Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường vào Ủy ban nhân dân xã Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường vào Ủy ban nhân dân xã Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 07:34:00 đến ngày 2021-07-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,398,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1567 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất KTH, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1567 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất KTH, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1567 | 100m³ |
| 4 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4023 | 100m³ |
| 5 | Đào đường cũ (đất C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đổ thải đất C4, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | 100m³ |
| 7 | Đào nền (đất C3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn bằng máy (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4311 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng từ đào sang đắp, cự ly vận chuyển trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3888 | 100m³ |
| 10 | Đào xúc đất C3 = máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1281 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1281 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1281 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2893 | 100m³ |
| 14 | Đào xúc đất C3 = máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0319 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0319 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0319 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất K98 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,131 | 100m³ |
| 18 | BTXM M300 đá 1x2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.355,777 | m³ |
| 19 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn ≤30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3967 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển BT bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3967 | 100m³ |
| 21 | Lớp giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7889 | 100m² |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại I, t= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6449 | 100m³ |
| 23 | Bù vênh CPDD loại I dày trung bình 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6806 | 100m³ |
| 24 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 25 | Tấm gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7258 | m3 |
| 26 | Thanh truyền lực khe co giãn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4899 | tấn |
| 27 | Thanh truyền lực khe co giãn 10≤D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9099 | tấn |
| 28 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,64 | m2 |
| 29 | Ống chụp đầu cốt thép PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m |
| 30 | Cắt khe co, giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3184 | 100m |
| 31 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5016 | tấn |
| 32 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7288 | tấn |
| 33 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | 100m² |
| B | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,928 | m³ |
| 2 | Bê tông đệm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,724 | m³ |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,862 | m³ |
| 4 | Cốt thép cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6946 | tấn |
| 5 | Cốt thép cống d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5568 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9253 | 100m² |
| 7 | Bê tông thân tường cánh, chân tường cánh M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1162 | m³ |
| 8 | Bê tông đệm tường cánh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m³ |
| 9 | Cốt thép tường cánh, chân tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường cánh, chân tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3935 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8268 | 100m² |
| 12 | Bê tông sân cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5336 | m³ |
| 13 | Bê tông đệm sân cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,001 | m³ |
| 14 | Cốt thép sân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | tấn |
| 15 | Cốt thép sân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6303 | tấn |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7668 | m³ |
| 17 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | 100m² |
| 18 | Đào đất thân cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6057 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1735 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1735 | 100m³ |
| 21 | Đắp trả cống bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0755 | 100m³ |
| 22 | Đắp trả cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8468 | 100m³ |
| 23 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m³ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế liệu đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển phế liệu đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | 100m³ |
| 27 | Đá dăm đệm (gia cố thượng lưu+ốp mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7903 | m³ |
| 28 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 (gia cố thượng lưu+ốp mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1761 | m³ |
| 29 | Đắp bờ vây ngăn nước bằng đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 30 | Đào đất cấp 3 cải mương dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 31 | Đắp trả cải mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m³ |
| 32 | Đào thanh thải bờ vây đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển phế liệu đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển phế liệu đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m³ |
| 35 | Đào thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3698 | 100m³ |
| 36 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6623 | m³ |
| 37 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | m³ |
| 38 | Bê tông cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m³ |
| 39 | Cốt thép cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 40 | Cốt thép cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5823 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3338 | 100m² |
| 42 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn cống |
| 43 | Nối cống hộp đơn 1x1m bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 44 | Bê tông móng cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m³ |
| 45 | Cốt thép móng cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m² |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | 100m² |
| 49 | Bê tông thân tường cánh, chân tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8122 | m³ |
| 50 | Ván khuôn móng cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4953 | 100m² |
| 51 | Bê tông móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0894 | m³ |
| 52 | Đào thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1062 | 100m³ |
| 53 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7528 | m³ |
| 54 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,535 | m³ |
| 55 | Lắp đặt cống tròn D 0.75m (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1 đoạn ống |
| 56 | Nối cống D0.75m bằng vành đai bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 mối nối |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đường kính 0.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 58 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0305 | 100m² |
| 59 | Bê tông thân tường cánh, chân tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9059 | m³ |
| 60 | Ván khuôn móng cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8103 | 100m² |
| 61 | Bê tông móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4167 | m³ |
| 62 | Bê tông rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,242 | m³ |
| 63 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9935 | 100m² |
| 64 | Cốt thép rãnh D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9333 | tấn |
| 65 | Cốt thép rãnh D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4717 | tấn |
| 66 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,82 | m³ |
| 67 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m² |
| 68 | Bê tông tấm nắp M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,74 | m³ |
| 69 | Cốt thép tấm nắp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0555 | tấn |
| 70 | Cốt thép tấm nắp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3018 | tấn |
| 71 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4568 | 100m² |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186 | cái |
| 73 | Đào đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1883 | 100m³ |
| 74 | Đắp trả cống bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6031 | 100m³ |
| 75 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 3, cự ly ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8567 | 100m³ |
| 76 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 3,cự ly ≤1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8567 | 100m³ |
| C | Hạng mục: Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,87 | m³ |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào thi công móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m³ |
| 2 | Đổ thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m³ |
| 3 | Đổ thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m³ |
| 4 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m² |
| 6 | Cột đỡ biển báo D80, L=3,8: 5 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | md |
| 7 | Cột đỡ biển báo D80, L=4,75: 3 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | md |
| 8 | Cột đỡ biển báo D80, L=5: 8 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 9 | Biển chữ nhật 2.4x1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Biển tam giác L0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Đào thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 12 | Đổ thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m³ |
| 13 | Đổ thải đất cấp III, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m³ |
| 14 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m³ |
| 15 | Bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m³ |
| 16 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m² |
| 18 | Miếng dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m² |
| 19 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m² |
| 20 | Gờ giảm tốc bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 21 | Lắp đặt tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 22 | Tấm sóng 3x310x2330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 23 | Tấm sóng 3x310x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 24 | Cột ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 25 | Bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Mũ chụp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 28 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 30 | Bu lông M19x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Bu lông M20x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| E | Hạng mục: Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện cao ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| F | Hạng mục: thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên (cho công tác đào khai thác đất để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường (cho công tác đào khai thác đất để đắp và các loại đất đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709773E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.419546E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.699.243.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi