Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường vào Ủy ban nhân dân xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường vào Ủy ban nhân dân xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 08:10:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,224,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9649 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0505 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5343 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,14 | 100m3 |
| 6 | Đào kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1266 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4568 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,943 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8327 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh mặt đường, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6583 | m3 |
| 11 | Bù vênh Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,5768 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4466 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3288 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,2474 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2624 | 100m2 |
| 17 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,272 | kg |
| 18 | Thanh truyền lực D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3233 | tấn |
| 19 | Quét nhựa thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3053 | m2 |
| 20 | Thanh truyền lực D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3872 | tấn |
| 21 | Ống chụp đầu cột thép PVC L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Cốt thép gang D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6594 | tấn |
| 23 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,25 | kg |
| 24 | Quét nhựa thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5509 | m2 |
| 25 | Tấm gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7875 | m3 |
| 26 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,1714 | kg |
| 27 | Thanh tuyền lực thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7797 | tấn |
| 28 | Quét nhựa thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3793 | m2 |
| 29 | Cắt khe dọc, khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6764 | 100m |
| 30 | Thép D12, thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5173 | tấn |
| 31 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2732 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa BTXM ô tô 10,7m3, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2732 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển 19,5km tiếp theo vữa BTXM ô tô 10,7m3, cự ly ngoài 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2732 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1558 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6765 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây sân cống, vữa XMM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7858 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5189 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2825 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9518 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | đoạn ống |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0332 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cấu kiện |
| 16 | Quét bitum 2 lớp đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,95 | m2 |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | mối nối |
| 18 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,054 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7784 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2793 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0686 | m3 |
| 23 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4471 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8595 | 100m3 |
| C | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5868 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8083 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây sân cống, vữa XMM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6572 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3774 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen thân cống, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0639 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2459 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2736 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6274 | m3 |
| 13 | Quét bitum 2 lớp đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối cống mới, cũ, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 25 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4204 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | 100m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 31 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,55 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7671 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,575 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | 100m2 |
| 41 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0748 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 46 | Đá dăm đệm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9579 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,492 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 50 | Vữa xi măngM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cấu kiện |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4968 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,224 | m3 |
| 55 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1648 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0938 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.864 | cấu kiện |
| 58 | Đổ bê tông gia cố lề thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,468 | m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1966 | 100m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7635 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,776 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0212 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.470 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8721 | 10 tấn/km |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3798 | 10 tấn/km |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông gằng đỉnh kè, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng tường kè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thân kè, chiều dày 2 m, vữa XMM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4375 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật bộc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 11 | Bao tải tậm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,19 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật BxH=1x1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,391 | m3 |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| G | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2 cm, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,37 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2685 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8537 | 100m3 |
| H | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2 cm, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,044 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0522 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8104 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm TCN 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2428 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh đá 1x2 dày trung bình 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| I | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0505 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9173 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9173 | 100m3 |
| J | ĐẤT MUA VỀ ĐỂ ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3216 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3216 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để điều phối đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1018 | 100m3 |
| K | THUẾ TÀI NGUYÊN ĐẤT + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên (Cho công tác đào khai thác đất để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường (Cho công tác đào khai thác đất đất để đắp và khối lượng đất đào đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8336231E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.667246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.112.077.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi