Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt Máy phát điện dự phòng, trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738770-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt Máy phát điện dự phòng, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210433285
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 07:53:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,235,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thí nghiệm FCO, điện áp 1 Bộ Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trung thế - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN XÂY DỰNG
2 Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 500kv, 1 pha 3 Bộ Như trên Như trên
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV 1 1 Bộ (3 pha) Như trên Như trên
4 Lắp đặt chống sét van 1 Bộ Như trên Như trên
5 Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 35kV 1 Máy Như trên Như trên
6 Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kV 1 Máy Như trên Như trên
7 Rải dây tiếp địa bằng Cáp đồng trần xoắn C - 25mm2 1,2 10m Đường dây Trung thế - ngầm - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật Như trên
8 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16 dài L=2,5m, cấp đất I 0,1 10 cọc Như trên Như trên
9 Ép đầu cose đồng tiết diện cáp 0,4 10 đầu cốt Như trên Như trên
10 Đai thép 3 Bộ Như trên Như trên
11 Lắp đặt ống PVC Ø 21 dày 1,6mm 0,3 10m Như trên Như trên
12 Lắp đặt Co nhựa PVC Ø 21 1 Cái Như trên Như trên
13 Rải dây tiếp địa bằng Cáp đồng trần xoắn C - 25mm2 1,6 10m Như trên Như trên
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp mạ đồng Ø 16 dài L=2,5m, cấp đất I 0,1 10 cọc Như trên Như trên
15 Ép đầu cose đồng tiết diện cáp 0,3 10 đầu cốt Như trên Như trên
16 Đai thép 6 bộ Như trên Như trên
17 Lắp đặt ống PVC Ø 21 dày 1,6mm 0,4 10m Như trên Như trên
18 Lắp đặt Co nhựa PVC Ø 21 2 Cái Như trên Như trên
19 Cung cấp lắp Kẹp nối ép WR 189 (50-50)mm2 2 cái Như trên Như trên
20 Rải dây tiếp địa bằng Cáp đồng trần xoắn C - 50mm2 5 10m Như trên Như trên
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp mạ đồng Ø 16 dài L=2,5m, cấp đất I 0,9 10 cọc Như trên Như trên
22 Cung cấp Boulon 6x80 4 cây Như trên Như trên
23 Ép đầu cose đồng tiết diện cáp = 50mm2 0,5 10 đầu cốt Như trên Như trên
24 Kẹp nối ép WR 379 (50-120)mm2 2 cái Như trên Như trên
25 Kẹp nối ép WR 189 (50-50)mm2 2 cái Như trên Như trên
26 Cung cấp, Lắp đặt xà (Đà Composite 75x75x2-2800 + chống composite 40x10x920). 2 bộ Như trên Như trên
27 Cung cấp, Lắp đặt xà (L75x75x8 - 2400 (04 ốp) + 02 chống PL 60x6x920) lọai cột đỡ 2 bộ Như trên Như trên
28 Cung cấp Bass lắp FCO, LA 1 T/bộ Như trên Như trên
29 Cung cấp Bass cố định đầu cáp ngầm 1 bộ Như trên Như trên
30 Cung cấp lắp Đà đở TU, TI (chung giàn đà) 3 bộ Như trên Như trên
31 Ép đầu cose đồng, tiết diện cáp =50mm2 2,4 10 đầu cốt Như trên Như trên
32 Cung cấp, Lắp đặt cáp CXV-50mm2-24kV. 18 m Như trên Như trên
33 Cung cấp, Lắp đặt ống thép Ø114mm, dày 2,9mm bảo vệ cáp. 0,06 100m Như trên Như trên
34 Cung cấp, Lắp cổ dê, cao 4 công/bộ Như trên Như trên
35 Cung cấp Chụp kẹp quai 3 cái Như trên Như trên
36 Cung cấp Chụp TU, TI 1 t/bộ Như trên Như trên
37 Cung cấp Kẹp nối ép WR 279 (70-70)mm2 2 cái Như trên Như trên
38 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 12,936 1m3 Như trên Như trên
39 Đắp cát rảnh đào độ chặt Y/C K = 0,85 0,0554 100m3 Như trên Như trên
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0739 100m3 Như trên Như trên
41 Cung cấp, Lắp đặt ống HDPE 105/80 bảo vệ cáp. 0,294 100m Như trên Như trên
