Gói thầu: Gói thầu số 08: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị Thành Phố Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố ( vốn sự nghiệp ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 08:11:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,886,515,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào hố trụ đèn THGT cao 4,5m, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng trụ đèn THGT cao 6m tay vươn 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,757 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khung thép móng trụ 200x200mm, bu lông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | khung |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khung thép móng trụ Fi 425mm, 6 bu lông móng M27x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | khung |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1838 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,75 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn màu cam D65/50mm dày 1,7mm đi ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100 m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nối ống HDPE xoắn D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Cung cấp, thực hiện đóng cọc tiếp địa thép D16mm dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cọc |
| 11 | Tháo dở trụ đèn THGT hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cột |
| 12 | Vận chuyển trụ đèn tháo gỡ trong phạm vi phường Dương Đông | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cột |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng trụ hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn THGT cao 4.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn THGT cao 6.0m tay vươn 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | trụ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED THGT xanh đỏ vàng D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED THGT đỏ thập D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED THGT số đếm lùi 500x600x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED THGT số đếm lùi xanh vàng đỏ D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED THGT xanh vàng đỏ D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED THGT đi bộ xanh đỏ D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED xe mô tô mũi tên đi thẳng xanh 450x320mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED moto mũi tên rẻ phải xanh 350x350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 24 | Cung cấp, thay thế TĐK THGT | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 25 | Cung cấp, cáp điện Cu/XLPE/PVC 8x2.5mm2 - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 26 | Cung cấp, kéo rải cáp tiếp địa C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2 - 0.6/1kV lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,205 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 - 0.6/1kV lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m |
| 29 | Làm đầu cốt cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | 1 đầu cáp |
| 30 | Cung cấp Domino 12P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Cung cấp đầu cốt đồng chia 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | cái |
| 32 | Cung cấp đầu cốt đồng pin 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 33 | Cung cấp keo cách điện AB | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bịch |
| 34 | Cung cấp Hộp nối cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 35 | Cung cấp băng keo điện chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | mét |
| 36 | Cung cấp Đồng cốt đồng nối thẳng 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 37 | Cung cấp Ống co nhiệt D6/3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | mét |
| 38 | Cung cấp Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | mét |
| 39 | Cung cấp Bộ cài đặt lập trình PLC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cần đèn |
| 41 | Sơn vạch dừng, vạch đi bộ dày 2mm màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 322 | m2 |
| 42 | Sơn vạch phân làn dày 2mm màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 112,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạng mục: Thi công đèn tín hiệu ATGT, Thuộc công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥2.020.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.020.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi