Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612115-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210540733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:11:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,977,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3465651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư với chức danh đề xuất tương tự.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư với chức danh đề xuất tương tự.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 - 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC34,16100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC34,16100m3
3Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC160m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,6100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,91100m3
6Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18,26100m3
7Vật liệu đắp lề đường, taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.748,119m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,373100m3
9Đào móng kè đá - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC42,17100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC50,38100m3
11Vật liệu đắp móng kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3.213,753m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12,651100m3
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,84100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,84100m3
3Vật liệu đắp khuôn đường K95, K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2.038,4m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,62100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22,87100m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,61100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC457m3
C KIÊN CỐ HÓA BỜ KÊNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC542100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC729m3
3Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,28100m2
4Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,61tấn
5Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,57tấn
6Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC78m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC977m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.706m3
D THOÁT NƯỚC DỌC B400
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1951cấu kiện
2Mối nối rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC195mối nối
3Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,42tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,537tấn
5Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC30m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,14100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,25tấn
9Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,85100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1951cấu kiện
E HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,92m3
2Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,045100m2
3Bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,38m3
4Xây thành hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,26m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,52m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,16m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1303100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0267tấn
9Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,059tấn
10Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,02m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0288100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1031tấn
13Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,58m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC61cấu kiện
F CỐNG D400 và D600
1Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,9599100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6941100m3
3Vật liệu đắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14,3049m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,288100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC26,95100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8,43m3
7Ván khuôn móng cống - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6100m2
8Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC30,18m3
9Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,3m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC361 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC191 đoạn ống
12Xây tường cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12,32m3
13Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC108,94m2
G CỌC TIÊU
1Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC65cái
2Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,19m3
3Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,95m3
4Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,312100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3198100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1398tấn
7Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22,16m2
H PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7cái
2Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22cái
3Xà lánh CVX XL-1TMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9bộ
4Xà đỡ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5bộ
5Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20quả
6Cột bê tông PC.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cột
7Cột bê tông PC.10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cột
8Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC305m
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16m
10Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC64m
11Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC280m
12Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20m
I PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC19cái
2Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4cái
4Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1móng
5Hạ cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9cột
6Tháo cáp vặn xóa 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC305m
7Tháo và căng lại cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC62m
8Tháo, lắp lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5hòm
9Tháo, lắp lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1hòm
10Tháo, lắp lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1hòm
11Tháo, lắp lại tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1tủ
12Lắp lại hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7đèn
13Ca xe vận chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1ca
14Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1ca
15Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1công
J PHẦN THÍ NGHIỆM DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3465651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư với chức danh đề xuất tương tự.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia (nếu có).53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư với chức danh đề xuất tương tự.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia (nếu có).32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm cầm tay Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Máy lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy đào Dung tích gầu 0,4 - 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)2
7 Máy ủi Công suất 1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->