42 Cung cấp, Lắp đặt ống HDPE D32/25 bảo vệ cáp. 0,294 100m Như trên Như trên
43 Cung cấp, Lắp đặt ống thép D 110mm, dày 2,9mm bảo vệ cáp. 0,12 100m Như trên Như trên
44 Cung cấp, Lắp đặt ống thép D 49mm, dày 1,6mm bảo vệ cáp. 0,12 100m Như trên Như trên
45 Cung cấp, kéo cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/Se/DSTA - 3x50mm2 - 24kV 0,294 100m Như trên Như trên
46 Kéo cáp trong ống bảo vệ, Cáp CV-50mm2 0,6/1kV 0,294 100m Như trên Như trên
47 Cung cấp, lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời (3 - 4 ruột) tiết diện =50mm2 1 1đầu (3pha) Như trên Như trên
48 Thí nghiệm cáp ngầm điện lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột 1 Sợi Như trên Như trên
49 Cung cấp, Lắp đặt hộp điện kế 3 pha bằng Composite 1 cái Như trên Như trên
50 Cung cấp, Lắp đặt cáp nhôm CVV/DK 4x4mm2 24 1 m Như trên Như trên
51 Cung cấp, Lắp đặt cáp đồng bọc CV 6mm2 10 1 m Như trên Như trên
52 Cung cấp Ốc xiết cáp Cu 1/0 3 cái Như trên Như trên
53 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm bảo vệ cáp 0,16 100m Như trên Như trên
54 Cung cấp Nối ren trong + ren ngoài PVC Φ27: 1 T/bộ Như trên Như trên
55 Cung cấp Co PVC Φ27: 16 cái Như trên Như trên
56 Cung cấp T PVC Φ27: 5 cái Như trên Như trên
57 Cung cấp Đai thép + khóa đai 6 bộ Như trên Như trên
58 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 8,4915 1m3 Phần lắp đặt vật tư Trạm biến áp - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật Như trên
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,6983 m3 Như trên Như trên
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 5,4037 m3 Như trên Như trên
61 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,0908 tấn Như trên Như trên
62 Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,532 tấn Như trên Như trên
63 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,3065 100m2 Như trên Như trên
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0267 100m3 Như trên Như trên
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 4,536 1m3 Như trên Như trên
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,324 m3 Như trên Như trên
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,485 m3 Như trên Như trên
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, XM PCB40 1,456 m3 Như trên Như trên
69 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 6,24 m2 Như trên Như trên
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,052 tấn Như trên Như trên
71 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,014 100m2 Như trên Như trên
72 Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90mm dày 2mm 2 mét Như trên Như trên
73 Co ống STK D90 1 cái Như trên Như trên
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5 m3 Như trên Như trên
75 Chống sét van (LA) 18kV-10kA Polymer 3 cái Thiết bị đường dây trung thế ngầm - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN THIẾT BỊ
76 Fuse link 65K 3 sợi Như trên Như trên
77 LB. FCO 27KV-200A-12KA 3 Cái Như trên Như trên
78 Động cơ 1 Cái Máy phát điện dự phòng công suất 500kVA - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật Như trên
79 Đầu máy phát 1 Cái Như trên Như trên
80 Hệ thống điều khiển kiểm soát 1 Hệ thống Như trên Như trên
81 Vỏ cách âm 1 Cái Như trên Như trên
82 Phụ kiện kèm theo 1 Thiết bị Như trên Như trên
83 Phần vỏ trạm: Kios 1.500kVA + Phụ kiện 1 Bộ Trạm biện áp Kios 1.500kVA - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật Như trên
84 Tủ RM6-Ne – QI Tủ 2 ngăn RMU 24kV 20kA/s, 1 ngăn dao và 1 ngăn phụ tải. KT tủ (W829 x D670 x H1142)mm, sơn tĩnh điện; - 1 Ngăn sử dụng LBS 630A; - 1 Ngăn sử dụng LBS 200A kết hợp bệ chì và ống chỉ trung thế 24kV 1 Tủ Ngăn trung thế + Phụ kiện - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật Như trên
85 Đầu cáp T-Plug 24kV-70mm2 (ngăn vào) 1 Bộ Như trên Như trên
86 Chống sét van LA dạng T-Plug 800A, 18kV/10kA Polymer 3x70mm2 (nằm ngoài tủ) 1 Bộ Như trên Như trên
87 Máy biến áp MBA dầu 3P-1500kVA Amorphous 22/0,44kV (Áp dụng theo TCVN 6306-1:2006 - Thông số kỹ thuật theo QĐ số 2608/QĐ-EVN SPCngày 03/9/2015 cuả Tổng công ty ĐLMN) 1 Máy Ngăn máy biến áp - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật Như trên
88 Đầu cáp Ebow (lắp máy biến áp)- 24kV 3x50mm2 2 Bộ Như trên Như trên
89 Cáp ngầm 24kV CXV/SE/DSTA/PVC 3x50mm2 (từ RM6 qua MBA 1.500kVA) 7 Như trên Như trên
90 Cáp CV 0.6/1kV 300 mm2 (P= 3x5s x 5m + N= 3s x 6m) 93 Mét Như trên Như trên
91 Đầu cosse ép đồng 300mm2 + chụp nhựa 36 Bộ Như trên Như trên
92 Thang cáp lắp cáp từ MBA 1500kVA đến tủ MSB 2500A 1 Bộ Như trên Như trên
93 Cáp đồng trần 25 mm2 (0,224kg/m) 4 Kg Như trên Như trên
94 Cáp đồng trần 50 mm2 (0,444kg/m) 5 Kg Như trên Như trên
95 Hệ thống tủ ACB 2500A + bù 380kVAR/ 440V. Vỏ tủ 2 ngăn H2200 x W2000 x D1000 tole 2.0mm, 2 lớp cửa, đặt trong trạm kios. Form 2B 1 Bộ Ngăn hạ thế ACB 2500A + Bù 380kVAR - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật Như trên
96 Máy cắt ACB 3P-2500A - Icu = 100kA FIXED 1 Cái Ngăn ACB - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật Như trên
97 Motor sạc (Đồng bộ với máy cắt) 1 Cái Như trên Như trên
98 Shunt trip (Đồng bộ với máy cắt) 1 Cái Như trên Như trên
99 Close coil (Đồng bộ với máy cắt) 1 Cái Như trên Như trên
100 Biến dòng đo lường (2500/5A) 3 Cái Như trên Như trên
101 Đồng hồ Ampe + chuyển mạch 1 Bộ Như trên Như trên
102 Đồng hồ Voll+ chuyển mạch 1 Bộ Như trên Như trên
103 Cầu chì + Chân đế 3 Bộ Như trên Như trên
104 Đèn báo pha (xanh+vàng+đỏ) 3 Cái Như trên Như trên
105 Nút nhấn có đèn (ON/OFF) 2 Cái Như trên Như trên
106 Busbar 1 Như trên Như trên
107 Bọc cách điện 1 Như trên Như trên
108 MCCB 3P-630A/50kA 1 Cái Ngăn tủ bù - 380kVA/440V - Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật Như trên
109 MCCB 3P-30A/25kA 1 Cái Như trên Như trên
110 Contactor 3P-50A 12 Cái Như trên Như trên
111 Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp 1 Cái Như trên Như trên
112 Tụ bù 3P 30kVAr 440V 12 Cái Như trên Như trên
113 Tụ bù 3P 20kVAr 440V 1 Cái Như trên Như trên
114 Đồng hồ Ampe + chuyển mạch 1 Bộ Như trên Như trên
115 Đồng hồ Voll+ chuyển mạch 1 Bộ Như trên Như trên
116 Biến dòng đo lường (2500/5A) 1 Cái Như trên Như trên
117 Cầu chì + chân đế 6 Bộ Như trên Như trên
118 Đèn báo pha (xanh+vàng+đỏ) 3 Cái Như trên Như trên
119 Busbar 1 Như trên Như trên
120 Cáp CV 0,6/1kV trong tủ 1 Như trên Như trên
121 Đầu cosse 1 Như trên Như trên
122 Dây điều khiển 1 Như trên Như trên
123 Cáp CV 0,6/1kV trong tủ, Vật tư phụ ( dây nhị thứ,ruột gà, dây gút.) 1 Như trên Như trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.7E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự gói thầu (Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất ≥ 500kVA và trạm biến áp Kios công suất ≥ 1.500kVA-22/0,44kV), Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất hoặc là nhà lắp ráp (tại thành phố Hồ Chí Minh hoặc các tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ: bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo dưỡng định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hoá được bảo dưỡng, bảo hành tại nơi sử dụng. Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng tối thiểu 10 năm sau bán hàng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->