Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng đường giao thông thôn 4, thôn 7, thôn 8, xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746681-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng đường giao thông thôn 4, thôn 7, thôn 8, xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu
Số hiệu KHLCNT 20210746606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:29:00 đến ngày 2021-07-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,044,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 1
1 Đào khuôn đất cấp 2 Phần 2 - Chương V 1.221,31 m3
2 Bóc phong hóa đất cấp 1 Phần 2 - Chương V 397,65 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Phần 2 - Chương V 1.428,84 m3
4 Kết cấu mặt đường BTXM Phần 2 - Chương V 336,802 m3
5 Lót bạt đổ bê tông Phần 2 - Chương V 1.684,01 m2
6 Đắp cát đệm để đổ bê tông nền đường Phần 2 - Chương V 50,5203 m3
7 Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 12cm Phần 2 - Chương V 16,8401 100m2
8 Đào móng đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 49,19 m3
9 Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Phần 2 - Chương V 6,11 m3
10 Bê tông móng, thân, tường, cánh cống đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V 15,95 m3
11 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Phần 2 - Chương V 4,38 m3
12 Lắp dựng cốt thép tấm đan Phần 2 - Chương V 563,88 kg
13 Lắp dựng cốt thép thân cống, đk Phần 2 - Chương V 131,61 kg
14 Lắp dựng cốt thép cống, đường kính Phần 2 - Chương V 250,31 kg
15 Lăp dựng cấu kiện đúc sẵn Phần 2 - Chương V 8 cái
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 2
1 Đào khuôn đất cấp 2 Phần 2 - Chương V 36,48 m3
2 Bóc phong hóa đất cấp 1 Phần 2 - Chương V 190,5 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Phần 2 - Chương V 826,19 m3
4 Kết cấu mặt đường BTXM Phần 2 - Chương V 186,446 m3
5 Lót bạt đổ bê tông mặt đường Phần 2 - Chương V 923,23 m2
6 Cát đệm đổ bê tông mặt đường Phần 2 - Chương V 27,9669 m3
7 Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 12cm Phần 2 - Chương V 9,3223 100m2
8 Xây tường mương bằng sò táp lô, chiều dày >10cm, vữa xây mác 75 Phần 2 - Chương V 8,3885 m3
9 Trát tường ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 Phần 2 - Chương V 139,8075 m2
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 3
1 Đào khuôn đất cấp 2 Phần 2 - Chương V 155,17 m3
2 Bóc phong hóa đất cấp 1 Phần 2 - Chương V 303,94 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Phần 2 - Chương V 857,66 m3
4 Kết cấu mặt đường BTXM Phần 2 - Chương V 401,048 m3
5 Bạt lót đổ bê tông Phần 2 - Chương V 2.005,24 m2
6 Đắp cát đệm đổ bê tông mặt đường Phần 2 - Chương V 60,1572 m3
7 Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 12 cm Phần 2 - Chương V 20,0524 100m2
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 4
1 Đào khuôn đất cấp 2 Phần 2 - Chương V 30,89 m3
2 Bóc phong hóa đất cấp 1 Phần 2 - Chương V 160,27 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Phần 2 - Chương V 124,06 m3
4 Kết cấu mặt đường BTXM Phần 2 - Chương V 135,46 m3
5 Bạt lót đổ bê tông Phần 2 - Chương V 677,3 m2
6 Cát đệm công trình Phần 2 - Chương V 20,319 m3
7 Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Phần 2 - Chương V 6,773 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và theo chương V - HSMT. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->