166 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 167 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 168 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 169 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 170 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Tê nhựa xiên D76 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 174 | Cút nhựa xiên D76 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Tê nhựa vuông D110x90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Tê nhựa vuông D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Tê nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Cút nhựa vuông D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Cút nhựa vuông D110x90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 182 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Côn nhựa D110x76 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Phễu thu nước sàn Inox D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 186 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | Bình |
| 187 | Hộp đựng bình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 188 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 189 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,64 | m |
| 190 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,6501 | m3 |
| 191 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0692 | m3 |
| 192 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 193 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 194 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 195 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,23 | 1m3 |
| 196 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,599 | m3 |
| 197 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3203 | tấn |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3918 | m3 |
| 199 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,5226 | m3 |
| 200 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,5226 | m3 |
| 201 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,5226 | m3 |
| 202 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,888 | m2 |
| 203 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5835 | tấn |
| 204 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5801 | m3 |
| 205 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,4122 | m3 |
| 206 | Đào xúc đất- Cấp đất IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5004 | 100m3 |
| 207 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 75,0323 | m3 |
| 208 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 75,0323 | m3 |
| 209 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 75,0323 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi