Gói thầu: Xây lắp: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà kho của Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746438-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà kho của Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210718016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 4199/QD- UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 22:02:00 đến ngày 2021-07-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,908,691,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng, hàng rào
1Tháo dỡ cổng bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,425m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT67,6745m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7435m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT68,447m2
5Tháo dỡ đá ốp trụ cổngTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,424m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT22,5727m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,3409m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,3409m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,3409m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong biển cổng, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0294tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong biển cổng, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0294tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,97m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,4578m3
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,838m2
15Ốp tường biển cổng gạch 800x150mm giả gỗ, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,656m2
16Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,0814m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT31,6541m2
18Ốp tường trụ, cột gạch InaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT34,375m2
19Ốp đá ong xám chân rào, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,072m2
20Bộ biển tên trường, chữ bằng INOX hộp màu trắngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
21Cổng xếp trượt (điện) bằng Inox 304 (Có báo giá và chi tiết cổng kèm theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1T.bộ
22Thép hộp mạ kẽm làm hộp đèn, hàng ràoTheo HSTK, Chương V E-HSMT389,5123kg
23Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT389,5123kg
24Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,4565m2
25Đèn đầu trụ cổng, trụ ràoTheo HSTK, Chương V E-HSMT16bộ
26Dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT108m
27Ống nhựa luồn dây D16Theo HSTK, Chương V E-HSMT108m
28Công tắc đơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,5108m3
30Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7485m3
31Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,79841m3
32Tháo dỡ tấm CompactTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m2
33Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,8928m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,1445m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,1445m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,93021m3
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3001m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,43m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M753,0034m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3181m3
41Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,3864m2
42Lát đá mặt bồn hoaTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,179m2
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2392100m3
44Đất san lấp công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,92m3
45Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,8332m3
46Lát nền gạch giả gỗ 150x800mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT68,332m2
47Đổ đất màu trồng cây chuỗi ngọcTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,79m3
48Rải sỏi trắng gốc câyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2m3
49Trồng cây chuỗi ngọc (Cả công trồng và chăm sóc)Theo HSTK, Chương V E-HSMT7m2
50Trồng cây Ngọc Lan cao 3mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cây
51Bọc lại mái sảnh bằng tấm hợp kim nhôm dày 3mm màu bạc (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V E-HSMT30m2
B Cải tạo nhà kho
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8894100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT22,2807m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT14,35241m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,4851m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,2262m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3861100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5277100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2215tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1501tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,309tấn
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,1134m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,7672m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,9147m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,2752100m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,0248100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2273tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5501tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6037tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,6362m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7997100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4937tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1808tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7823tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,7965m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2926100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1954tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0511tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,734m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,2239100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,2667tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,3091m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT73,4367m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,3874m3
34Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,7833m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,49451m3
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,9984m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,368m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,5417m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,3681m3
40Ốp gạch gốm kẻ sọc màu ghi sẫmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,3m2
41Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,893m2
42Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,7728m2
43Đất màu bồn hoaTheo HSTK, Chương V E-HSMT1m3
44Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,1929m3
45Lát gạch đỏ Coto 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,929m2
46Inox làm lan can dường sangTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,0338kg
47Lắp dựng lan can dường sangTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,53m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,1431m3
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT42,252m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,252m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,662m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,6m
53Ống nhựa thoát nước PVC D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,37100m
54Ghi chắn rác D8Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,422kg
55Cút nhựa D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
56Đai nhựa giữ ốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT30Chiếc
57Lát nền gạch gốm tráng men 400x400mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT33m2
58Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,2373m3
59Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3229tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3229tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,4241m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8308100m2
63Tôn úp nóc + úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,5m
64Gia công giằng mái thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2112tấn
65Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2112tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,44871m2
67Bu lông nở sắt M16x150Theo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
68Chân nhện mái kính 4 chânTheo HSTK, Chương V E-HSMT12Cái
69Chân nhện mái kính 2 chânTheo HSTK, Chương V E-HSMT4Cái
70Kính an toàn 2 lớp dày 12,38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT13,4865m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,3323100m2
72Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT50,941m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT266,5562m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT404,4598m2
75Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT78,6707m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT58,228m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT266,5562m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT592,2995m2
79Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PC30Theo HSTK, Chương V E-HSMT26,6106m2
80Lát nền, sàn gạch 400x400mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT166,6604m2
81Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT54,873m2
82Cửa đi, cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT43,5m2
83Cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,68m2
84Vách kính nhôm hệ kính dày 12.38ly (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT32,802m2
85Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,393m2
86Sen hoa cửa sổ, Inox 12x12x1Theo HSTK, Chương V E-HSMT57,1721kg
87Lắp dựng sen hoa cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT14,52m2
88Ốp conwood thanh 50x3050x16 màu gỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT48,7m2
89Trần thạch caoTheo HSTK, Chương V E-HSMT117,4597m2
90Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK, Chương V E-HSMT117,4597m2
91Đèn Led loại 1,2m - 2x18w/220vTheo HSTK, Chương V E-HSMT7bộ
92Đèn panel gắn trần 18w-220vTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
93Đèn Led gắn trần 10w-220vTheo HSTK, Chương V E-HSMT9bộ
94Đèn Led dây gắn trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT61m
95Đèn Led gắn tường 15w-220vTheo HSTK, Chương V E-HSMT5bộ
96ổ cắm đơn 220v/10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
97ổ cắm đôi 220v/10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT16cái
98Công tắc đơn 250V/5ATheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
99Công tắc đôi 250V/5ATheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
100Quạt trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
101Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
102Điều hoà 18000BTUTheo HSTK, Chương V E-HSMT4máy
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT4máy
104Ống ga D9,5/D12,7 + Bảo ôn dày 0,8cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
105Ống thoát nước ngưng PVC D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT20m
106automat 1 pha 80ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
107automat 1 pha 50ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
109Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x16mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
110Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT150m
111Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT270m
112Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT180m
113Xà sứ đón dây L45x45x5Theo HSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
114Tủ điện 300x250x100Theo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
115Hộp nối dây 150x150Theo HSTK, Chương V E-HSMT8hộp
116Đế âm tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT46Cái
117Mặt cống tắc, ổ cắm, át tô mátTheo HSTK, Chương V E-HSMT46Cái
118ống nhựa mềm luồn dây PVC D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT550m
119Phụ kiện lắp đặtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
120Đào móng bể hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT7,1041m3
121Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,43551m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0281tấn
123Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,16m3
124Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,018100m2
125Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6008m3
126Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,3127m3
127Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1342m3
128Láng bể hoại dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,8595m2
129Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,064m2
130Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT16,9235m2
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0197100m2
132Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,036tấn
133Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3718m3
134Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
135Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2566m3
136ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
137ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,39100m
138ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
139ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 DN20Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,13100m
140Tê nhựa DN50x20Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
141Tê nhựa DN50Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
142Tê nhựa DN20Theo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
143Tê nhựa DN25x20Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
144Tê nhựa ren DN20Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
145Cút nhựa DN50Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
146Cút nhựa DN20Theo HSTK, Chương V E-HSMT40cái
147Cút nhựa DN25Theo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
148Cút nhựa DN50x20Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
149Cút nhựa ren DN20Theo HSTK, Chương V E-HSMT30cái
150Van khóa DN50Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
151Van khóa DN20Theo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
152Van khóa DN25Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
153Rắc co nhựa DN50Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
154Rắc co nhựa DN25Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
155Rắc co nhựa DN20Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
156Nút bịt PPR DN20Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
157Xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
158Vòi xịtTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
159LavaboTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
160Vòi trộn nóng lạnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
161Sen tắmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
162Bình nóng lạnh 30litTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
163Vòi đơn DN20Theo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
164Gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
165Bộ phụ kiện WCTheo HSTK, Chương V E-HSMT4Bộ
166Ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,7100m
167Ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
168Ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
169Ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
170Tê nhựa kiểm tra D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
171Tê nhựa xiên D76Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
172Tê nhựa xiên D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
173Cút nhựa xiên D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
174Cút nhựa xiên D76Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
175Tê nhựa vuông D110x90Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
176Tê nhựa vuông D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
177Tê nhựa vuông D90x34Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
178Cút nhựa vuông D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
179Cút nhựa vuông D110x90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
180Cút nhựa vuông D34Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
181Cút nhựa vuông D76Theo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
182Cút nhựa vuông D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
183Cút nhựa vuông D90x34Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
184Côn nhựa D110x76Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
185Phễu thu nước sàn Inox D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
186Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT4Bình
187Hộp đựng bìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Cái
188Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Bộ
189Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,64m
190Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,6501m3
191Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,0692m3
192Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1413tấn
193Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT9m2
194Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,846m3
195Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,231m3
196Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,599m3
197Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3203tấn
198Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3918m3
199Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,5226m3
200Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,5226m3
201Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,5226m3
202Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT69,888m2
203Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5835tấn
204Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,5801m3
205Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,4122m3
206Đào xúc đất- Cấp đất IVTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5004100m3
207Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT75,0323m3
208Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT75,0323m3
209Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT75,0323m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
8 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->