Gói thầu: Mua vật tư, vật liệu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K882/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, vật liệu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745523 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 22:03:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,966,750 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kẽm gai 3-2,7mm | 125 | Kg | Làm bằng dây thép, mã kẽm, Kẽm gai loại từ 3-2,7mm | ||
| 2 | Cát mịn | 17,5 | m³ | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Cát có mô đun độ lớn từ 1,5 đến 2 mm; Yêu cầu không được lẫn quá 5% tổng khối lượng các hạt có kích thước lớn hơn 5 mm | ||
| 3 | Cát vàng | 6 | m³ | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Yêu cầu cát phải sạch, không lẫn tạp chất, kích thước hạt cát đều, hình tròn | ||
| 4 | Dây thép F1 | 7,5 | Kg | Đường kính 1.0 ± 0,05 mm có màu xanh ô xít sắt, đồng đều, ớp oxit mỏng, bám chặt dây thép, khi uốn/bẻ không bị bong hoặc chỉ bị bong rất ít dưới dạng hạt cám đen | ||
| 5 | Đá 1x2 | 5 | m³ | Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng, Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác. | ||
| 6 | Đá 4x6 | 5 | m³ | Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng, Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác. | ||
| 7 | Đinh 5cm | 9 | Kg | Dài 5m, được làm bằng thép, có khả năng chống uốn cong. | ||
| 8 | Gạch đất sét nung 4,5x9x19 | 13.300 | Viên | Đáp ứng TCVN 1451-1998 : Gạch đặc đất sét nung; kích thước 6,5x10,5x22cm; hình dáng đồng đều, không bị phồng, rộp | ||
| 9 | Gạch ống 8x8x19 | 10.350 | Viên | Đáp ứng TCVN 1451-1998 : Gạch đặc đất sét nung; kích thước 6,5x10,5x22cm; hình dáng đồng đều, không bị phồng, rộp | ||
| 10 | Gỗ Cốt pha | 1 | m³ | Gỗ nhóm VI xẻ ván dày 3cm, rộng 20cm, dài 2m | ||
| 11 | Que hàn | 1,5 | Kg | Loại 3.2ly, đạt tiêu chuẩn VN: TCVN: 3223-2000-431R | ||
| 12 | Thép hình V4*40*4 | 84 | Kg | Đáp ứng TCVN 11228-2:2015 Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn | ||
| 13 | Thép tròn F6 | 160 | Kg | Đáp ứng TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tong | ||
| 14 | Thép tròn F10 | 214,5 | Kg | Đáp ứng TCVN 1651-2:2018 THÉP CỐT BÊ TÔNG - PHẦN 2: THÉP THANH VẰN | ||
| 15 | Thép tròn F12 | 196 | Kg | Đáp ứng TCVN 1651-2:2018 THÉP CỐT BÊ TÔNG - PHẦN 2: THÉP THANH VẰN | ||
| 16 | Xi măng PCB40 | 7.000 | Kg | Đáp ứng TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp | ||
| 17 | Bàn xoa nhựa | 4 | Cái | Bàn xoa được làm bằng nhưa cứng, đúc liền mạch, không bị vỡ kết nối do không có điểm nối mà là liền khối. | ||
| 18 | Bay xây | 4 | Cái | Cán bay được làm bằng gỗ, lưỡi được làm bằng thép cứng, mịn. | ||
| 19 | Cuốc đào | 2 | Cái | Cán cuốc được làm bằng gỗ, Lưỡi cuốc được làm bằng thép cứng, mịn. | ||
| 20 | Cuốc chim | 2 | Cái | Cán làm bằng gỗ, lưỡi quốc làm bằng thép không ghỉ, 1 đầu nhọn, 1 cầu vát cạnh sắc bén. | ||
| 21 | Thước dây 10m | 2 | Cái | Thước dây cuộn tròn, võ bằng nhựa cứng, độ dài thước 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi