Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746529-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 07:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210746524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 07:16:00 đến ngày 2021-07-23 07:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến chính
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 26,52 100m2
2 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 4,248 1m3
3 Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,3823 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,4248 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,4248 100m3/1km
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,4248 100m3
7 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 26,52 100m2
8 Bù vênh trên đường nhựa cũ dày 8cm bằng Đ DTC đá 4x6 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 25,2363 100m2
9 Bê tông lề M200 đá 1x2 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 19,73 m3
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 28,3077 100m2
11 Cày xới tạo nhám mặt đường cũ Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 17,8577 100m2
12 Bù vênh trên đường nhựa cũ dày 8cm bằng Đ DTC đá 4x6 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 18,5925 100m2
13 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 15,684 1m3
14 Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,4116 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,5684 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,5684 100m3/1km
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,5684 100m3
18 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,587 100m2
19 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,1175 100m2
20 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 2,067 1m3
21 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,186 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,2067 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,2067 100m3/1km
24 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,2067 100m3
25 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,1173 100m2
26 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,127 100m2
27 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,235 1m3
28 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,0212 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,0235 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,0235 100m3/1km
31 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,0235 100m3
32 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,1273 100m2
33 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,6979 100m2
34 Cày xới tạo nhám mặt đường cũ Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,6979 100m2
35 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 5,9408 100m2
36 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 10,693 1m3
37 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,9624 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,0693 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,0693 100m3/1km
40 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,0693 100m3
41 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 5,9408 100m2
42 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 9,467 1m3
43 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,852 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,9467 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,9467 100m3/1km
46 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,9467 100m3
47 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 4,7335 100m2
48 Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 12,048 m3
49 Ván khuôn bó vỉa Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,7645 100m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 6,526 m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 251 1cấu kiện
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 26,5056 tấn
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 26,5056 tấn
54 Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,576 m3
55 Ván khuôn bó vỉa Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,0844 100m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,576 m3
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 12 1cấu kiện
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,2672 tấn
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,2672 tấn
60 Thép bó cửa thu và lưới chắn rác D>10 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,1159 tấn
61 Lát vỉa hè đá KT (100x100x40) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 105,43 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 105,43 m2
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 10,54 m3
64 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 16,87 m3
65 Xúc BT bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,1687 100m3
66 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,1687 100m3
67 Vận chuyển 1,1 km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,1687 100m3/1km
68 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 2,98 m3
69 Ván khuôn móng dài Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,096 100m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 6,34 m3
71 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 28,8 m2
72 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 5,779 1m3
73 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,5201 100m3
74 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,252 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,3147 100m3
76 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (1,1KM) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,3147 100m3/1km
77 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,3147 100m3
78 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 dày 20cm Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,784 m3
79 Ván khuôn tấm đan Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,0336 100m2
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 4 1cấu kiện
81 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,8204 tấn
82 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 1,8204 tấn
83 Thép tấm đan fi Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,0743 tấn
84 Thép tấm đan fi Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,0213 tấn
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,72 m3
86 Ván khuôn mũ mố Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,1036 100m2
87 Công tác đục hố ga Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 4 công
88 Phá dỡ bó vỉa bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 19,64 m3
89 Xúc BT bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,1964 100m3
90 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,1964 100m3
91 Vận chuyển 1,1 km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,1964 100m3/1km
B Hạng mục 2: Tuyến nhánh
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 11,76 100m2
2 Cày xới tạo nhám mặt đường cũ Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 4,6978 100m2
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 8,01 1m3
4 Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,7209 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,801 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,801 100m3/1km
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 0,801 100m3
8 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC 7 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59846E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.19692E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.845.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->