Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường vào Ủy ban nhân dân xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740803-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường vào Ủy ban nhân dân xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210740169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:10:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,224,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9649 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0505 100m3
3 Đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5343 100m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,595 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,14 100m3
6 Đào kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1266 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4568 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,943 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8327 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh mặt đường, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6583 m3
11 Bù vênh Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.726,5768 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4466 100m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3288 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.205,2474 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2624 100m2
17 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.240,272 kg
18 Thanh truyền lực D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3233 tấn
19 Quét nhựa thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,3053 m2
20 Thanh truyền lực D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3872 tấn
21 Ống chụp đầu cột thép PVC L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
22 Cốt thép gang D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6594 tấn
23 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,25 kg
24 Quét nhựa thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5509 m2
25 Tấm gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7875 m3
26 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,1714 kg
27 Thanh tuyền lực thép D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7797 tấn
28 Quét nhựa thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3793 m2
29 Cắt khe dọc, khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6764 100m
30 Thép D12, thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5173 tấn
31 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2732 100m3
32 Vận chuyển vữa BTXM ô tô 10,7m3, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2732 100m3
33 Vận chuyển 19,5km tiếp theo vữa BTXM ô tô 10,7m3, cự ly ngoài 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2732 100m3
B THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1558 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6765 m3
3 Đá hộc xây sân cống, vữa XMM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,07 m3
4 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7378 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7858 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5189 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2825 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9518 100m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 đoạn ống
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0332 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8058 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cấu kiện
16 Quét bitum 2 lớp đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,95 m2
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 mối nối
18 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,054 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7784 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2793 100m2
21 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0686 m3
23 Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4471 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8595 100m3
C CỐNG HỘP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5868 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8083 m3
3 Đá hộc xây sân cống, vữa XMM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6572 100m2
6 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3774 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen thân cống, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,73 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3316 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0639 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2459 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2736 m3
12 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6274 m3
13 Quét bitum 2 lớp đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 m2
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn cống
15 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối cống mới, cũ, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7745 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
21 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
25 Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4204 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6654 100m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,314 m3
30 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 m3
31 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,55 m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7671 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cấu kiện
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2309 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cấu kiện
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,575 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 100m2
41 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0748 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m2
46 Đá dăm đệm, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9579 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,492 m3
49 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
50 Vữa xi măngM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,723 100m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cấu kiện
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4968 m3
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,224 m3
55 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1648 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0938 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.864 cấu kiện
58 Đổ bê tông gia cố lề thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,468 m3
59 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1966 100m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7635 tấn
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,776 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0212 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 581 cấu kiện
64 Bốc xếp cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.470 cấu kiện
65 Vận chuyển cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8721 10 tấn/km
66 Bốc xếp cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 358 cấu kiện
67 Vận chuyển cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3798 10 tấn/km
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông gằng đỉnh kè, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
2 Đá dăm đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m3
3 Xây đá hộc, xây móng tường kè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,6 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thân kè, chiều dày 2 m, vữa XMM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4375 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7 100m
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật bộc đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
11 Bao tải tậm nhựa đường khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,19 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật BxH=1x1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,391 m3
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 vị trí
G VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2 cm, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,37 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2685 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8537 100m3
H NÚT GIAO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2 cm, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,044 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0522 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8104 100m3
4 Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm TCN 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2428 100m2
5 Bù vênh đá 1x2 dày trung bình 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m3
I VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0505 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0505 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9173 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9173 100m3
J ĐẤT MUA VỀ ĐỂ ĐẮP
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3216 100m3
2 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3216 100m3
3 Vận chuyển đất để điều phối đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1018 100m3
K THUẾ TÀI NGUYÊN ĐẤT + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên (Cho công tác đào khai thác đất để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Phí bảo vệ môi trường (Cho công tác đào khai thác đất đất để đắp và khối lượng đất đào đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8336231E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.667246E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.112.077.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->