Gói thầu: Mua thiết bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 07:51:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 249,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phô tô Toshiba Studio 856 hoặc tương đương | 1 | Cái | Suất sứ: Nhật Bản - Photo coppy kỹ thuật số, Laser trắng đen. - Chức năng chuẩn: Coppy, In mạng, Scan mạng. - Khổ giấy tối đa A3. - Tốc độ: 85 trang/phút/A4. - Độ phân giải in: 2.200 x600 dpi. - Thời gian khởi động: 130 giây. - Coppy nhiều bản: Từ 1đến 999. - Zoom: 25%- 400%. - Bộ nhớ: 2 GB + HDD 320GB. - Nguồn điện: AC220-240V, 50/60 Hz. - Kích thước: 698x789x1176 mm. - Trọng lượng: 203 kg. - Bảo hành 02 năm. | ||
| 2 | Máy in A4 Canon G1000 hoặc tương đương | 2 | Cái | Loại máy: in phun màu. - Chức năng: Copy, in Wifi, Scan. Độ phân giải: 4800dpix1200dpi - Khổ giấy in: A4, A5, B5, legal, letter. - Thời gian khởi động: 11 giây. - Công suất: 5000 trang/phút - Tốc độ copy: 3,5 bản/phút. - Màn hình hiển thị: LCD 1.2in - Kích thước: 445x330x163mm - Trọng lượng: 6,3kg. - thương hiệu: Nhật Bản. - Sản xuất: Trung Quốc. - Bảo hành: 2 năm | ||
| 3 | Máy hủy Bosser 240X hoặc tương đương | 2 | Cái | - Tốc độ hủy: 3m/phút. - Màn hình hiển thị: Có. - Công suất: 23-25 tờ. - Dung tích: 40 lít. - Độ rộng khe hủy: 230mm. - Kích thước: 386x325x610mm - Trọng lượng: 23 kg. - Thương hiệu Mỹ. - Sản xuất: Trung Quốc. - Bảo hành 02 năm. | ||
| 4 | Ổ cứng Western Digital 4TB hoặc tương đương | 3 | Cái | Dung lượng: 4TB. - Chuẩn giao tiếp: USB 3.2 Gen1. - Hệ điều hành hỗ trợ: Windows, MacOS, Linux,.. - Chất liệu: Vỏ nhựa cao cấp. - Bảo hành: 05 năm | ||
| 5 | Máy Scan HPScanjet 200 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Độ phân giải: 600 dpi - Tốc độ: 35ppm/70 ipm. - Kích thước tài liệu: A4, A5, B5, Letter, Legal... - Tính năng: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint. - Kiểu máy: Nạp giấy rời. - Kết nối: USB 3.0. - Sản xuất: Trung Quốc. - Bảo hành 2 năm. | ||
| 6 | Máy in A0 HP Designjet T795 hoặc tương đương | 1 | Cái | -Độ phân giải: 2400x1200dpi - In đường thẳng: 28 giây/trang A1. - In hình ảnh màu: 41m2/hr on coated media. - Canh lề: Margins - Công nghệ in ấn: In nhiệt HP - Kiểu mực in: Dye- based (C,G,M,pK,Y); Giọt mực: 6 pl - Đầu in (đầu phun): 3(G&pK, mK&Y, M&C); Bộ nhớ: 16GB - Nguồn điện: 100- 240 VAC, 50/60 Hz, tối đa 1200mA. - Kích thước: 1770 x 701 x 1050 mm; Trọng lượng: 52 kg. | ||
| 7 | Máy chiếu Sony VPL-FX37 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Cường độ sáng: 6000 Ansi Lumens. - Độ phân giải: XGA (1024x 768p). - Độ tương phản: 2000:1; - Độ phòng to hình ảnh: 30- 300 in. - Bóng đèn: 3500 giờ. - Chỉnh lệch hình: +/- 400dọc. -- Trình chiếu trực tiếp, tắt máy không cần chờ. - Kích thước: 390 x 314 x 463 mm. - Trọng lượng: 8.1 kg | ||
| 8 | Màn chiếu Dalite 150 in hoặc tương đương | 1 | Cái | Loại màn: Màn chiếu điện. -Kích thước: 150 inch. - Chất liệu: Vải sợi. - Tỉ lệ: 4:3. - Kích thước: 3,05 x 2,25m. - Sản xuất: Trung Quốc. - Bảo hành: 02 năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
350.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi