Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 07:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 07:16:00 đến ngày 2021-07-23 07:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến chính | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 26,52 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,248 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4248 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4248 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4248 | 100m3 |
| 7 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 26,52 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh trên đường nhựa cũ dày 8cm bằng Đ DTC đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 25,2363 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lề M200 đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 19,73 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 28,3077 | 100m2 |
| 11 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 17,8577 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh trên đường nhựa cũ dày 8cm bằng Đ DTC đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 18,5925 | 100m2 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 15,684 | 1m3 |
| 14 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,4116 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,5684 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,5684 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,5684 | 100m3 |
| 18 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,587 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,1175 | 100m2 |
| 20 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,067 | 1m3 |
| 21 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,186 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2067 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2067 | 100m3/1km |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2067 | 100m3 |
| 25 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,1173 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,127 | 100m2 |
| 27 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,235 | 1m3 |
| 28 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0212 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0235 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0235 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0235 | 100m3 |
| 32 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1273 | 100m2 |
| 33 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,6979 | 100m2 |
| 34 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,6979 | 100m2 |
| 35 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,9408 | 100m2 |
| 36 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,693 | 1m3 |
| 37 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,9624 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,0693 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,0693 | 100m3/1km |
| 40 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,0693 | 100m3 |
| 41 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,9408 | 100m2 |
| 42 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,467 | 1m3 |
| 43 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,852 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,9467 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,9467 | 100m3/1km |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,9467 | 100m3 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,7335 | 100m2 |
| 48 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,048 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bó vỉa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,7645 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,526 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 251 | 1cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 26,5056 | tấn |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 26,5056 | tấn |
| 54 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,576 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bó vỉa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0844 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,576 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12 | 1cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,2672 | tấn |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,2672 | tấn |
| 60 | Thép bó cửa thu và lưới chắn rác D>10 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1159 | tấn |
| 61 | Lát vỉa hè đá KT (100x100x40) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 105,43 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 105,43 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,54 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16,87 | m3 |
| 65 | Xúc BT bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1687 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1687 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển 1,1 km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1687 | 100m3/1km |
| 68 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,98 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,096 | 100m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,34 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 28,8 | m2 |
| 72 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,779 | 1m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5201 | 100m3 |
| 74 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,252 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3147 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (1,1KM) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3147 | 100m3/1km |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3147 | 100m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 dày 20cm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,784 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0336 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | 1cấu kiện |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,8204 | tấn |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,8204 | tấn |
| 83 | Thép tấm đan fi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0743 | tấn |
| 84 | Thép tấm đan fi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0213 | tấn |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,72 | m3 |
| 86 | Ván khuôn mũ mố | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1036 | 100m2 |
| 87 | Công tác đục hố ga | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | công |
| 88 | Phá dỡ bó vỉa bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 19,64 | m3 |
| 89 | Xúc BT bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1964 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1964 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển 1,1 km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1964 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Tuyến nhánh | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 11,76 | 100m2 |
| 2 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,6978 | 100m2 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%KL) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,01 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,7209 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,801 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 1,1km) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,801 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,801 | 100m3 |
| 8 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm chèn đá dăm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59846E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.19692E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.845.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi