Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường vào Ủy ban nhân dân xã Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741511-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường vào Ủy ban nhân dân xã Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210740089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 07:34:00 đến ngày 2021-07-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,398,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường, mặt đường
1 Đào đất KTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1567 100m³
2 Vận chuyển đất KTH, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1567 100m³
3 Vận chuyển đất KTH, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1567 100m³
4 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4023 100m³
5 Đào đường cũ (đất C4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 100m³
6 Vận chuyển đổ thải đất C4, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 100m³
7 Đào nền (đất C3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m³
8 Đào khuôn bằng máy (100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4311 100m³
9 Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng từ đào sang đắp, cự ly vận chuyển trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3888 100m³
10 Đào xúc đất C3 = máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1281 100m³
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1281 100m³
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1281 100m³
13 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2893 100m³
14 Đào xúc đất C3 = máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0319 100m³
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0319 100m³
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0319 100m³
17 Đắp đất K98 bằng máy đầm 16T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,131 100m³
18 BTXM M300 đá 1x2, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.355,777
19 Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn ≤30m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3967 100m³
20 Vận chuyển BT bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3967 100m³
21 Lớp giấy dầu chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,7889 100m²
22 Cấp phối đá dăm loại I, t= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6449 100m³
23 Bù vênh CPDD loại I dày trung bình 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6806 100m³
24 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
25 Tấm gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7258 m3
26 Thanh truyền lực khe co giãn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4899 tấn
27 Thanh truyền lực khe co giãn 10≤D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9099 tấn
28 Quét nhựa đường thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,64 m2
29 Ống chụp đầu cốt thép PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m
30 Cắt khe co, giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3184 100m
31 Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5016 tấn
32 Thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7288 tấn
33 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,075 100m²
B Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1 Bê tông ống cống M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,928
2 Bê tông đệm M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,724
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,862
4 Cốt thép cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6946 tấn
5 Cốt thép cống d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5568 tấn
6 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9253 100m²
7 Bê tông thân tường cánh, chân tường cánh M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1162
8 Bê tông đệm tường cánh M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27
9 Cốt thép tường cánh, chân tường cánh d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 tấn
10 Cốt thép tường cánh, chân tường cánh d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3935 tấn
11 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8268 100m²
12 Bê tông sân cống M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5336
13 Bê tông đệm sân cống M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,001
14 Cốt thép sân cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 tấn
15 Cốt thép sân cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6303 tấn
16 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7668
17 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2591 100m²
18 Đào đất thân cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6057 100m³
19 Vận chuyển đất thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1735 100m³
20 Vận chuyển đất thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1735 100m³
21 Đắp trả cống bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0755 100m³
22 Đắp trả cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8468 100m³
23 BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,796
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,06 m3
25 Vận chuyển phế liệu đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3606 100m³
26 Vận chuyển phế liệu đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3606 100m³
27 Đá dăm đệm (gia cố thượng lưu+ốp mái taluy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7903
28 Đá hộc xây vữa xi măng M100 (gia cố thượng lưu+ốp mái taluy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1761
29 Đắp bờ vây ngăn nước bằng đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m3
30 Đào đất cấp 3 cải mương dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m3
31 Đắp trả cải mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m³
32 Đào thanh thải bờ vây đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m³
33 Vận chuyển phế liệu đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m³
34 Vận chuyển phế liệu đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m³
35 Đào thi công cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3698 100m³
36 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6623
37 Đá hộc xây vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,965
38 Bê tông cống M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3
39 Cốt thép cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
40 Cốt thép cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5823 tấn
41 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3338 100m²
42 Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn cống
43 Nối cống hộp đơn 1x1m bằng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 mối nối
44 Bê tông móng cống M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06
45 Cốt thép móng cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2055 tấn
46 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 100m²
47 Lắp đặt khối móng bê tông đường kính 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
48 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3982 100m²
49 Bê tông thân tường cánh, chân tường cánh M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8122
50 Ván khuôn móng cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4953 100m²
51 Bê tông móng cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0894
52 Đào thi công cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1062 100m³
53 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7528
54 Đá hộc xây vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,535
55 Lắp đặt cống tròn D 0.75m (L=1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 1 đoạn ống
56 Nối cống D0.75m bằng vành đai bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 mối nối
57 Lắp đặt khối móng bê tông đường kính 0.75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
58 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0305 100m²
59 Bê tông thân tường cánh, chân tường cánh M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9059
60 Ván khuôn móng cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8103 100m²
61 Bê tông móng cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4167
62 Bê tông rãnh M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,242
63 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9935 100m²
64 Cốt thép rãnh D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9333 tấn
65 Cốt thép rãnh D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4717 tấn
66 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,82
67 Vữa xi măng mối nối M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385
68 Bê tông tấm nắp M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,74
69 Cốt thép tấm nắp d Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0555 tấn
70 Cốt thép tấm nắp d Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3018 tấn
71 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4568 100m²
72 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186 cái
73 Đào đất C3 bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1883 100m³
74 Đắp trả cống bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6031 100m³
75 Vận chuyển đổ thải đất cấp 3, cự ly ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8567 100m³
76 Vận chuyển đổ thải đất cấp 3,cự ly ≤1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8567 100m³
C Hạng mục: Vuốt nối dân sinh
1 Bê tông xi măng M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,87
D Hạng mục: An toàn giao thông
1 Đào thi công móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2
2 Đổ thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m³
3 Đổ thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m³
4 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m²
6 Cột đỡ biển báo D80, L=3,8: 5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 md
7 Cột đỡ biển báo D80, L=4,75: 3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 md
8 Cột đỡ biển báo D80, L=5: 8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 md
9 Biển chữ nhật 2.4x1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Biển tam giác L0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Đào thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16
12 Đổ thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m³
13 Đổ thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m³
14 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89
15 Bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72
16 Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m²
18 Miếng dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49
19 Sơn trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35
20 Gờ giảm tốc bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
21 Lắp đặt tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
22 Tấm sóng 3x310x2330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
23 Tấm sóng 3x310x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
24 Cột ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
25 Bản đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Mũ chụp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2294 tấn
28 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Bu lông M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
30 Bu lông M19x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Bu lông M20x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
E Hạng mục: Di chuyển cột điện
1 Tháo dỡ cột điện cao ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
F Hạng mục: thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên (cho công tác đào khai thác đất để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Phí bảo vệ môi trường (cho công tác đào khai thác đất để đắp và các loại đất đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709773E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.419546E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.699.243.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->